Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Hưng Bình, Nghệ An

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cách viết nào sau đây không cho một phân thức

  1. A

    2x\displaystyle \frac{2}{x}

  2. B

    xx+1\displaystyle \frac{x}{x+1}

  3. C

    x24\displaystyle x^2 - 4

  4. D

    x+10\displaystyle \frac{x+1}{0}

Câu 2

Cách viết nào dưới đây là một phân thức đại số?

  1. A

    35xx+1\displaystyle \frac{3 - \frac{5}{x}}{x+1}

  2. B

    127x4\displaystyle \frac{12}{7x-4}

  3. C

    2x30x\displaystyle \frac{2x-3}{0x}

  4. D

    5xx+1+4\displaystyle \frac{5}{\frac{x}{x+1}+4}

Câu 3

Điều kiện của x để giá trị của phân thức x3x+4\frac{x-3}{x+4} xác định là

  1. A

    x3\displaystyle x \neq 3

  2. B

    x4\displaystyle x \neq -4

  3. C

    x>4\displaystyle x > -4

  4. D

    x0\displaystyle x \neq 0

Câu 4

Hai phân thức AB\frac{A}{B}CD\frac{C}{D} bằng nhau nếu

  1. A

    A.D=B.C\displaystyle A.D = B.C

  2. B

    A.DB.C\displaystyle A.D \neq B.C

  3. C

    A.B=C.D\displaystyle A.B = C.D

  4. D

    A.C=B.D\displaystyle A.C = B.D

Câu 5

Giá trị của phân thức A=x29x3A = \frac{x^2 - 9}{x - 3} tại x=5x = 5

  1. A

    5

  2. B

    7

  3. C

    8

  4. D

    9

Câu 6

Phân thức 2x3y\frac{2x}{-3y} bằng phân thức nào sau đây?

  1. A

    2x3y\displaystyle \frac{2x}{3y}

  2. B

    2x3y\displaystyle \frac{-2x}{3y}

  3. C

    2x3y\displaystyle \frac{-2x}{-3y}

  4. D

    3y2x\displaystyle \frac{-3y}{2x}

Câu 7

Điều kiện của x để giá trị của phân thức x+1x(x4)\frac{x+1}{x(x-4)} xác định là

  1. A

    x1\displaystyle x \neq -1

  2. B

    x0\displaystyle x \neq 0

  3. C

    x4\displaystyle x \neq 4

  4. D

    x0x \neq 0x4x \neq 4

Câu 8

Giá trị của phân thức 2x1y+3\frac{2x-1}{y+3} tại x=1x = -1y=0y = 0

  1. A

    0

  2. B

    13\displaystyle \frac{-1}{3}

  3. C

    -1

  4. D

    1

Câu 9

Trong các biểu thức dưới đây có bao nhiêu biểu thức là phân thức

2x3;x34+5xx1;x2+5x;2x+43x7.2x - 3; \quad \frac{x - 3}{4 + \frac{5x}{x - 1}}; \quad \frac{x^2 + 5}{x}; \quad \frac{\frac{2}{x + 4}}{3x - 7}.

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 10

Cho 2y=6x4\frac{\cdots}{2y} = \frac{6x}{4} Hãy chọn một đa thức thích hợp điền vào chỗ trống

  1. A

    3x

  2. B

    3

  3. C

    3xy

  4. D

    3y

Câu 11

Với x5x \neq 5 đa thức AA thỏa mãn Ax5=x+2x5\dfrac{A}{x - 5} = \dfrac{x + 2}{x - 5} là:

  1. A

    A=x+2\displaystyle A = x + 2

  2. B

    A=x2+4x\displaystyle A = x^{2} + 4x

  3. C

    A=x2+16x\displaystyle A = x^{2} + 16x

  4. D

    A=x2+4\displaystyle A = x^{2} + 4

Câu 12

Mẫu thức của phân thức 3x+12x3\dfrac{3x + 1}{2x - 3} là:

  1. A

    3x+1\displaystyle 3x + 1

  2. B

    3x\displaystyle 3x

  3. C

    2x3\displaystyle 2x - 3

  4. D

    2x\displaystyle 2x

Phần B. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

  1. a)

    A=6x8y(y0)A = \dfrac{-6x}{8y} \quad (y \neq 0)

  2. b)

    B=(2x1x+1):1xB = \left(\dfrac{2}{x} - \dfrac{1}{x + 1}\right) : \dfrac{1}{x} với x0x \neq 0x1x \neq 1

Câu 14

1,5 điểm

Giải các phương trình sau

  1. a)

    0,5x+3=00,5x + 3 = 0

  2. b)

    5616x=0\dfrac{5}{6} - \dfrac{1}{6}x = 0

Câu 15

1,0 điểm

Một tổ sản xuất dự định mỗi ngày làm 120 sản phẩm, trong một thời gian nhất định. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ sản xuất được 150 sản phẩm. Vì vậy, tổ đã hoàn thành công việc sớm hơn 4 ngày so với kế hoạch. Hỏi ban đầu tổ dự định làm tất cả bao nhiêu sản phẩm?

    Câu 16

    1,0 điểm

    Cho hình vẽ biết FG=6cmFG = 6cm; FH=8cmFH = 8cm; GH=10cmGH = 10cm; FI=1,5cmFI = 1,5cm; FK=2cmFK = 2cm

    Hình vẽ tam giác FGH với các điểm F, I, K, G, H
    1. a)

      Chứng minh ΔFGH\Delta FGH là tam giác vuông

    2. b)

      Chứng minh ΔFIGΔFKH\Delta FIG \sim \Delta FKH

    Câu 17

    2,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH (HBCH \in BC). Kẻ HDACHD \perp AC (DACD \in AC)

    1. a)

      Cho AB=3cmAB = 3cm; BC=5cmBC = 5cm. Tính ACAC

    2. b)

      Chứng minh ΔADHΔAHC\Delta ADH \sim \Delta AHC

    3. c)

      Chứng minh AD.AC=BH.CHAD.AC = BH.CH

    Câu 18

    0,5 điểm

    Để đo chiều cao của một cái cây (ABAB), người ta dùng một cái cọc (CDCD) cắm xuống mặt đất. Sau đó di chuyển cọc sao cho cọc song song với cây, đồng thời đỉnh cây (BB), đỉnh cọc (DD) cùng với vị trí quan sát (EE) là 3 điểm thẳng hàng (xem hình vẽ). Biết cọc cao 1,51,5 m, chân cọc (CC) và gốc cây (AA) lần lượt cách vị trí quan sát (EE) là 2,32,3 m và 1010 m. Tính chiều cao của cây. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

    Hình vẽ đo chiều cao cây AB bằng cọc CD và vị trí quan sát E
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài