Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT huyện Lục Nam, Bắc GiangMã đề 821

Thời gian
90 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?

  1. A

    5y3zx2\displaystyle \frac{5y^3z}{x^2}

  2. B

    xy−z2\displaystyle \frac{xy - z}{2}

  3. C

    3x−2\displaystyle 3x - 2

  4. D

    y+z0\displaystyle \frac{y+z}{0}

Câu 2

Phân thức x−y\frac{x}{-y} bằng phân thức nào sau đây?

  1. A

    xy\displaystyle \frac{x}{y}

  2. B

    −xy\displaystyle \frac{-x}{y}

  3. C

    −x−y\displaystyle \frac{-x}{-y}

  4. D

    yx\displaystyle \frac{y}{x}

Câu 3

Phân thức đối của phân thức 3x+5\frac{3}{x+5} là:

  1. A

    −3x−5\displaystyle \frac{-3}{x-5}

  2. B

    x+53\displaystyle \frac{x+5}{3}

  3. C

    3x−5\displaystyle \frac{3}{x-5}

  4. D

    −3x+5\displaystyle \frac{-3}{x+5}

Câu 4

Mẫu thức chung của hai phân thức 3xx2−4\frac{3x}{x^2-4} và xx+2\frac{x}{x+2} là:

  1. A

    x+2\displaystyle x+2

  2. B

    x2−4\displaystyle x^2-4

  3. C

    x−2\displaystyle x-2

  4. D

    (x2−4)(x+2)\displaystyle (x^2-4)(x+2)

Câu 5

Rút gọn phân thức 4x2y510x2y3\frac{4x^2y^5}{10x^2y^3} được kết quả bằng:

  1. A

    2x5y\displaystyle \frac{2x}{5y}

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    2y25\displaystyle \frac{2y^2}{5}

  4. D

    25y2\displaystyle \frac{2}{5y^2}

Câu 6

Đoạn thẳng nào là đường trung bình của ΔABC\Delta ABC? (hình bên)

Hình bên câu 6. Tam giác ABC với các điểm D, E, G, F
  1. A

    DG\displaystyle DG

  2. B

    DE\displaystyle DE

  3. C

    EF\displaystyle EF

  4. D

    GF\displaystyle GF

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABC có AMAM là tia phân giác của góc BACBAC (điểm M∈BCM\in BC). Biểu thức đúng là:

  1. A

    BMCM=ABAC\displaystyle \frac{BM}{CM}=\frac{AB}{AC}

  2. B

    BMCM=ACAB\displaystyle \frac{BM}{CM}=\frac{AC}{AB}

  3. C

    BM2CM2=ABAC\displaystyle \frac{BM^2}{CM^2}=\frac{AB}{AC}

  4. D

    CMBM=ABBC\displaystyle \frac{CM}{BM}=\frac{AB}{BC}

Câu 8

Quan sát Hình 1. Biết MN//BCMN // BC, ta có khẳng định đúng là:

  1. A

    AMAB=ANNC\displaystyle \frac{AM}{AB}=\frac{AN}{NC}

  2. B

    ACAN=MNBC\displaystyle \frac{AC}{AN}=\frac{MN}{BC}

  3. C

    AMMB=MNBC\displaystyle \frac{AM}{MB}=\frac{MN}{BC}

  4. D

    AMMB=ANNC\displaystyle \frac{AM}{MB}=\frac{AN}{NC}

Câu 9

Quan sát Hình 2. Biết MN=5cmMN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng BCBC bằng

  1. A

    6cm\displaystyle 6cm

  2. B

    8cm\displaystyle 8cm

  3. C

    10cm\displaystyle 10cm

  4. D

    12cm\displaystyle 12cm

Câu 10

Quan sát Hình 3. Hãy cho biết độ dài đoạn BEBE bằng bao nhiêu?

Hình 1. Tam giác ABC với MN // BC

Hình 1

Hình 2. Tam giác ABC với M, N là trung điểm và MN = 5

Hình 2

Hình 3. Hình vẽ tam giác vuông tính độ dài BE

Hình 3

  1. A

    6,25cm\displaystyle 6,25 cm

  2. B

    5cm\displaystyle 5 cm

  3. C

    2,5cm\displaystyle 2,5cm

  4. D

    2,75cm\displaystyle 2,75cm

Câu 11

Cho điểm MM thuộc đoạn thẳng ABAB, thỏa mãn AMMB=38\frac{AM}{MB}=\frac{3}{8}. Tỉ số AMAB\frac{AM}{AB} là:

  1. A

    58\displaystyle \frac{5}{8}

  2. B

    511\displaystyle \frac{5}{11}

  3. C

    311\displaystyle \frac{3}{11}

  4. D

    811\displaystyle \frac{8}{11}

Câu 12

Với điều kiện nào của xx thì biểu thức x−1x−2\frac{x-1}{x-2} có nghĩa?

  1. A

    x≠−2\displaystyle x \neq -2

  2. B

    x≠1\displaystyle x \neq 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x≠2\displaystyle x \neq 2

Câu 13

Phân thức x−12x\frac{x-1}{2x} có giá trị bằng 1 khi xx bằng:

  1. A

    −1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 14

Nếu ΔABC∼ΔA′B′C′\Delta ABC \sim \Delta A'B'C' theo tỉ số đồng dạng là k=2k = 2 thì tỉ số SΔABC:SΔA′B′C′S_{\Delta ABC} : S_{\Delta A'B'C'} bằng:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    0,5\displaystyle 0,5

Câu 15

Đa thức M thỏa mãn 6x2y8xy3=M4y2\frac{6x^2y}{8xy^3} = \frac{M}{4y^2} khi:

  1. A

    M=24x\displaystyle M = 24x

  2. B

    M=3x\displaystyle M = 3x

  3. C

    M=3x2\displaystyle M = 3x^2

  4. D

    M=6xy\displaystyle M = 6xy

Câu 16

Cho MN=4dmMN = 4dm và PQ=40cmPQ = 40cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng MNMN và PQPQ là:

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    110\displaystyle \frac{1}{10}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 17

Cho ΔABC\Delta ABC đều có độ dài cạnh bằng 6cm6cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Chu vi của tứ giác BMNC bằng:

  1. A

    16cm\displaystyle 16 cm

  2. B

    12cm\displaystyle 12 cm

  3. C

    8cm\displaystyle 8 cm

  4. D

    24cm\displaystyle 24 cm

Câu 18

Tam giác ABC có MN//ACMN // AC (biết M∈AB;N∈BCM \in AB; N \in BC). Kết luận nào sau đây là đúng?

  1. A

    ΔABC∼ΔAMN\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta AMN

  2. B

    ΔABC∼ΔBMN\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta BMN

  3. C

    ΔABC∼ΔCMN\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta CMN

  4. D

    ΔBAC∼ΔBMN\displaystyle \Delta BAC \sim \Delta BMN

Câu 19

Cho tam giác ABC cân tại A có AB=15cmAB = 15 cm, BC=10cmBC = 10 cm, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Khi đó, đoạn thẳng AD có độ dài là:

  1. A

    3cm\displaystyle 3 cm

  2. B

    6cm\displaystyle 6 cm

  3. C

    9cm\displaystyle 9 cm

  4. D

    12cm\displaystyle 12 cm

Câu 20

Tìm biểu thức Q, biết: 5xx2+2x+1⋅Q=xx2−1\frac{5x}{x^2+2x+1} \cdot Q = \frac{x}{x^2-1}.

  1. A

    x+1x−1\displaystyle \frac{x+1}{x-1}

  2. B

    x−1x+1\displaystyle \frac{x-1}{x+1}

  3. C

    x−15(x+1)\displaystyle \frac{x-1}{5(x+1)}

  4. D

    x+15(x−1)\displaystyle \frac{x+1}{5(x-1)}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

1,0 điểm

Cho biểu thức: A=x2−9x2+3xA = \frac{x^2-9}{x^2+3x}

  1. a)

    Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.

  2. b)

    Rút gọn biểu thức A.

Câu 22

1,0 điểm

Tính:

  1. a)

    2x−1x−3−5x−3\frac{2x-1}{x-3} - \frac{5}{x-3}

  2. b)

    3x2−6xx2−y2⋅x+y3x\frac{3x^2-6x}{x^2-y^2} \cdot \frac{x+y}{3x}

Câu 23

1,0 điểm

Cho biểu thức P=x2+4x+44−x2+6x+8x−2P = \frac{x^2+4x+4}{4-x^2} + \frac{6x+8}{x-2} với x≠2;x≠−2x \neq 2; x \neq -2

  1. a)

    Rút gọn biểu thức P.

  2. b)

    Tính giá trị của biểu thức P tại x=6x = 6

Câu 24

1,5 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC có AB=9cmAB = 9cm, AC=12cmAC = 12cm, BC=15cmBC = 15cm. Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho CD=4cmCD = 4cm, trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM=10cmBM = 10cm. Kẻ đoạn thẳng MD.

  1. a)

    Chứng tỏ rằng DM//ABDM // AB.

  2. b)

    Chứng minh ΔBAC∼ΔMDC\Delta BAC \sim \Delta MDC.

  3. c)

    Tính diện tích của tam giác MDC so sánh với diện tích tam giác ABC

Câu 25

0,5 điểm

Cho các số x,y,z≠0x, y, z \neq 0 thỏa mãn x+y+z=xyzx + y + z = xyz và 1x+1y+1z=3\frac{1}{x} + \frac{1}{y} + \frac{1}{z} = 3.

Tính giá trị của biểu thức B=1x2+1y2+1z2B = \frac{1}{x^2} + \frac{1}{y^2} + \frac{1}{z^2}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI