Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thạch Hà, Hà TĩnhMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Tự luận5 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

  1. A

    x+3\displaystyle x+3

  2. B

    x1x+4\displaystyle \dfrac{x-1}{x+4}

  3. C

    1xy\displaystyle \dfrac{1}{x-y}

  4. D

    x+yx+1y\displaystyle \dfrac{x+y}{x+\dfrac{1}{y}}

Câu 2

Khẳng định nào sau đây đúng:

  1. A

    x1x(x+1)=1x+1\displaystyle \dfrac{x-1}{x(x+1)} = \dfrac{-1}{x+1}

  2. B

    x+11x=x+1x1\displaystyle \dfrac{x+1}{1-x} = \dfrac{-x+1}{x-1}

  3. C

    2xx2=2x\displaystyle \dfrac{2x}{x^2} = \dfrac{2}{x}

  4. D

    xy3(xy)=3\displaystyle \dfrac{x-y}{3(x-y)} = 3

Câu 3

Kết quả của phép tính xx+3+6x+3\dfrac{x}{x+3} + \dfrac{6}{x+3} là:

  1. A

    x+6\displaystyle x+6

  2. B

    x+6x+3\displaystyle \dfrac{x+6}{x+3}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 4

Kết quả của phép chia x2x+2:x2x+1\dfrac{x-2}{x+2} : \dfrac{x-2}{x+1} là:

  1. A

    x+2x+1\displaystyle \dfrac{x+2}{x+1}

  2. B

    x+1\displaystyle x+1

  3. C

    x+1x+2\displaystyle \dfrac{x+1}{x+2}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 5

Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x+2=53x+2=5

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất ẩn xx

  1. A

    5x6=0\displaystyle 5x-6=0

  2. B

    x2+2x=0\displaystyle x^2+2x=0

  3. C

    0x4=0\displaystyle 0x-4=0

  4. D

    67y=0\displaystyle 6-7y=0

Câu 7

Tam giác ABCABC đồng dạng với tam giác MNPMNP theo tỉ số đồng dạng là 44 thì tam giác MNPMNP đồng dạng với tam giác ABCABC theo tỉ số đồng dạng là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNPA^=M^\widehat{A} = \widehat{M}; C^=N^\widehat{C} = \widehat{N} khẳng định nào sau đây sai.

  1. A

    ΔABCΔMPN\displaystyle \Delta ABC \backsim \Delta MPN

  2. B

    ΔBACΔPMN\displaystyle \Delta BAC \backsim \Delta PMN

  3. C

    ΔABCΔMNP\displaystyle \Delta ABC \backsim \Delta MNP

  4. D

    ΔCABΔNMP\displaystyle \Delta CAB \backsim \Delta NMP

Câu 9

Điều kiện để ΔABCΔDEF\Delta ABC \backsim \Delta DEF theo trường hợp (c- g- c) nếu B^=E^\widehat{B} = \widehat{E} là:

  1. A

    ABAC=DEEF\displaystyle \dfrac{AB}{AC} = \dfrac{DE}{EF}

  2. B

    ABDE=BCEF\displaystyle \dfrac{AB}{DE} = \dfrac{BC}{EF}

  3. C

    ABEF=BCDE\displaystyle \dfrac{AB}{EF} = \dfrac{BC}{DE}

  4. D

    ABDE=ACDF\displaystyle \dfrac{AB}{DE} = \dfrac{AC}{DF}

Câu 10

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây không đúng:

Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a, b và cạnh huyền là c
  1. A

    c2=b2a2\displaystyle c^2 = b^2 - a^2

  2. B

    a2+b2=c2\displaystyle a^2 + b^2 = c^2

  3. C

    a2=c2b2\displaystyle a^2 = c^2 - b^2

  4. D

    b2=c2a2\displaystyle b^2 = c^2 - a^2

Câu 11

Cho tam giác ABC có AB=12AB = 12 cm, BC=16BC = 16 cm, CA=20CA = 20 cm, khẳng định nào sau đây đúng:

  1. A

    Tam giác ABC vuông tại B

  2. B

    Tam giác ABC vuông tại C

  3. C

    Tam giác ABC vuông tại A

  4. D

    Tam giác ABC không phải là tam giác vuông

Câu 12

Một đoạn thép được gấp thành tam giác ABC vuông tại A có AB=3AB = 3 cm, AC=4AC = 4 cm thì độ dài đoạn thép là:

  1. A

    55 cm

  2. B

    7\sqrt{7} cm

  3. C

    1414 cm

  4. D

    1212 cm

Phần II. Tự luận

Câu 13

Cho biểu thức A=x22xx2A = \frac{x^2 - 2x}{x - 2}

  1. a)

    Tìm điều kiện xác định của A.

  2. b)

    Rút gọn A rồi tính giá trị của A tại x=2024x = 2024.

Câu 14

  1. 1)

    Tính A=2x3x1x2x1A = \frac{2x - 3}{x - 1} - \frac{x - 2}{x - 1}

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức A=(1x+6+1x6)x236x2A = \left(\frac{1}{x + 6} + \frac{1}{x - 6}\right) \cdot \frac{x^2 - 36}{x^2} (x0;6;6)(x \neq 0; 6; -6)

  3. 3)

    Giải các phương trình sau:

    1. a)

      5x6=145x - 6 = 14

    2. b)

      x+122x+13=1\frac{x + 1}{2} - \frac{2x + 1}{3} = 1

Câu 15

Hai bạn Linh và Hà đi mua sách hết 980 nghìn đồng, biết số tiền mua sách của bạn Linh là xx nghìn đồng.

  1. a)

    Biểu thị số tiền mua sách của bạn Hà theo xx.

  2. b)

    Tính số tiền mua sách của mỗi bạn nếu 3 lần số tiền mua sách của bạn Linh bằng 4 lần số tiền mua sách của bạn Hà.

Câu 16

Cho tam giác ABC nhọn, hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Chứng minh:

  1. a)

    ΔBEHΔCDH\Delta BEH \sim \Delta CDH

  2. b)

    ΔDEHΔCBH\Delta DEH \sim \Delta CBHEDH^=BCH^\widehat{EDH} = \widehat{BCH}.

  3. c)

    BE.BA+CD.CA=BC2BE.BA + CD.CA = BC^2

Câu 17

0,5 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A=12x+7x2+4A = \frac{12x + 7}{x^2 + 4}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài