Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Trường THCS Quảng Minh, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Cho biểu đồ đoạn thẳng Dân số của Việt Nam năm 2009 là bao nhiêu ?

Biểu đồ đoạn thẳng Dân số Việt Nam qua 5 lần tổng điều tra
  1. A

    64,4

  2. B

    76,3

  3. C

    85,8

  4. D

    96,2

Câu 2

Cho ΔMNP\Delta MNP có MN<MP<NPMN < MP < NP. Tìm khẳng định đúng?

  1. A

    P^<M^<N^\displaystyle \widehat{P} < \widehat{M} < \widehat{N}

  2. B

    M^<P^<N^\displaystyle \widehat{M} < \widehat{P} < \widehat{N}

  3. C

    P^<N^<M^\displaystyle \widehat{P} < \widehat{N} < \widehat{M}

  4. D

    N^<P^<M^\displaystyle \widehat{N} < \widehat{P} < \widehat{M}

Câu 3

Cho tam giác ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Khẳng định nào sau đây là SAI?

  1. A

    A^=P^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{P}

  2. B

    B^=N^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{N}

  3. C

    MP=AC\displaystyle MP = AC

  4. D

    AB=MN\displaystyle AB = MN

Câu 4

Kết quả của phép tính 16x3.(−2x2)\frac{1}{6}x^3.(-2x^2) là:

  1. A

    −13x5\displaystyle \frac{-1}{3}x^5

  2. B

    25x5\displaystyle \frac{2}{5}x^5

  3. C

    −23x6\displaystyle \frac{-2}{3}x^6

  4. D

    23x6\displaystyle \frac{2}{3}x^6

Câu 5

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC cân tại AA. Khẳng định đúng là:

  1. A

    AB=ACAB = AC;

  2. B

    AB=BCAB = BC;

  3. C

    A^=B^\widehat{A} = \widehat{B};

  4. D

    BC=ACBC = AC;

Câu 6

Biểu thức biểu thị quãng đường bạn Dung đi được trong xx (giờ) với vận tốc là 40 km/h là:

  1. A

    40:x\displaystyle 40:x

  2. B

    40+x\displaystyle 40+x

  3. C

    x40\displaystyle \frac{x}{40}

  4. D

    40.x\displaystyle 40.x

Câu 7

Hệ số tự do của đa thức −5x2+7x−2-5x^2 + 7x - 2 là:

  1. A

    7

  2. B

    0

  3. C

    −5\displaystyle -5

  4. D

    −2\displaystyle -2

Câu 8

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba độ dài cho sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    2cm, 5cm, 7 cm

  2. B

    3cm, 5cm, 7 cm

  3. C

    4cm, 5cm, 6 cm

  4. D

    3cm, 5cm, 6 cm

Câu 9

Kết quả phép chia (2x3−3x4+12x2):x(2x^3 - 3x^4 + 12x^2):x là

  1. A

    2x2−3x3+12x\displaystyle 2x^2 - 3x^3 + 12x

  2. B

    2x2−3x4+12x\displaystyle 2x^2 - 3x^4 + 12x

  3. C

    2x2−3x4+12x2\displaystyle 2x^2 - 3x^4 + 12x^2

  4. D

    2x2−3x3+12x2\displaystyle 2x^2 - 3x^3 + 12x^2

Câu 10

Cho hai đa thức f(x)=3x2+x−4f(x) = 3x^2 + x - 4 và g(x)=−3x2−x+3g(x) = -3x^2 - x + 3. Tính h(x)=f(x)+g(x)h(x) = f(x) + g(x)

  1. A

    h(x)=1\displaystyle h(x) = 1

  2. B

    h(x)=−1\displaystyle h(x) = -1

  3. C

    h(x)=2x+1\displaystyle h(x) = 2x + 1

  4. D

    h(x)=−6x2−2x−7\displaystyle h(x) = -6x^2 - 2x - 7

Câu 11

Đa thức −6x3+2x2+x−3-6x^3 + 2x^2 + x - 3 có hệ số cao nhất là:

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    −6\displaystyle -6

Câu 12

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP, biết AB=5cm,MP=7cmAB = 5cm, MP = 7cm và chu vi của ΔABC\Delta ABC bằng 22cm22cm. Tính độ dài của NP,BCNP, BC

  1. A

    NP=BC=11cm\displaystyle NP = BC = 11cm

  2. B

    NP=BC=9cm\displaystyle NP = BC = 9cm

  3. C

    NP=BC=12cm\displaystyle NP = BC = 12cm

  4. D

    NP=BC=10cm\displaystyle NP = BC = 10cm

Câu 13

Giá trị của đa thức P(x)=x2+2026P(x)=x^2+2026 khi x=−1x=-1 là:

  1. A

    2025\displaystyle 2025

  2. B

    −2025\displaystyle -2025

  3. C

    −2027\displaystyle -2027

  4. D

    2027\displaystyle 2027

Câu 14

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

  1. A

    Số học sinh dưới trung bình môn toán

  2. B

    Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm

  3. C

    Số học sinh đạt loại giỏi môn toán

  4. D

    Điểm trung bình cuối năm của các môn học

Câu 15

Cho đa thức một biến P(x)=x+3x2−5+2x3P(x)=x+3x^2-5+2x^3. Sắp xếp đa thức P(x)P(x) theo lũy thừa tăng dần của biến thu được kết quả là

  1. A

    P(x)=−5+x+2x3+3x2\displaystyle P(x)=-5+x+2x^3+3x^2

  2. B

    P(x)=2x3+3x2+x−5\displaystyle P(x)=2x^3+3x^2+x-5

  3. C

    P(x)=x+3x2+2x3−5\displaystyle P(x)=x+3x^2+2x^3-5

  4. D

    P(x)=−5+x+3x2+2x3\displaystyle P(x)=-5+x+3x^2+2x^3

Câu 16

Biểu thức nào là đa thức một biến?

  1. A

    2y3−x2+5\displaystyle 2y^3-x^2+5

  2. B

    x−2xy+5\displaystyle x-2xy+5

  3. C

    −2y+x3−1\displaystyle -2y+x^3-1

  4. D

    −y2+3y+5\displaystyle -y^2+3y+5

Câu 17

Cho ΔABC\Delta ABC biết A^=40∘\widehat{A}=40^{\circ}, B^=50∘\widehat{B}=50^{\circ} số đo góc CC là

  1. A

    90∘\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    80∘\displaystyle 80^{\circ}

  3. C

    100∘\displaystyle 100^{\circ}

  4. D

    50∘\displaystyle 50^{\circ}

Câu 18

Bậc của đa thức x3+2x2+3x−5x^3+2x^2+3x-5 là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 19

Cân nặng của 6 bạn trong nhóm được An ghi vào bảng sau:

Tên học sinhAnBìnhCườngDũngLanHoaCân nặng (kg)53635,532,445,229,534,8{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tên học sinh} & \text{An} & \text{Bình} & \text{Cường} & \text{Dũng} & \text{Lan} & \text{Hoa} \\ \hline \text{Cân nặng (kg)} & 536 & 35,5 & 32,4 & 45,2 & 29,5 & 34,8 \\ \hline \end{array}}

Cân nặng ghi nhầm trong bảng trên là:

  1. A

    45,2\displaystyle 45,2

  2. B

    29,5\displaystyle 29,5

  3. C

    536\displaystyle 536

  4. D

    32,4\displaystyle 32,4

Câu 20

Nghiệm của đa thức P(x)=4x−6P(x)=4x-6 là:

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    −32\displaystyle \frac{-3}{2}

  4. D

    −23\displaystyle \frac{-2}{3}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

2,5 điểm
  1. 1)

    Cho các đa thức: A(x)=2x2−3x−5A(x)=2x^2-3x-5 và B(x)=2x2−5x+5B(x)=2x^2-5x+5

    1. a)

      Tính H(x)=A(x)−B(x).H(x)=A(x)-B(x).

    2. b)

      Tìm bậc và hệ số tự do của đa thức H(x).H(x).

    3. c)

      Tìm nghiệm của đa thức H(x).H(x).

  2. 2)

    Tìm xx biết: 3x(x−2)−3x2−12=03x(x-2)-3x^2-12=0

Câu 22

1,5 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC có AB=ACAB=AC, MM là trung điểm của BC.BC.

  1. 1)

    Chứng minh ΔABM=ΔACM.\Delta ABM=\Delta ACM.

  2. 2)

    Từ điểm MM vẽ đường thẳng MEME vuông góc với ABAB (E∈ABE \in AB) và vẽ đường thẳng MFMF vuông góc với ACAC (F∈ACF \in AC). Chứng minh ME=MF.ME=MF.

Câu 23

1,0 điểm

Cho đa thức H(x)H(x) thỏa mãn (x−7).H(x+8)=(x+9).H(x−3)(x-7).H(x+8)=(x+9).H(x-3) với mọi xx. Chứng minh rằng đa thức H(x)H(x) có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI