Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT huyện Tân Yên, Bắc Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào sau đây không phải phân thức ?

  1. A

    3(x+1)2\displaystyle \frac{3}{(x+1)^2}

  2. B

    2x+15\displaystyle \frac{2x+1}{-5}

  3. C

    x22x+3\displaystyle x^2 - 2x + 3

  4. D

    x+70\displaystyle \frac{x+7}{0}

Câu 2

Một xưởng may lập kế hoạch may 60.000 bộ quần áo trong x ngày. Hãy viết phân thức theo biến x biểu thị số quần áo mỗi ngày xưởng may được theo kế hoạch?

  1. A

    60x\displaystyle \frac{60}{x}

  2. B

    60.000x\displaystyle 60.000x

  3. C

    x60.000\displaystyle \frac{x}{60.000}

  4. D

    60.000x\displaystyle \frac{60.000}{x}

Câu 3

Quan sát Hình 1. Biết MN=1 cmMN = 1\text{ cm}, MM//NNMM' // NN', OM=3 cmOM' = 3\text{ cm}, MM=1,5 cmMM' = 1,5\text{ cm}, độ dài đoạn thẳng OM trong Hình 1 là

Hình 1

Hình 1

  1. A

    3cm\displaystyle 3\text{cm}

  2. B

    1,5 cm\displaystyle 1,5\text{ cm}

  3. C

    2cm\displaystyle 2\text{cm}

  4. D

    2,5 cm\displaystyle 2,5\text{ cm}

Câu 4

Cặp phân thức nào sau đây bằng nhau

  1. A

    x2y3xy\frac{-x^2y}{3xy}xy3y\frac{xy}{3y}

  2. B

    x2yxy\frac{-x^2y}{xy}3yxy\frac{3y}{xy}

  3. C

    324x\frac{3}{24x}2y16xy\frac{2y}{16xy}

  4. D

    3xy5\frac{3xy}{5}3x2y5y\frac{3x^2y}{5y}

Câu 5

Đa thức MM trong đẳng thức x22x+1=M2x+2\frac{x^2 - 2}{x+1} = \frac{M}{2x+2} bằng:

  1. A

    2x22\displaystyle 2x^2 - 2

  2. B

    2x24\displaystyle 2x^2 - 4

  3. C

    2x2+2\displaystyle 2x^2 + 2

  4. D

    2x2+4\displaystyle 2x^2 + 4

Câu 6

Độ dài x trong Hình vẽ sau là:

Hình vẽ cho Câu 6
  1. A

    2,5\displaystyle 2,5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2,9\displaystyle 2,9

  4. D

    3,2\displaystyle 3,2

Câu 7

Với điều kiện nào của x thì phân thức 3x+1x29\frac{3x+1}{x^2 - 9} xác định

  1. A

    x3\displaystyle x \neq 3

  2. B

    x13\displaystyle x \neq \frac{-1}{3}

  3. C

    x3\displaystyle x \neq -3

  4. D

    x±3\displaystyle x \neq \pm 3

Câu 8

Tất cả các giá trị nguyên của x để phân thức 2x3\frac{2}{x - 3} nhận giá trị nguyên là :

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1;2\displaystyle 1; 2

  3. C

    1;2;4\displaystyle 1; 2; 4

  4. D

    1;2;4;5\displaystyle 1; 2; 4; 5

Câu 9

Một người cao 1,6m có bóng trên mặt đất dài 2,4m. Cùng lúc ấy, một cái cây cạnh đó có bóng trên mặt đất dài 7,8m. Tính chiều cao của cây

hình minh họa cây và người với chiều cao người 1,6m, khoảng cách từ chân người đến đỉnh bóng 2,4m và từ gốc cây đến đỉnh bóng 7,8m
  1. A

    5,25,2 m

  2. B

    3,23,2 m

  3. C

    6,86,8 m

  4. D

    5,45,4 m

Câu 10

Mẫu thức chung của các phân thức 52(x3)\frac{-5}{2(x-3)}, 11(x3)2\frac{11}{(x-3)^2} là:

  1. A

    (x3)2\displaystyle (x-3)^2

  2. B

    x3\displaystyle x-3

  3. C

    (x3)3\displaystyle (x-3)^3

  4. D

    2.(x3)2\displaystyle 2.(x-3)^2

Câu 11

Rút gọn phân thức (a+b)2c2a+b+c\frac{(a+b)^2-c^2}{a+b+c} ta được phân thức có tử là:

  1. A

    a+b+c\displaystyle a+b+c

  2. B

    abc\displaystyle a-b-c

  3. C

    ab+c\displaystyle a-b+c

  4. D

    a+bc\displaystyle a+b-c

Câu 12

Kết quả phép chia 4x25y2:6x5y:2x3y\frac{4x^2}{5y^2} : \frac{6x}{5y} : \frac{2x}{3y} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    xy\displaystyle \frac{x}{y}

  3. C

    x4y4\displaystyle \frac{x^4}{y^4}

  4. D

    2x5y\displaystyle \frac{2x}{5y}

Câu 13

Cho tam giác ABCABC cân tại AA, đường phân giác trong của góc BB cắt ACAC tại DD và cho biết AB=15cm,BC=10cmAB = 15\text{cm}, BC = 10\text{cm}. Khi đó độ dài ADAD bằng

  1. A

    3cm\displaystyle 3\text{cm}

  2. B

    12cm\displaystyle 12\text{cm}

  3. C

    9cm\displaystyle 9\text{cm}

  4. D

    6cm\displaystyle 6\text{cm}

Câu 14

Kết quả phép nhân 8x3y215z59z34xy3\frac{8x^3y^2}{15z^5} \cdot \frac{9z^3}{4xy^3} bằng

  1. A

    6x25yz2\displaystyle \frac{6x^2}{5yz^2}

  2. B

    6x5yz\displaystyle \frac{6x}{5yz}

  3. C

    x2yz2\displaystyle \frac{x^2}{yz^2}

  4. D

    65xyz\displaystyle \frac{6}{5xyz}

Câu 15

Kết quả phép cộng 2x+3+3x29\frac{2}{x+3} + \frac{3}{x^2-9} là:

  1. A

    xx+3\displaystyle \frac{x}{x+3}

  2. B

    5x29\displaystyle \frac{5}{x^2-9}

  3. C

    x3x+3\displaystyle \frac{x-3}{x+3}

  4. D

    2x3x29\displaystyle \frac{2x-3}{x^2-9}

Câu 16

Cho tam giác GHKGHK vuông tại GGGH=3cm,GK=4cm,GMGH = 3\text{cm}, GK = 4\text{cm}, GM là phân giác. Độ dài HMHMKMKM là:

hình vẽ tam giác GHK vuông tại G với phân giác GM
  1. A

    154cm;207cm\displaystyle \frac{15}{4}\text{cm}; \frac{20}{7}\text{cm}

  2. B

    207cm;157cm\displaystyle \frac{20}{7}\text{cm}; \frac{15}{7}\text{cm}

  3. C

    157cm;207cm\displaystyle \frac{15}{7}\text{cm}; \frac{20}{7}\text{cm}

  4. D

    157cm;203cm\displaystyle \frac{15}{7}\text{cm}; \frac{20}{3}\text{cm}

Câu 17

Phân thức AA thoả mãn : x1x22x+A=x1x22x\frac{x-1}{x^2-2x} + A = \frac{-x-1}{x^2-2x} là:

  1. A

    2x2\displaystyle \frac{2}{x-2}

  2. B

    22x\displaystyle \frac{2}{2-x}

  3. C

    1x\displaystyle \frac{1}{x}

  4. D

    1x+2\displaystyle \frac{1}{x+2}

Câu 18

Kết quả của phép chia 4x+12(x+4)2:3(x+3)x+4\frac{4x+12}{(x+4)^2} : \frac{3(x+3)}{x+4} là:

  1. A

    4x+4\displaystyle \frac{4}{x+4}

  2. B

    4x+4\displaystyle \frac{-4}{x+4}

  3. C

    43(x+4)\displaystyle \frac{4}{3(x+4)}

  4. D

    43(x+4)\displaystyle \frac{-4}{3(x+4)}

Câu 19

Số giá trị nguyên của x để phân thức sau 4x+12x1\frac{4x+1}{2x-1} nhận giá trị nguyên là:

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 20

Cho hình vẽ. Độ dài đoạn IKIK là:

Hình vẽ tam giác MNL với MN = 7 cm, I là trung điểm NL, K là trung điểm ML và đoạn IK là đường trung bình
  1. A

    7 cm

  2. B

    3,5 cm

  3. C

    3,6 cm

  4. D

    3 cm

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

1,0 điểm

Cho phân thức B=x28x+16x216B=\frac{x^2-8x+16}{x^2-16}

  1. a)

    Tìm điều kiện của x để phân thức B xác định

  2. b)

    Rút gọn B

Câu 22

2,0 điểm

Cho biểu thức : A=(1x22x4x2+12+x)(2x1)A=\left(\frac{1}{x-2} - \frac{2x}{4-x^2} + \frac{1}{2+x}\right) \cdot \left(\frac{2}{x} -1\right) với x2x \neq 2x2x \neq -2

  1. a)

    Rút gọn biểu thức A.

  2. b)

    Tìm xZx \in \mathbb{Z} để AA có giá trị nguyên.

Câu 24

1,5 điểm

Cho hình bình hành ABCD có tia phân giác của góc A cắt đường chéo BD tại H và phân giác của góc D cắt đường chéo AC tại K, O là giao điểm của AC và BD

  1. a)

    Chứng minh : DHBH=AKCK\frac{DH}{BH} = \frac{AK}{CK}

  2. b)

    Chứng minh HK // AD.

Câu 25

0,5 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=2x+1x2+2A=\frac{2x+1}{x^2+2}

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài