Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Nông Cống, Thanh HóaMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
11 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, đâu không phải là phân thức?

  1. A

    6x2\displaystyle \frac{6}{x^2}

  2. B

    0xy\displaystyle \frac{0}{x - y}

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    x2+10\displaystyle \frac{x^2 + 1}{0}

Câu 2

Phương trình bậc nhất một ẩn là:

  1. A

    0x3=0\displaystyle 0x - 3 = 0

  2. B

    2x5=0\displaystyle 2x - 5 = 0

  3. C

    2x5=0\displaystyle \frac{2}{x} - 5 = 0

  4. D

    x+x2=0\displaystyle x + x^2 = 0

Câu 3

Điều kiện xác định của phân thức 2x2x1\frac{2x - 2}{x - 1} là:

  1. A

    x0\displaystyle x \neq 0

  2. B

    x1\displaystyle x \neq 1

  3. C

    x1\displaystyle x \neq -1

  4. D

    x2\displaystyle x \neq -2

Câu 4

Phân thức đối của phân thức 5xx+2\frac{5x}{x + 2} là:

  1. A

    5xx+2\displaystyle \frac{5x}{x + 2}

  2. B

    x+25x\displaystyle \frac{x + 2}{5x}

  3. C

    5xx+2\displaystyle \frac{-5x}{x + 2}

  4. D

    5xx2\displaystyle \frac{5x}{x - 2}

Câu 5

Tam giác PQR có MN // QR. Kết luận nào sau đây đúng:

Tam giác PQR có MN // QR
  1. A

    ΔPQRΔPMN\displaystyle \Delta PQR \sim \Delta PMN

  2. B

    ΔQPRΔMNP\displaystyle \Delta QPR \sim \Delta MNP

  3. C

    ΔQPRΔNMP\displaystyle \Delta QPR \sim \Delta NMP

  4. D

    ΔPQRΔPNM\displaystyle \Delta PQR \sim \Delta PNM

Câu 6

Trong các cặp hình sau, hình nào là hình đồng dạng

Cặp hình A - hai lục giác
Cặp hình B - hai hình bán nguyệt đồng tâm
Cặp hình C - hai tam giác
  1. A

    Hình AA

  2. B

    Hình BB

  3. C

    Hình CC

  4. D

    Không có hình nào

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải các phương trình sau:

  1. a)

    3x8=03x - 8 = 0

  2. b)

    4x3=92x4x - 3 = 9 - 2x

Câu 2

1,0 điểm

Thực hiện phép tính

  1. 1)

    x23x+13x2+6x1x23x2\frac{x^2 - 3x + 1}{3x^2} + \frac{6x - 1 - x^2}{3x^2}

  2. 2)

    2x+64x1262xx+3\frac{2x + 6}{4x - 12} \cdot \frac{6 - 2x}{x + 3}

Câu 3

1,0 điểm

Cho biểu thức: A=(x23x29+1x3):xx+3A = \left(\frac{x^2 - 3}{x^2 - 9} + \frac{1}{x - 3}\right) : \frac{x}{x + 3} với x±3;x0x \neq \pm 3; x \neq 0

  1. a)

    Rút gọn biểu thức A.

  2. b)

    Tính giá trị của A khi x=5x = 5

Câu 4

3,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường cao AHAH (HBCH \in BC).

  1. a)

    Cho AB=6cm;AC=8cmAB = 6\text{cm}; AC = 8\text{cm}. Tính BCBC

  2. b)

    Chứng minh ΔHBAΔABC\Delta HBA \backsim \Delta ABC.

  3. c)

    Tia phân giác góc AHC^\widehat{AHC} cắt ACAC tại DD. Chứng minh: HBHC=AD2DC2\dfrac{HB}{HC} = \dfrac{AD^2}{DC^2}.

Câu 5

1,0 điểm

Tìm GTNN của: B=10x224x+15x22x+1B = \dfrac{10x^2 - 24x + 15}{x^2 - 2x + 1}

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài