Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Nguyễn Trãi, Quảng NamMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Với B0B \neq 0, D0D \neq 0, hai phân thức AB\frac{A}{B}CD\frac{C}{D} bằng nhau khi

  1. A

    A.D=B.C\displaystyle A.D = B.C

  2. B

    A.C=B.D\displaystyle A.C = B.D

  3. C

    A.B=C.D\displaystyle A.B = C.D

  4. D

    A.C<B.D\displaystyle A.C < B.D

Câu 2

Với điều kiện nào của xx thì phân thức x1x2\frac{x-1}{x-2} có nghĩa?

  1. A

    x2\displaystyle x \leq 2

  2. B

    x1\displaystyle x \neq 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x2\displaystyle x \neq 2

Câu 3

Phân thức bằng phân thức 5y2x2\frac{5}{y^2 - x^2}

  1. A

    5x2y2\displaystyle \frac{-5}{x^2 - y^2}

  2. B

    5x2y2\displaystyle \frac{5}{x^2 - y^2}

  3. C

    5x2+y2\displaystyle \frac{5}{x^2 + y^2}

  4. D

    5x2+y2\displaystyle \frac{-5}{x^2 + y^2}

Câu 4

Kết quả rút gọn phân thức 4(xy)3(yx)\frac{4(x-y)}{3(y-x)}

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    43\displaystyle \frac{-4}{3}

  4. D

    34\displaystyle \frac{-3}{-4}

Câu 5

Mẫu thức chung của các phân thức 1x+1\frac{1}{x+1}, 1x1\frac{1}{x-1}1x\frac{1}{x}

  1. A

    x(x1)2\displaystyle x(x-1)^2

  2. B

    x(x21)\displaystyle x(x^2 - 1)

  3. C

    x21\displaystyle x^2 - 1

  4. D

    x(x1)\displaystyle x(x-1)

Câu 6

Chọn câu sai.

  1. A

    ABBA=1\displaystyle \frac{A}{B} \cdot \frac{B}{A} = 1

  2. B

    ABCD=CDAB\displaystyle \frac{A}{B} \cdot \frac{C}{D} = \frac{C}{D} \cdot \frac{A}{B}

  3. C

    AB(CDEF)=EF(CDAB)\displaystyle \frac{A}{B} \cdot \left(\frac{C}{D} \cdot \frac{E}{F}\right) = \frac{E}{F} \cdot \left(\frac{C}{D} \cdot \frac{A}{B}\right)

  4. D

    AB(CD+EF)=ABCD+EF\displaystyle \frac{A}{B} \cdot \left(\frac{C}{D} + \frac{E}{F}\right) = \frac{A}{B} \cdot \frac{C}{D} + \frac{E}{F}

Câu 7

Trong các hình sau, tìm hình có hai hình đồng dạng phối cảnh.

Các hình 1, 2, 3, 4 trong Câu 7 - hai biển báo tam giác, hai con bướm, hai hình vuông, hai hình hoa đỏ

Hıˋnh 1Hıˋnh 2Hıˋnh 3Hıˋnh 4\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{Hình 1} & \text{Hình 2} & \text{Hình 3} & \text{Hình 4} \\ \hline \end{array}
  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 8

Tìm hình đồng dạng với hình

Hình cần tìm đồng dạng - biển báo tam giác người đi bộ

Các hình 1, 2, 3, 4 trong Câu 8 - biển tam giác người đi bộ, biển tam giác xe đạp, biển tròn người đi bộ, biển tròn cấm xe đạp

Hıˋnh 1Hıˋnh 2Hıˋnh 3Hıˋnh 4\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{Hình 1} & \text{Hình 2} & \text{Hình 3} & \text{Hình 4} \\ \hline \end{array}
  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 9

Độ dài cạnh BCBC biết tam giác ABCABC vuông tại AAAB=5cmAB = 5cm; AC=12cmAC = 12cm

  1. A

    5cm\displaystyle 5cm

  2. B

    12cm\displaystyle 12cm

  3. C

    13cm\displaystyle 13cm

  4. D

    17cm\displaystyle 17cm

Câu 10

Cho ΔABCΔDEF\Delta ABC \sim \Delta DEF theo tỉ số k1k_1, ΔMNPΔDEF\Delta MNP \sim \Delta DEF theo tỉ số k2k_2, ΔABCΔMNP\Delta ABC \sim \Delta MNP theo tỉ số nào ?

  1. A

    k1\displaystyle k_1

  2. B

    k2k1\displaystyle \dfrac{k_2}{k_1}

  3. C

    k1k2\displaystyle \dfrac{k_1}{k_2}

  4. D

    k1k2\displaystyle k_1k_2

Câu 11

Cho tam giác ABCABCAB=3cmAB = 3\text{cm}, AC=5cmAC = 5\text{cm}, BC=7cmBC = 7\text{cm}MNPMNPMN=6cmMN = 6\text{cm}, MP=10cmMP = 10\text{cm}, NP=14cmNP = 14\text{cm}. Tỉ số chu vi của hai tam giác ABCABCMNPMNP

  1. A

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 12

Hãy chọn câu đúng. Nếu ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFB=DB = D, BABC=DEDF\dfrac{BA}{BC} = \dfrac{DE}{DF} thì

  1. A

    ΔABCΔEDF\displaystyle \Delta ABC \backsim \Delta EDF

  2. B

    ΔABCΔDEF\displaystyle \Delta ABC \backsim \Delta DEF

  3. C

    ΔBCAΔDEF\displaystyle \Delta BCA \backsim \Delta DEF

  4. D

    ΔABCΔFDE\displaystyle \Delta ABC \backsim \Delta FDE

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Cho phân thức (x3)(x+3)x3\dfrac{(x-3)(x+3)}{x-3}

  1. a)

    Viết tử thức của phân thức.

  2. b)

    Viết điều kiện xác định của phân thức.

  3. c)

    Rút gọn phân thức.

Câu 2

1,5 điểm

Thực hiện các phép tính

  1. a)

    xx3xyx23x\dfrac{x}{x-3} - \dfrac{xy}{x^2-3x}

  2. b)

    (x25x2y+15x9x24x25x2y):103x+2\left(\dfrac{x-2}{5x^2y} + \dfrac{15x}{9x^2-4} - \dfrac{x-2}{5x^2y}\right) : \dfrac{10}{3x+2}

Câu 3

3,0 điểm

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MMMN=3cmMN = 3\text{cm}, MP=4cmMP = 4\text{cm}. Vẽ đường cao MKMK.

  1. a)

    Chứng minh ΔMNPΔKNM\Delta MNP \sim \Delta KNM.

  2. b)

    Tính MKMK.

  3. c)

    Chứng minh KM2=KN.KPKM^2 = KN.KP

Câu 4

0,5 điểm

Lúc 7 giờ 30 phút, An xuất phát từ vị trí AA để đi từ nhà đến trường bằng xe đạp với vận tốc trung bình là 5km/h5\text{km/h} theo đường đi từ AA đến BB đến CC đến DD rồi đến EE (hình vẽ bên). Nếu có một con đường thẳng đi từ AA đến EE và theo đường đi đó thì An sẽ đến trường vào lúc mấy giờ?

Sơ đồ đường đi từ A đến E qua B, C, D với DE = 500m, DC = 300m, BC = 400m, BA = 900m và đoạn AE là đường thẳng nối A với E
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài