Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT huyện Lục Nam, Bắc GiangMã đề 821
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm
Câu 1
Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?
Câu 2
Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
Câu 3
Phân thức đối của phân thức là:
Câu 4
Mẫu thức chung của hai phân thức và là:
Câu 5
Rút gọn phân thức được kết quả bằng:
Câu 6
Đoạn thẳng nào là đường trung bình của ? (hình bên)

Câu 7
Cho có là tia phân giác của góc (điểm ). Biểu thức đúng là:
Câu 8
Quan sát Hình 1. Biết , ta có khẳng định đúng là:
Câu 9
Quan sát Hình 2. Biết . Độ dài đoạn thẳng bằng
Câu 10
Quan sát Hình 3. Hãy cho biết độ dài đoạn bằng bao nhiêu?

Hình 1

Hình 2

Hình 3
Câu 11
Cho điểm thuộc đoạn thẳng , thỏa mãn . Tỉ số là:
Câu 12
Với điều kiện nào của thì biểu thức có nghĩa?
Câu 13
Phân thức có giá trị bằng 1 khi bằng:
Câu 14
Nếu theo tỉ số đồng dạng là thì tỉ số bằng:
Câu 15
Đa thức M thỏa mãn khi:
Câu 16
Cho và . Tỉ số của hai đoạn thẳng và là:
Câu 17
Cho đều có độ dài cạnh bằng . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Chu vi của tứ giác BMNC bằng:
Câu 18
Tam giác ABC có (biết ). Kết luận nào sau đây là đúng?
Câu 19
Cho tam giác ABC cân tại A có , , đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Khi đó, đoạn thẳng AD có độ dài là:
Câu 20
Tìm biểu thức Q, biết: .
Phần II. Tự luận5,0 điểm
Câu 21
1,0 điểmCho biểu thức:
- a)
Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.
- b)
Rút gọn biểu thức A.
Câu 22
1,0 điểmTính:
- a)
- b)
Câu 23
1,0 điểmCho biểu thức với
- a)
Rút gọn biểu thức P.
- b)
Tính giá trị của biểu thức P tại
Câu 24
1,5 điểmCho có , , . Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho , trên cạnh BC lấy điểm M sao cho . Kẻ đoạn thẳng MD.
- a)
Chứng tỏ rằng .
- b)
Chứng minh .
- c)
Tính diện tích của tam giác MDC so sánh với diện tích tam giác ABC
Câu 25
0,5 điểmCho các số thỏa mãn và .
Tính giá trị của biểu thức .