Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Uy Nỗ, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào là phân thức đại số?

  1. A

    x2yx4+xy\displaystyle \dfrac{x^2 - y}{x^4 + xy}

  2. B

    2x+xyx31\displaystyle \dfrac{2x + \dfrac{x}{y}}{x^3 - 1}

  3. C

    x+82xyxy\displaystyle \dfrac{x + 8}{\dfrac{2x - y}{xy}}

  4. D

    4x+2yx2+xy\displaystyle \dfrac{4x + 2}{\dfrac{y}{x^2} + xy}

Câu 2

Cho phân thức x22x+1\dfrac{x^2 - 2}{x + 1}, điều kiện xác định của phân thức là

  1. A

    x0\displaystyle x \neq 0

  2. B

    x1\displaystyle x \neq -1

  3. C

    x1;x1\displaystyle x \neq 1; x \neq -1

  4. D

    x1\displaystyle x \neq 1

Câu 3

Rút gọn phân thức x2x24\dfrac{x - 2}{x^2 - 4} ta được phân thức nào sau đây?

  1. A

    1x2\displaystyle \dfrac{1}{x - 2}

  2. B

    1x+2\displaystyle \dfrac{1}{x + 2}

  3. C

    x2\displaystyle x - 2

  4. D

    x+2\displaystyle x + 2

Câu 4

Giá trị của phân thức 2x+1y+5\dfrac{2x + 1}{y + 5} tại x=2,y=5x = 2, y = 5

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn.

  1. A

    2x3=0\displaystyle 2x - 3 = 0

  2. B

    0x+2=0\displaystyle 0x + 2 = 0

  3. C

    2x2+1=0\displaystyle 2x^2 + 1 = 0

  4. D

    (x+1)(x2)=0\displaystyle (x + 1)(x - 2) = 0

Câu 6

Phương trình 2x+4=02x + 4 = 0 có nghiệm là:

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=4\displaystyle x = -4

Câu 7

Trong các hình sau hình nào có 2 hình đồng dạng ?

  1. A
    Cặp hình A - hai hình hoa văn hình vuông màu đỏ đồng dạng](img-0.jpeg) ![Cặp hình A - hình hoa văn đỏ lớn
  2. B
    Cặp hình B - hai hình hoa hướng dương màu đen](img-2.jpeg) ![Cặp hình B - hoa hướng dương đen
  3. C
    Cặp hình C - hai hình hoa tulip](img-4.jpeg) ![Cặp hình C - hoa tulip hồng
  4. D
    Cặp hình D - hai hình cỏ ba lá màu xanh

Câu 8

Trong các hình sau hình nào có 2 hình đồng dạng phối cảnh ?

  1. A
    Cặp hình A - hai con bướm màu cam đồng dạng
  2. B
    Cặp hình B - hai ngôi sao vàng đồng dạng phối cảnh với tâm chiếu
  3. C
    Cặp hình C - hai hình vuông đồng dạng](img-9.jpeg) ![Hình vuông nhỏ xoay
  4. D
    Cặp hình D - hai hình virus/bọ đồng dạng](img-11.jpeg) ![Hình virus nhỏ

Câu 9

Trong một tam giác vuông, bình phương độ dài cạnh huyền bằng

  1. A

    Hiệu hai cạnh góc vuông

  2. B

    Bình phương của tổng hai cạnh góc vuông

  3. C

    Tích hai cạnh góc vuông

  4. D

    Tổng các bình phương hai cạnh góc vuông

Câu 10

Tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    AB2+AC2=BC2\displaystyle AB^2 + AC^2 = BC^2

  2. B

    AB2AC2=BC2\displaystyle AB^2 - AC^2 = BC^2

  3. C

    BC2+AC2=AB2\displaystyle BC^2 + AC^2 = AB^2

  4. D

    AB2+BC2=AC2\displaystyle AB^2 + BC^2 = AC^2

Câu 11

Cho ABCDEF\triangle ABC \sim \triangle DEF theo tỉ số đồng dạng là 23\dfrac{2}{3} thì DEFABC\triangle DEF \sim \triangle ABC theo tỉ số đồng dạng là:

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    23\displaystyle -\dfrac{2}{3}

  4. D

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

Câu 12

Nếu tam giác ABCABC và tam giác DFEDFEB^=D^\widehat{B} = \widehat{D}BABC=DEDF\dfrac{BA}{BC} = \dfrac{DE}{DF}. Đáp án nào đúng?

  1. A

    ABCDEF\displaystyle \triangle ABC \sim \triangle DEF

  2. B

    ABCEDF\displaystyle \triangle ABC \sim \triangle EDF

  3. C

    BCADEF\displaystyle \triangle BCA \sim \triangle DEF

  4. D

    ABCFDE\displaystyle \triangle ABC \sim \triangle FDE

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

  1. a)

    x24x+x4x\dfrac{x-2}{4x} + \dfrac{x}{4x}

  2. b)

    5x32x113x\dfrac{5}{x-3} - \dfrac{2x-11}{3-x}

  3. c)

    5x42y27yx\dfrac{5x}{42y^2} \cdot \dfrac{7y}{x}

Câu 14

2,0 điểm

Cho biểu thức A=(x3xxx3+3x23x):2x4xA = \left(\dfrac{x-3}{x} - \dfrac{x}{x-3} + \dfrac{3}{x^2-3x}\right) : \dfrac{2x-4}{x} với x0;x3;x2x \neq 0; x \neq 3; x \neq 2

  1. a)

    Rút gọn biểu thức AA.

  2. b)

    Tính giá trị của biểu thức AA tại x=2x = -2.

Câu 15

0,5 điểm

Bác An dùng thang nhôm dài 2,5m2,5\,m đặt cách chân tường 0,7m0,7\,m để đóng đinh tại vị trí thang tiếp xúc với vách tường (như hình vẽ). Biết chân tường và sàn nhà vuông góc với nhau, khi đó vị trí dự định đóng đinh cách chân tường bao nhiêu mét?

Hình vẽ thang dài 2,5m tựa vào tường vuông góc với sàn, chân thang cách chân tường 0,7m

    Câu 16

    2,5 điểm

    Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA, có AHAH là đường cao và BDBD là đường phân giác. Gọi II là giao điểm của AHAHBDBD.

    1. a)

      Biết AB=6cm,BC=10cmAB = 6\,cm, BC = 10\,cm. Tính độ dài cạnh ACAC?

    2. b)

      Chứng minh ABD\triangle ABD đồng dạng HBI\triangle HBI.

    3. c)

      Chứng minh: IH.DC=IA2IH.DC = IA^2

    Câu 17

    0,5 điểm

    Cho các số thực x,y,zx, y, z thỏa mãn 2(y2+yz+z2)+3x2=362(y^2 + yz + z^2) + 3x^2 = 36

    Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: A=x+y+zA = x + y + z.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài