Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS xã Tây Yên A, Kiên GiangMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào không phải là phân thức đại số?

  1. A

    5y3zx2\displaystyle \frac{5y^3z}{x^2}

  2. B

    xyz2\displaystyle \frac{xy-z}{2}

  3. C

    3x2\displaystyle 3x-2

  4. D

    y+z0\displaystyle \frac{y+z}{0}

Câu 2

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức y3x\frac{y}{3x} (với giả thiết các phân thức đều có nghĩa)

  1. A

    3y29xy2\displaystyle \frac{3y^2}{9xy^2}

  2. B

    y29xy2\displaystyle \frac{y^2}{9xy^2}

  3. C

    3y29xy\displaystyle \frac{3y^2}{9xy}

  4. D

    3y9xy2\displaystyle \frac{3y}{9xy^2}

Câu 3

Với điều kiện nào của xx thì phân thức x1x2\frac{x-1}{x-2} có nghĩa?

  1. A

    x2\displaystyle x \neq -2

  2. B

    x1\displaystyle x \neq 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x2\displaystyle x \neq 2

Câu 4

Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức x38=x2+2x+43x\frac{x^3-8}{\dots}=\frac{x^2+2x+4}{3x} là:

  1. A

    3x2(x2)\displaystyle 3x^2(x-2)

  2. B

    x2\displaystyle x-2

  3. C

    3x(x2)\displaystyle 3x(x-2)

  4. D

    3x(x2)2\displaystyle 3x(x-2)^2

Câu 5

Kết quả rút gọn phân thức 14x3y221xy6\frac{14x^3y^2}{21xy^6}

  1. A

    2x33y3\displaystyle \frac{2x^3}{3y^3}

  2. B

    2x23y4\displaystyle \frac{2x^2}{3y^4}

  3. C

    2(x+5)3(y+5)\displaystyle \frac{2(x+5)}{3(y+5)}

  4. D

    2x2y43y\displaystyle \frac{2x^2y^4}{3y}

Câu 6

Mẫu thức chung của hai phân thức 3xx24\frac{3x}{x^2-4}xx+2\frac{x}{x+2}

  1. A

    x24\displaystyle x^2-4

  2. B

    x+2\displaystyle x+2

  3. C

    x2\displaystyle x-2

  4. D

    (x24)(x+2)\displaystyle (x^2-4)(x+2)

Câu 7

Kết quả phép tính 5x+y3y+2xy3y\frac{5x+y}{3y}+\frac{2x-y}{3y}

  1. A

    7x6y\displaystyle \frac{7x}{6y}

  2. B

    7x2y3y\displaystyle \frac{7x-2y}{3y}

  3. C

    7x+2y3y\displaystyle \frac{7x+2y}{3y}

  4. D

    7x3y\displaystyle \frac{7x}{3y}

Câu 8

Kết quả phép tính 3xy373xy+57\frac{3xy-3}{7}-\frac{3xy+5}{7}

  1. A

    87\displaystyle \frac{-8}{7}

  2. B

    6xy87\displaystyle \frac{6xy-8}{7}

  3. C

    6xy+87\displaystyle \frac{6xy+8}{7}

  4. D

    6xy87\displaystyle -\frac{6xy-8}{7}

Câu 9

Kết quả phép nhân 18x2y215z5z39x3y2\frac{18x^2y^2}{15z} \cdot \frac{5z^3}{9x^3y^2}

  1. A

    2x23y\displaystyle \frac{2x^2}{3y}

  2. B

    4z39x2\displaystyle \frac{4z^3}{9x^2}

  3. C

    2z23x\displaystyle \frac{2z^2}{3x}

  4. D

    4x29y\displaystyle \frac{4x^2}{9y}

Câu 10

Tìm biểu thức QQ, biết: 5xx2+2x+1Q=xx21\frac{5x}{x^2 + 2x + 1} \cdot Q = \frac{x}{x^2 - 1}.

  1. A

    x+1x1\displaystyle \frac{x + 1}{x - 1}

  2. B

    x1x+1\displaystyle \frac{x - 1}{x + 1}

  3. C

    x15(x+1)\displaystyle \frac{x - 1}{5(x + 1)}

  4. D

    x+15(x1)\displaystyle \frac{x + 1}{5(x - 1)}

Câu 11

Cho hình vẽ H.1, khẳng định nào sau đây đúng.

Hình 1 - Tam giác DEF

Hình 1

Hình 1 - Tam giác HGI

Hình 1

Hình 1

  1. A

    ΔHIGΔDEF\displaystyle \Delta HIG \sim \Delta DEF

  2. B

    ΔIGHΔDEF\displaystyle \Delta IGH \sim \Delta DEF

  3. C

    ΔHIGΔDFE\displaystyle \Delta HIG \sim \Delta DFE

  4. D

    ΔHGIΔDEF\displaystyle \Delta HGI \sim \Delta DEF

Câu 12

Nếu ΔABCΔMNP\Delta ABC \sim \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng là k=25k = \frac{2}{5} thì ΔMNPΔABC\Delta MNP \sim \Delta ABC theo tỉ số đồng dạng là

  1. A

    k=2\displaystyle k' = 2

  2. B

    k=5\displaystyle k' = 5

  3. C

    k=25\displaystyle k' = \frac{2}{5}

  4. D

    k=52\displaystyle k' = \frac{5}{2}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    2y1y2x+1x\frac{2y - 1}{y} - \frac{2x + 1}{x}

  2. b)

    2x3:56x2\frac{2x}{3} : \frac{5}{6x^2}

Câu 2

2,0 điểm

Cho biểu thức: P=(2x3x+11):(18x29x21)P = \left(\frac{2x}{3x + 1} - 1\right) : \left(1 - \frac{8x^2}{9x^2 - 1}\right) với x±13x \neq \pm \frac{1}{3}

  1. a)

    Rút gọn biểu thức P.

  2. b)

    Tính giá trị biểu thức P khi x=2x = 2

Câu 3

3,0 điểm

Cho tam giác DEF vuông tại D có DE=9cmDE = 9\text{cm}, EF=15cmEF = 15\text{cm}. Kẻ đường cao DH và phân giác DK (H, K \in EF).

  1. a)

    Chứng minh ΔHEDΔDEF\Delta HED \sim \Delta DEF.

  2. b)

    Tính độ dài các đoạn thẳng DH.

  3. c)

    Tính tỉ số diện tích của ΔDEK\Delta DEKΔDKF\Delta DKF.

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài