Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Phòng GD&ĐT huyện Xuân Trường, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức?

  1. A

    2x−14x2−2\displaystyle \frac{2x-1}{4x^2-2}

  2. B

    2025\displaystyle 2025

  3. C

    2x−10\displaystyle \frac{2x-1}{0}

  4. D

    −3x2−5xy\displaystyle -3x^2-5xy

Câu 2

Điều kiện xác định của phân thức 2x+11−x\frac{2x+1}{1-x} là

  1. A

    x≠−12\displaystyle x \neq \frac{-1}{2}

  2. B

    x≠1\displaystyle x \neq 1

  3. C

    x≠−1\displaystyle x \neq -1

  4. D

    x≠1x \neq 1 và x≠−12x \neq \frac{-1}{2}

Câu 3

Giá trị của phân thức x2+x−2x+2\frac{x^2+x-2}{x+2} tại x=−1x=-1 là

  1. A

    −2\displaystyle -2

  2. B

    −4\displaystyle -4

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

  1. A

    4yx=y4x\displaystyle \frac{4y}{x} = \frac{y}{4x}

  2. B

    −2−6y=3y9y2\displaystyle \frac{-2}{-6y} = \frac{3y}{9y^2}

  3. C

    2x2x+y=1y\displaystyle \frac{2x}{2x+y} = \frac{1}{y}

  4. D

    x+34=x2+34x\displaystyle \frac{x+3}{4} = \frac{x^2+3}{4x}

Câu 5

Mẫu thức chung của hai phân thức 1x−y\frac{1}{x-y} và 1x+y\frac{1}{x+y} là

  1. A

    x2−y2\displaystyle x^2-y^2

  2. B

    (x−y)2\displaystyle (x-y)^2

  3. C

    (x+y)2\displaystyle (x+y)^2

  4. D

    x2+y2\displaystyle x^2+y^2

Câu 6

Cho ΔDEF∽ΔMNP\Delta DEF \backsim \Delta MNP, khẳng định nào sau đây không đúng?

  1. A

    ΔMNP∽ΔDEF\displaystyle \Delta MNP \backsim \Delta DEF

  2. B

    ΔDFE∽ΔMPN\displaystyle \Delta DFE \backsim \Delta MPN

  3. C

    ΔPNM∽ΔFED\displaystyle \Delta PNM \backsim \Delta FED

  4. D

    ΔEDF∽ΔNPM\displaystyle \Delta EDF \backsim \Delta NPM

Câu 7

Những bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

  1. A

    1cm,1cm,2cm\displaystyle 1cm, 1cm, 2cm

  2. B

    2cm,4cm,20cm\displaystyle 2cm, 4cm, 20cm

  3. C

    2cm,2cm,22cm\displaystyle 2cm, 2cm, 2\sqrt{2}cm

  4. D

    5cm,4cm,3cm\displaystyle 5cm, 4cm, 3cm

Câu 8

Độ dài xx trong hình vẽ bên bằng bao nhiêu? (Các kích thước được tính theo đơn vị centimét).

Hình vẽ tam giác BMN có AC // MN, AB = 5, AM = 3, MN = 6, AC = x
  1. A

    4,25cm\displaystyle 4,25cm

  2. B

    4cm\displaystyle 4cm

  3. C

    3,75cm\displaystyle 3,75cm

  4. D

    3,5cm\displaystyle 3,5cm

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Cho phân thức: P=x2−4x+2P = \frac{x^2-4}{x+2}.

  1. a)

    Viết điều kiện xác định của PP.

  2. b)

    Rút gọn phân thức PP.

  3. c)

    Tính giá trị của PP tại x=2025x = 2025.

Câu 2

2,0 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    5−3xx+1+−3+2xx+1\frac{5-3x}{x+1} + \frac{-3+2x}{x+1}

  2. b)

    −92x(x−3)−x6−2x\frac{-9}{2x(x-3)} - \frac{x}{6-2x}

  3. c)

    x2−4x+4x2−9:x−2x+3\frac{x^2-4x+4}{x^2-9} : \frac{x-2}{x+3}

Câu 3

1,0 điểm

Bạn Nam đạp xe từ nhà tới trường có quãng đường dài 44 km với tốc độ trung bình là xx (km/h). Khi về vẫn trên con đường đó bạn đi với tốc độ trung bình lớn hơn tốc độ lúc đi là 33 (km/h).

  1. a)

    Hãy viết biểu thức theo xx biểu thị:

    • Thời gian bạn Nam đi từ nhà đến trường;
    • Thời gian bạn Nam đi từ trường về nhà.
  2. b)

    Bạn Nam đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết tổng cộng bao nhiêu phút? Nếu tốc độ trung bình lúc đi từ nhà đến trường của Nam là 1212 (km/h).

Câu 4

1,0 điểm

Bạn Bình đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng (điểm AA) đến cây BB và cây CC ở hai bên hồ nước lần lượt là AB=21mAB = 21m và AC=35mAC = 35m. Để tính khoảng cách của hai cây BB và CC, Nam xác định điểm PP nằm giữa A,BA, B và điểm QQ nằm giữa A,CA, C sao cho AP=3mAP = 3m, AQ=5mAQ = 5m và Bình đo được khoảng cách giữa PP và QQ là 7m7m.

Sơ đồ tam giác ABC với điểm P trên AB, điểm Q trên AC và đoạn BC qua hồ nước
  1. a)

    Chứng minh PQ∥BCPQ \parallel BC.

  2. b)

    Tính khoảng cách BCBC giữa hai cây?

Câu 5

2,5 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn có hai đường cao BMBM và CNCN cắt nhau tại HH.

  1. a)

    Chứng minh ΔABM\Delta ABM đồng dạng với ΔACN\Delta ACN và AM.AC=AN.ABAM.AC = AN.AB.

  2. b)

    Phân giác của BAC^\widehat{BAC} cắt MNMN và BCBC lần lượt tại EE và FF. Chứng minh rằng ENFC=EMFB\frac{EN}{FC} = \frac{EM}{FB}.

  3. c)

    Trên hai đường cao BMBM và CNCN lần lượt lấy các điểm PP và QQ sao cho APC^=AQB^=90∘\widehat{APC} = \widehat{AQB} = 90^{\circ}. Chứng minh ΔAPQ\Delta APQ cân.

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI