Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Trường THCS Mai Dịch, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Từ đẳng thức 3.(−30)=−9.103.(-30) = -9.10, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

  1. A

    3−30=−910\displaystyle \frac{3}{-30} = \frac{-9}{10}

  2. B

    310=−30−9\displaystyle \frac{3}{10} = \frac{-30}{-9}

  3. C

    3−9=10−30\displaystyle \frac{3}{-9} = \frac{10}{-30}

  4. D

    39=−3010\displaystyle \frac{3}{9} = \frac{-30}{10}

Câu 2

Giá trị của xx trong tỉ lệ thức 2x=−53\frac{2}{x} = \frac{-5}{3} là:

  1. A

    3−10\displaystyle \frac{3}{-10}

  2. B

    −65\displaystyle \frac{-6}{5}

  3. C

    −103\displaystyle \frac{-10}{3}

  4. D

    −56\displaystyle \frac{-5}{6}

Câu 3

Cho x;y;zx; y; z lần lượt tỉ lệ với 2;4;52; 4; 5 ta có dãy tỉ số bằng nhau là:

  1. A

    x4=y2=z5\displaystyle \frac{x}{4} = \frac{y}{2} = \frac{z}{5}

  2. B

    x2=y5=z4\displaystyle \frac{x}{2} = \frac{y}{5} = \frac{z}{4}

  3. C

    x2=y4=z5\displaystyle \frac{x}{2} = \frac{y}{4} = \frac{z}{5}

  4. D

    x5=y4=z2\displaystyle \frac{x}{5} = \frac{y}{4} = \frac{z}{2}

Câu 4

Cho đại lượng yy tỉ lệ thuận với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ k=−3k = -3. Công thức liên hệ của yy và xx là:

  1. A

    xy=−3\displaystyle xy = -3

  2. B

    y=−3.x\displaystyle y = -3.x

  3. C

    y=x−3\displaystyle y = \frac{x}{-3}

  4. D

    y=−3x\displaystyle y = \frac{-3}{x}

Câu 5

Cho yy tỉ lệ nghịch với xx theo công thức y=9xy = \frac{9}{x}. Khi đó hệ số tỉ lệ là:

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    −9\displaystyle -9

  3. C

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  4. D

    −19\displaystyle \frac{-1}{9}

Câu 6

Cho yy tỉ lệ thuận với xx. Tìm giá trị mm trong bảng sau:

x132y−2m−4{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline x & 1 & 3 & 2 \\ \hline y & -2 & m & -4 \\ \hline \end{array}}
  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    1,5\displaystyle 1,5

  3. C

    −6\displaystyle -6

  4. D

    −1,5\displaystyle -1,5

Câu 7

Cho yy tỉ lệ nghịch với xx theo hệ số tỉ lệ 1212. Tính giá trị của xx khi y=6y = 6?

  1. A

    72\displaystyle 72

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    −2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABC có AB<AC<BCAB < AC < BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    C^<A^<B^\displaystyle \widehat{C} < \widehat{A} < \widehat{B}

  2. B

    C^<B^<A^\displaystyle \widehat{C} < \widehat{B} < \widehat{A}

  3. C

    A^<B^<C^\displaystyle \widehat{A} < \widehat{B} < \widehat{C}

  4. D

    A^<C^<B^\displaystyle \widehat{A} < \widehat{C} < \widehat{B}

Câu 9

Cho hình bên. Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai

hình vẽ OH vuông góc với đường thẳng d tại H và các điểm M, N trên d
  1. A

    OM>OH\displaystyle OM > OH

  2. B

    OH<ON\displaystyle OH < ON

  3. C

    OM<ON\displaystyle OM < ON

  4. D

    HM>HN\displaystyle HM > HN

Câu 10

Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác

  1. A

    4 cm,7 cm,2 cm\displaystyle 4 \text{ cm}, 7 \text{ cm}, 2 \text{ cm}

  2. B

    5 cm,3 cm,7 cm\displaystyle 5 \text{ cm}, 3 \text{ cm}, 7 \text{ cm}

  3. C

    2 cm,4 cm,6 cm\displaystyle 2 \text{ cm}, 4 \text{ cm}, 6 \text{ cm}

  4. D

    2 cm,13 cm,9 cm\displaystyle 2 \text{ cm}, 13 \text{ cm}, 9 \text{ cm}

Câu 11

Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác là

  1. A

    Trọng tâm của tam giác đó

  2. B

    Điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó

  3. C

    Điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

  4. D

    Điểm cách đều 3 cạnh của tam giác đó

Câu 12

Cho ΔABC\Delta ABC có đường trung tuyến AMAM, GG là trọng tâm. Nhận định nào sau đây đúng?

  1. A

    AGGM=12\displaystyle \frac{AG}{GM} = \frac{1}{2}

  2. B

    AGGM=13\displaystyle \frac{AG}{GM} = \frac{1}{3}

  3. C

    AGGM=23\displaystyle \frac{AG}{GM} = \frac{2}{3}

  4. D

    AGGM=2\displaystyle \frac{AG}{GM} = 2

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm

Tìm x,y,zx, y, z biết:

  1. a)

    6x=−915\frac{6}{x} = \frac{-9}{15}

  2. b)

    x−68=52\frac{x - 6}{8} = \frac{5}{2}

  3. c)

    x3=y5=z8\frac{x}{3} = \frac{y}{5} = \frac{z}{8} và x−y+z=−36x - y + z = -36

  4. d)

    23x=34y=12z\frac{2}{3}x = \frac{3}{4}y = \frac{1}{2}z và x+y−z=30x + y - z = 30

Câu 2

1,5 điểm

Hưởng ứng phong trào “Kế hoạch nhỏ” của trường, ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia thu gom giấy vụn. Số giấy vụn thu được của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 6; 4; 5. Tính số ki-lô-gam giấy vụn mỗi lớp thu gom, biết rằng lượng giấy vụn của lớp 7A và 7B nhiều hơn lớp 7C là 105 kg105 \text{ kg}.

    Câu 3

    2,5 điểm

    Cho ΔADC\Delta ADC vuông tại DD có DAC^<45∘\widehat{DAC} < 45^\circ. Trên tia CDCD lấy điểm BB sao cho DD là trung điểm của đoạn thẳng BCBC. Kẻ BM⊥ACBM \perp AC (M∈ACM \in AC)

    1. a)

      Chứng minh ΔADC=ΔADB\Delta ADC = \Delta ADB

    2. b)

      Chứng minh ΔABC\Delta ABC cân. Kẻ MN∥BCMN \parallel BC (N∈ABN \in AB), chứng minh ΔAMN\Delta AMN cân.

    3. c)

      Chứng minh ΔAMB=ΔANC\Delta AMB = \Delta ANC. Gọi ADAD cắt BMBM tại HH. Chứng minh N;H;CN; H; C thẳng hàng.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Mảnh vườn nhà bác An có dạng hình tam giác ABC. Bác muốn chia mảnh vườn thành ba phần nhỏ có diện tích bằng nhau để trồng ba loại rau khác nhau. Sau khi suy nghĩ, tính toán, đo đạc, bác đã tìm được vị trí điểm G đảm bảo ba phần đất hình tam giác GAB, GBC, GAC có diện tích bằng nhau. Em hãy cho biết bác đã xác định vị trí của điểm G trong mảnh vườn như thế nào và giải thích tại sao?

    Hình tam giác ABC với điểm G nằm bên trong nối với ba đỉnh A, B, C
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI