Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Giảng Võ, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn10 câu · 2,5 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 7,5 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,5 điểm

Câu 1

Đa thức PP thỏa mãn P6y2=2y12y\frac{P}{6y^2} = \frac{2y - 1}{2y} là:

  1. A

    6y23y\displaystyle 6y^2 - 3y

  2. B

    6y2+3y\displaystyle -6y^2 + 3y

  3. C

    6y23y\displaystyle -6y^2 - 3y

  4. D

    6y2+2y\displaystyle -6y^2 + 2y

Câu 2

Rút gọn biểu thức x28x+16164x\frac{x^2 - 8x + 16}{16 - 4x} được kết quả là:

  1. A

    x44\displaystyle \frac{x - 4}{4}

  2. B

    x+44\displaystyle \frac{-x + 4}{4}

  3. C

    x+44\displaystyle \frac{x + 4}{4}

  4. D

    x416\displaystyle \frac{x - 4}{16}

Câu 3

Tổng của hai phân thức 1x+3\frac{1}{x + 3}3x2+6x+9\frac{3}{x^2 + 6x + 9} là:

  1. A

    x(x+3)2\displaystyle \frac{-x}{(x + 3)^2}

  2. B

    x(x+3)2\displaystyle \frac{x}{(x + 3)^2}

  3. C

    x+6(x+3)2\displaystyle \frac{x + 6}{(x + 3)^2}

  4. D

    4(x+3)2\displaystyle \frac{4}{(x + 3)^2}

Câu 4

Thực hiện phép tính 3x+2x2:1x\frac{-3}{x} + \frac{2}{x^2} : \frac{-1}{x} được kết quả là:

  1. A

    3x2x\displaystyle \frac{-3x - 2}{x}

  2. B

    3x+2x\displaystyle \frac{-3x + 2}{x}

  3. C

    5x\displaystyle \frac{-5}{x}

  4. D

    1x\displaystyle \frac{-1}{x}

Câu 5

Trong đẳng thức x244x:M=5x2x4\frac{x^2 - 4}{4x} : M = \frac{5x - 2}{x} - 4, MM là đa thức:

  1. A

    x+24\displaystyle \frac{x + 2}{4}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    x4\displaystyle \frac{x}{4}

  4. D

    x24\displaystyle \frac{x - 2}{4}

Câu 6

Một hình chữ nhật có diện tích 200cm2200cm^2 và chiều dài là x(cm)x (cm). Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật là:

  1. A

    400x\displaystyle 400x

  2. B

    400x\displaystyle \frac{400}{x}

  3. C

    2(200x+x)\displaystyle 2\left(\frac{200}{x} + x\right)

  4. D

    2(200x+200x)\displaystyle 2\left(\frac{200}{x} + 200x\right)

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABC đồng dạng với ΔDEF\Delta DEF theo tỉ số đồng dạng là 2; ΔDEF\Delta DEF đồng dạng với ΔMNP\Delta MNP theo tỉ số đồng dạng là 2. Biết A^=30\widehat{A} = 30^\circ, tính số đo M^\widehat{M}.

  1. A

    M^=30\displaystyle \widehat{M} = 30^\circ

  2. B

    M^=60\displaystyle \widehat{M} = 60^\circ

  3. C

    M^=120\displaystyle \widehat{M} = 120^\circ

  4. D

    M^=15\displaystyle \widehat{M} = 15^\circ

Câu 8

Bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

  1. A

    3cm,5cm,6cm\displaystyle 3cm, 5cm, 6cm

  2. B

    2cm,4cm,6cm\displaystyle 2cm, 4cm, 6cm

  3. C

    5cm,1cm,2cm\displaystyle 5cm, 1cm, 2cm

  4. D

    5cm,12cm,13cm\displaystyle 5cm, 12cm, 13cm

Câu 9

Một chiếc thang có chiều dài AB=2,6mAB = 2,6 m đặt cách một bức tường khoảng cách BHBH như hình vẽ. Tính độ dài BHBH, nếu AH=2,4mAH = 2,4 m.

Thang AB dựa vào tường vuông góc tại H
  1. A

    1m\displaystyle 1 m

  2. B

    0,4m\displaystyle 0,4 m

  3. C

    2,4m\displaystyle 2,4 m

  4. D

    2m\displaystyle 2 m

Câu 10

Bóng của tháp Bình Sơn (Vĩnh Phúc) trên mặt đất có độ dài 20m20 m được mô tả như hình vẽ. Cùng thời điểm đó, một cột sắt EFEF cao 1,65m1,65 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 2m2 m. Tính chiều cao của tháp, biết tháp trên vuông góc với mặt đất và AM//ENAM // EN.

Bóng tháp AB dài 20m với tia nắng AM
Cột sắt EF cao 1,65m vuông góc tại F với bóng FN dài 2m
  1. A

    33m\displaystyle 33 m

  2. B

    16,5m\displaystyle 16,5 m

  3. C

    165m\displaystyle 165 m

  4. D

    8,25m\displaystyle 8,25 m

Phần II. Tự luận7,5 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Cho hai biểu thức A=xx2+1x+2x22x24A = \dfrac{x}{x - 2} + \dfrac{1}{x + 2} - \dfrac{x^{2} - 2}{x^{2} - 4}B=x+2xB = \dfrac{x + 2}{x} với x±2, x0x \neq \pm 2,\ x \neq 0.

  1. a)

    Tính giá trị của biểu thức BB tại x=3x = 3.

  2. b)

    Cho biểu thức M=ABM = A \cdot B. Chứng minh M=3x2M = \dfrac{3}{x - 2}.

  3. c)

    Tìm tất cả giá trị nguyên của xx để biểu thức MM nhận giá trị nguyên.

Câu 2

2,0 điểm

Một ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ địa điểm AA và đi đến địa điểm BB. Xe máy đi với vận tốc là xx (km/h), ô tô đi với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy là 2020 km/h. Biết quãng đường ABAB dài 8080 km. (Giả định rằng vận tốc mỗi xe là không đổi trên toàn bộ quãng đường ABAB.)

  1. a)

    Viết phân thức đại số biểu thị thời gian đi hết quãng đường ABAB của ô tô và xe máy.

  2. b)

    Viết biểu thức đại số biểu thị hiệu thời gian đi hết quãng đường ABAB của ô tô và xe máy.

  3. c)

    Biết rằng thời gian xe máy đi hết quãng đường ABAB22 giờ. Hỏi ô tô đến BB sớm hơn xe máy bao nhiêu phút?

Câu 3

3,0 điểm

Cho tam giác ABCABC nhọn, có hai đường cao BEBE, CFCF cắt nhau tại điểm II.

  1. a)

    Chứng minh ΔAEB\Delta AEB đồng dạng với ΔAFC\Delta AFC.

  2. b)

    Chứng minh AFE^=ACB^\widehat{AFE} = \widehat{ACB}.

  3. c)

    Vẽ hình bình hành BICKBICK, đoạn thẳng AKAK cắt đoạn thẳng BCBC tại điểm NN. Gọi MM là giao điểm của các đoạn thẳng AIAIEFEF. Chứng minh FIFA=CKCA\dfrac{FI}{FA} = \dfrac{CK}{CA}MN//IKMN // IK.

Câu 4

0,5 điểm

Cho các số thực dương x,y,zx, y, z thỏa mãn x2x2+y2+z2x2+z2=2zy+z\dfrac{x^{2}}{x^{2} + y^{2}} + \dfrac{z^{2}}{x^{2} + z^{2}} = \dfrac{2z}{y + z}. Chứng minh yz=x2yz = x^{2} hoặc y=zy = z.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài