Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Trường THCS Đồi Ngô, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Biểu thức đại số biểu thị tích của aabb

  1. A

    ab\displaystyle a - b

  2. B

    ab\displaystyle ab

  3. C

    a+b\displaystyle a + b

  4. D

    a:b\displaystyle a : b

Câu 2

Trong các đa thức sau, đa thức là đa thức một biến?

  1. A

    2025x2y\displaystyle 2025x^2y

  2. B

    2024x2025y\displaystyle 2024x - 2025y

  3. C

    x20y3z2025\displaystyle x^{20}y^3z^{2025}

  4. D

    x22x+3\displaystyle x^2 - 2x + 3

Câu 3

Bạn An vào cửa hàng mua 10 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá xx (nghìn đồng) và mỗi chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền An phải trả cho cửa hàng (đơn vị: nghìn đồng)

  1. A

    10x+2\displaystyle 10x + 2

  2. B

    x+2\displaystyle x + 2

  3. C

    10x+6\displaystyle 10x + 6

  4. D

    30+2x\displaystyle 30 + 2x

Câu 4

Cho ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNPAB=MNAB = MN, B^=N^\widehat{B} = \widehat{N}, cần thêm yếu tố nào để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

  1. A

    C^=M^\displaystyle \widehat{C} = \widehat{M}

  2. B

    A^=P^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{P}

  3. C

    A^=N^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{N}

  4. D

    A^=M^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{M}

Câu 5

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có B^=35\widehat{B} = 35^{\circ}, số đo của C^\widehat{C} bằng

  1. A

    55\displaystyle 55^{\circ}

  2. B

    155\displaystyle 155^{\circ}

  3. C

    35\displaystyle 35^{\circ}

  4. D

    65\displaystyle 65^{\circ}

Câu 6

Đa thức nào sau đây có nghiệm x=2x = 2?

  1. A

    2x2\displaystyle 2x - 2

  2. B

    4x2\displaystyle 4x - 2

  3. C

    2x4\displaystyle 2x - 4

  4. D

    x+2\displaystyle x + 2

Câu 7

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

  1. A

    Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam)

  2. B

    Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế

  3. C

    Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét)

  4. D

    Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh)

Câu 8

Cho đa thức Q(x)=x32x2+3x4Q(x) = x^3 - 2x^2 + 3x - 4. Hệ số cao nhất của Q(x)Q(x)

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 9

An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 7, được dãy dữ liệu như sau: 1978; 2004; 1030; 2011. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:

  1. A

    1978\displaystyle 1978

  2. B

    1030\displaystyle 1030

  3. C

    2011\displaystyle 2011

  4. D

    2004\displaystyle 2004

Câu 10

Bậc của đa thức Q(x)=2x43x2+4x32x4+x5Q(x) = 2x^4 - 3x^2 + 4x^3 - 2x^4 + x - 5

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại A có A^=80\widehat{A} = 80^{\circ}, số đo của B^\widehat{B} bằng

  1. A

    80\displaystyle 80^{\circ}

  2. B

    100\displaystyle 100^{\circ}

  3. C

    50\displaystyle 50^{\circ}

  4. D

    20\displaystyle 20^{\circ}

Câu 12

Dựa vào bảng số liệu “thời gian tự học ở nhà trong một ngày (trừ ngày Chủ nhật) của một số học sinh lớp 7A”:

Thời gian tự học (phuˊt)306090120150Soˆˊ học sinh23674\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian tự học (phút)} & 30 & 60 & 90 & 120 & 150 \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 3 & 6 & 7 & 4 \\ \hline \end{array}

Số học sinh tự học ở nhà với thời gian ít hơn 90 phút là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 13

Kết quả của phép tính nhân (5y210y+15)(25y)\left(5y^{2} - 10y + 15\right) \cdot \left(-\dfrac{2}{5}y\right)

  1. A

    2y3+4y26y\displaystyle -2y^{3} + 4y^{2} - 6y

  2. B

    2y3+4y2+6y\displaystyle -2y^{3} + 4y^{2} + 6y

  3. C

    2y34y2+6y\displaystyle 2y^{3} - 4y^{2} + 6y

  4. D

    2y2+4y6\displaystyle -2y^{2} + 4y - 6

Câu 14

Cho đoạn thẳng ABAB, MM thuộc đường trung trực của ABAB. Biết MA=6cmMA = 6cm, độ dài MBMB bằng

  1. A

    12cm\displaystyle 12cm

  2. B

    3cm\displaystyle 3cm

  3. C

    18cm\displaystyle 18cm

  4. D

    6cm\displaystyle 6cm

Câu 15

Cho ΔABC=ΔKMN\Delta ABC = \Delta KMN. Biết B^=50;N^=60\widehat{B} = 50^{\circ}; \widehat{N} = 60^{\circ}, số đo góc AA bằng

  1. A

    50\displaystyle 50^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    70\displaystyle 70^{\circ}

  4. D

    110\displaystyle 110^{\circ}

Câu 16

Kết quả của phép chia (6x59x4+21x2):(3x2)\left(-6x^{5} - 9x^{4} + 21x^{2}\right) : \left(3x^{2}\right)

  1. A

    2x33x4+7\displaystyle -2x^{3} - 3x^{4} + 7

  2. B

    2x33x2+7\displaystyle -2x^{3} - 3x^{2} + 7

  3. C

    2x33x2+7\displaystyle 2x^{3} - 3x^{2} + 7

  4. D

    2x33x4+2x2\displaystyle -2x^{3} - 3x^{4} + 2x^{2}

Câu 17

Tìm đa thức dư của đa thức C(x)=2x23x+2026C(x) = 2x^{2} - 3x + 2026 cho đa thức D(x)=x21D(x) = x^{2} - 1

  1. A

    2028\displaystyle 2028

  2. B

    3x+2026\displaystyle 3x + 2026

  3. C

    3x+2028\displaystyle -3x + 2028

  4. D

    2026\displaystyle 2026

Câu 18

Cho đa thức A=2x23x4A = 2x^{2} - 3x - 4. Tìm đa thức BB sao cho: A+B=2x2+3x+5.A + B = 2x^{2} + 3x + 5.

  1. A

    B=1\displaystyle B = 1

  2. B

    B=6x+1\displaystyle B = 6x + 1

  3. C

    B=6x+9\displaystyle B = 6x + 9

  4. D

    B=6x1\displaystyle B = -6x - 1

Câu 19

Cho A=(12x3)(4x2)A = \left(\dfrac{1}{2}x^{3}\right) \cdot (-4x^{2}). Bậc của đơn thức AA

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 20

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AAAB=5cmAB = 5cmBC=6cmBC = 6cm thì chu vi ΔABC\Delta ABC bằng

  1. A

    16cm\displaystyle 16cm

  2. B

    11cm\displaystyle 11cm

  3. C

    17cm\displaystyle 17cm

  4. D

    22cm\displaystyle 22cm

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hai đa thức A(x)=3x2+4x5A(x) = 3x^{2} + 4x - 5B(x)=2x2+3x+9B(x) = 2x^{2} + 3x + 9.

  1. a)

    Tìm đa thức M(x)M(x) sao cho M(x)=A(x)+B(x)M(x) = A(x) + B(x).

  2. b)

    Tính giá trị của M(x)M(x) tại x=2x = 2

Câu 2

1,5 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

  1. a)

    3x2(2x24x+5).3x^{2} \cdot (2x^{2} - 4x + 5).

  2. b)

    (x3+5x2+10x+8):(x+2)\left(x^{3} + 5x^{2} + 10x + 8\right) : (x + 2)

Câu 3

2,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA. Trên cạnh BCBC lấy điểm DD sao cho BD=BABD = BA. Kẻ BHBH vuông góc với ADAD, tia BHBH cắt ACAC tại EE.

  1. 1)

    Chứng minh: ΔBHA=ΔBHD.\Delta BHA = \Delta BHD.

  2. 2)

    Chứng minh: EA=EDEA = ED

  3. 3)

    Chứng minh: EDBCED \perp BC

Câu 4

0,5 điểm

Cho hai đa thức A(x)=x3x2+(m+6)xm23mA(x) = x^{3} - x^{2} + (m + 6)x - m^{2} - 3m (với mRm \in \mathbb{R}) và B(x)=x3B(x) = x - 3

Tìm các giá trị của mm để A(x)A(x) chia hết cho B(x)B(x)

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài