Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Việt Hưng, Hà NộiMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
12 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tìm độ dài x trong hình dưới đây:

Hình tam giác ABC với N trên AC, M trên AB, MN song song AB, BC = 20, MN = x
  1. A

    x = 8

  2. B

    x = 9

  3. C

    x = 10

  4. D

    x = 11

Câu 2

Cho hình vẽ dưới đây, khẳng định nào sau đây đúng?

Hình vẽ hai tam giác MNP và MP'N' cắt nhau tại M với góc vuông tại N và N'
  1. A

    MNMN=MPNP\displaystyle \frac{MN}{MN'} = \frac{MP}{NP}

  2. B

    MNMP=MPMP\displaystyle \frac{MN}{MP'} = \frac{MP}{MP'}

  3. C

    MNMN=MPMP\displaystyle \frac{MN}{MN'} = \frac{MP}{MP'}

  4. D

    MNNP=MPMP\displaystyle \frac{MN}{NP} = \frac{MP}{MP'}

Câu 3

Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần bằng nhau và ghi các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn một lần. Xác suất của biến cố “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số chẵn” là:

Đĩa tròn chia tám phần bằng nhau ghi các số từ 1 đến 8 với kim chỉ ở tâm
  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 4

Thực hiện phong trào thi đua chào mừng ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11 của lớp 8A, các bạn tổ 2 đã nỗ lực thi đua và giành được rất nhiều phần thưởng được thống kê trong biểu đồ sau

Biểu đồ cột số phần thưởng vở và thước trong tháng 10 và tháng 11

Hỏi trong tháng 11 tổ 2 được thưởng nhiều hơn so với tháng 10 bao nhiêu vở?

  1. A

    1 quyển

  2. B

    3 quyển

  3. C

    2 quyển

  4. D

    4 quyển

Câu 5

Bạn Hiếu muốn lập biểu đồ về tỉ lệ % số học sinh của lớp 8A xếp loại học lực Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt ở cuối học kì I. Hỏi bạn Hiếu nên sử dụng biểu đồ nào sau đây?

  1. A

    Biểu đồ tranh

  2. B

    Biểu đồ cột

  3. C

    Biểu đồ hình quạt tròn

  4. D

    Biểu đồ đoạn thẳng

Câu 6

Một hộp chứa 5 tấm thẻ như nhau được đánh số từ 4 đến 8. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?

  1. A

    3

  2. B

    5

  3. C

    6

  4. D

    8

Câu 7

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=2x+5y = -2x + 5?

  1. A

    M(2;1)\displaystyle M(2; -1)

  2. B

    N(2;1)\displaystyle N(2; 1)

  3. C

    P(2;7)\displaystyle P(-2; -7)

  4. D

    Q(2;8)\displaystyle Q(-2; 8)

Câu 8

Hàm số y=3x+2y = -3x + 2 có hệ số góc bằng:

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    2\displaystyle -2

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Cho hàm số (d): y=x+2y = x + 2

Cho hàm số (d'): y=(2m+1)x2y = (2m + 1)x - 2 (m12)\left(m \neq \frac{-1}{2}\right)

  1. 1)

    Vẽ đồ thị hàm số (d): y=x+2y = x + 2.

  2. 2)

    Tìm m để (d') song song với (d)

Câu 2

1,0 điểm

Một hộp có 22 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; ...; 22, hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.

Tính xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố”

    Câu 3

    2,0 điểm

    Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê tỉ lệ phần trăm các trái cây yêu thích của 60 học sinh lớp 8A theo mỗi loại trái cây: quả chuối; quả cam; quả lê; quả măng cụt.

    Biểu đồ hình quạt tròn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây yêu thích
    1. a)

      Lập bảng thống kê số học sinh 8A yêu thích từng loại trái cây: quả chuối; quả cam; quả lê; quả măng cụt theo mẫu sau:

      Loại traˊi caˆyQuả chuoˆˊiQuả camQuả leˆQuả ma˘ng cụtSoˆˊ học sinh????\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Loại trái cây} & \text{Quả chuối} & \text{Quả cam} & \text{Quả lê} & \text{Quả măng cụt} \\ \hline \text{Số học sinh} & ? & ? & ? & ? \\ \hline \end{array}
    2. b)

      Số học sinh yêu thích quả lê ít hơn tổng số học sinh yêu thích các loại trái cây còn lại là bao nhiêu học sinh?

    Câu 4

    3,0 điểm
    1. 1)

      Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 21cm, AC = 28cm, phân giác AD (DBCD \in BC)

      1. a)

        Tính độ dài BC, BD, DC?

      2. b)

        Kẻ DF vuông góc với AB tại F; ED vuông góc với AC tại E. Tính chu vi tứ giác AEDF.

      3. c)

        Gọi M là trung điểm của AC. Gọi BM cắt DF tại Q. Chứng minh Q là trung điểm của FD.

    2. 2)

      Một nhóm các bạn học sinh lớp 8A đã thực hành đo chiều cao AB của một bức tường gạch như sau:

      Dùng một cái cọc CD đặt cố định vuông góc với mặt đất, với CD = 2m, CA = 3m. Sau đó, các bạn đã phối hợp để tìm được điểm E trên mặt đất là giao điểm của hai tia BD, AC và đo được CE = 2m (Hình vẽ)

      Tính chiều cao AB của bức tường?

      Hình vẽ minh họa đo chiều cao bức tường AB bằng cọc CD
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài