Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Quế Thuận, Quảng NamMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào không phải là phân thức đại số?

  1. A

    5y3zx2\displaystyle \frac{5y^3z}{x^2}

  2. B

    xy−z2\displaystyle \frac{xy-z}{2}

  3. C

    3x−2\displaystyle 3x-2

  4. D

    y+z0\displaystyle \frac{y+z}{0}

Câu 2

Cho M=x+12xM = \frac{x+1}{2x}. Giá trị của M tại x=2x=2 là

  1. A

    M=34\displaystyle M = \frac{3}{4}

  2. B

    M=14\displaystyle M = \frac{1}{4}

  3. C

    M=12\displaystyle M = \frac{1}{2}

  4. D

    M=−12\displaystyle M = \frac{-1}{2}

Câu 3

Điều kiện xác định của phân thức x−1x−2\frac{x-1}{x-2} là

  1. A

    x≠2\displaystyle x \neq 2

  2. B

    x≠1\displaystyle x \neq 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 4

Rút gọn phân thức 4x2y310x3y3\frac{4x^2y^3}{10x^3y^3} được kết quả bằng

  1. A

    2x5y\displaystyle \frac{2x}{5y}

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    2y5\displaystyle \frac{2y}{5}

  4. D

    25x\displaystyle \frac{2}{5x}

Câu 5

Phân thức x−y\frac{x}{-y} bằng phân thức nào sau đây?

  1. A

    xy\displaystyle \frac{x}{y}

  2. B

    −xy\displaystyle \frac{-x}{y}

  3. C

    −x−y\displaystyle \frac{-x}{-y}

  4. D

    yx\displaystyle \frac{y}{x}

Câu 6

Hai phân thức AB=CD\frac{A}{B} = \frac{C}{D} bằng nhau nếu

  1. A

    A.D=B.C\displaystyle A.D = B.C

  2. B

    A.B=C.D\displaystyle A.B = C.D

  3. C

    A.C=B.D\displaystyle A.C = B.D

  4. D

    A:D=B:C\displaystyle A:D = B:C

Câu 7

Kết quả phép tính 5x+y3y+2x−y3y\frac{5x+y}{3y} + \frac{2x-y}{3y} là

  1. A

    7x6y\displaystyle \frac{7x}{6y}

  2. B

    7x−2y3y\displaystyle \frac{7x-2y}{3y}

  3. C

    7x+2y3y\displaystyle \frac{7x+2y}{3y}

  4. D

    7x3y\displaystyle \frac{7x}{3y}

Câu 8

Mẫu thức chung của hai phân thức 3xx2−4\frac{3x}{x^2-4} và xx+2\frac{x}{x+2} là

  1. A

    x2−4\displaystyle x^2-4

  2. B

    x+2\displaystyle x+2

  3. C

    (x2−2)(x+2)\displaystyle (x^2-2)(x+2)

  4. D

    x−2\displaystyle x-2

Câu 9

Cho ΔA′B′C′∼ΔABC\Delta A'B'C' \sim \Delta ABC và hai cạnh tương ứng A′B′=6cmA'B' = 6\text{cm}, AB=3cmAB = 3\text{cm}. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 10

Nếu ΔABC∼ΔMNP\Delta ABC \sim \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng 25\frac{2}{5} thì ΔMNP∼ΔABC\Delta MNP \sim \Delta ABC theo tỉ số nào?

  1. A

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  2. B

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    15\displaystyle \frac{1}{5}

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABC và ΔMNP\Delta MNP có A^=M^=90∘\hat{A} = \hat{M} = 90^{\circ}. Để kết luận ΔABC∼ΔMNP\Delta ABC \sim \Delta MNP theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, thì BCNP\frac{BC}{NP} bằng

  1. A

    NPBC\displaystyle \frac{NP}{BC}

  2. B

    ACMN\displaystyle \frac{AC}{MN}

  3. C

    ABMN\displaystyle \frac{AB}{MN}

  4. D

    MPMN\displaystyle \frac{MP}{MN}

Câu 12

Nếu ΔA′B′C′∼ΔABC\Delta A'B'C' \sim \Delta ABC theo tỉ số kk thì tỉ số hai đường cao A′H′AH\dfrac{A'H'}{AH} bằng?

  1. A

    1k\displaystyle \dfrac{1}{k}

  2. B

    2k\displaystyle 2k

  3. C

    k\displaystyle k

  4. D

    12k\displaystyle \dfrac{1}{2k}

Câu 13

Nếu ΔA′B′C′∼ΔABC\Delta A'B'C' \sim \Delta ABC theo tỉ số kk thì tỉ số hai đường trung tuyến A′M′AM\dfrac{A'M'}{AM} bằng?

  1. A

    1k\displaystyle \dfrac{1}{k}

  2. B

    2k\displaystyle 2k

  3. C

    k\displaystyle k

  4. D

    12k\displaystyle \dfrac{1}{2k}

Câu 14

Nếu Nếu tam giác ABCABC có AB2=AC2+BC2AB^2 = AC^2 + BC^2 thì tam giác ABCABC

  1. A

    vuông tại AA

  2. B

    vuông tại BB

  3. C

    vuông tại CC

  4. D

    Không vuông

Câu 15

Bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

  1. A

    3 cm,3 cm,5cm\displaystyle 3\text{ cm}, 3\text{ cm}, 5\text{cm}

  2. B

    2cm,4cm,5cm\displaystyle 2\text{cm}, 4\text{cm}, 5\text{cm}

  3. C

    9 cm,12 cm,13 cm\displaystyle 9\text{ cm}, 12\text{ cm}, 13\text{ cm}

  4. D

    6 cm,8cm,10cm\displaystyle 6\text{ cm}, 8\text{cm}, 10\text{cm}

Câu 16

Trong các hình đồng dạng dưới đây, cặp hình nào là đồng dạng phối cảnh?

Hình 9.69 - Các cặp hình đồng dạng: Cặp hình lục giác đều, Cặp hình tam giác đều, Cặp hình vuông

Hình 9.69

  1. A

    Cặp hình lục giác đều

  2. B

    Cặp hình tam giác đều

  3. C

    Cặp hình vuông

  4. D

    Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,75 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    3xx+2+6x+2\dfrac{3x}{x+2} + \dfrac{6}{x+2}

  2. b)

    2x3:5x26y\dfrac{2x}{3} : \dfrac{5x^2}{6y}

  3. c)

    6x(x+4)+32(x+4)\dfrac{6}{x(x+4)} + \dfrac{3}{2(x+4)}

Câu 2

0,5 điểm

Bạn Nam đi xe đạp trên đoạn đường từ AA đến BB dài 12 km12\text{ km},

  1. a)

    Gọi xx (km/h) là vận tốc đi từ AA đến BB của bạn Nam, hãy viết biểu thức thể hiện thời gian bạn Nam đi từ AA đến BB.

  2. b)

    Lúc về bạn Nam đi từ BB về AA với tốc độ nhỏ hơn lúc đầu 4km/giờ4\text{km/giờ}. Hãy viết biểu thức thể hiện thời gian bạn Nam đi từ BB về AA.

Câu 3

0,75 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức P=(3x+2−1x−2):x−3x2−4P = \left(\dfrac{3}{x+2} - \dfrac{1}{x-2}\right) : \dfrac{x-3}{x^2-4} (với x≠3x \neq 3 và x≠±2x \neq \pm 2).

  2. b)

    Tìm xx nguyên để PP nguyên.

Câu 4

3,0 điểm

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC). Kẻ đường cao AHAH (H∈BCH \in BC).

  1. a)

    Chứng minh ΔABC∼ΔHBA\Delta ABC \sim \Delta HBA.

  2. b)

    Biết AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, AC=8 cmAC = 8\text{ cm}. Tính độ dài đoạn thẳng BCBC.

  3. c)

    Tính độ dài đoạn thẳng BHBH.

  4. d)

    Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AHAH và BHBH. Chứng minh BAN^=ACM^\widehat{BAN} = \widehat{ACM}.

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI