Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Trường THCS Cao Lộc, Lạng SơnMã đề 701

Thời gian
90 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Từ tỉ lệ thức xy=53\frac{x}{y} = \frac{5}{3} suy ra

  1. A

    x3=y5\displaystyle \frac{x}{3} = \frac{y}{5}

  2. B

    xy=x+5y3\displaystyle \frac{x}{y} = \frac{x+5}{y-3}

  3. C

    xy=x+5y+3\displaystyle \frac{x}{y} = \frac{x+5}{y+3}

  4. D

    xy=x+3y+5\displaystyle \frac{x}{y} = \frac{x+3}{y+5}

Câu 2

Viết a:b:c=5:8:7a:b:c = 5:8:7 thì điều nào sau đây là đúng

  1. A

    a7=b8=c5\displaystyle \frac{a}{7} = \frac{b}{8} = \frac{c}{5}

  2. B

    a5=b7=c8\displaystyle \frac{a}{5} = \frac{b}{7} = \frac{c}{8}

  3. C

    a7=b5=c8\displaystyle \frac{a}{7} = \frac{b}{5} = \frac{c}{8}

  4. D

    a5=b8=c7\displaystyle \frac{a}{5} = \frac{b}{8} = \frac{c}{7}

Câu 3

Điểm MM nằm trên tia phân giác góc BB của tam giác ABCABC (BA<BCBA < BC) ta có:

  1. A

    Đường thẳng BMBM đi qua trung điểm của đoạn thẳng ACAC

  2. B

    MA=MC\displaystyle MA = MC

  3. C

    Điểm MM cách đều hai cạnh BA,BCBA, BC

  4. D

    BMBM vuông góc với ABAB

Câu 4

Hai tỉ số lập thành tỉ lệ thức là

  1. A

    26\frac{2}{6}43\frac{4}{3}

  2. B

    412\frac{4}{12}49\frac{4}{9}

  3. C

    13\frac{1}{3}49\frac{4}{9}

  4. D

    13\frac{1}{3}412\frac{4}{12}

Câu 5

Trọng tâm của tam giác là giao điểm của

  1. A

    ba đường trung tuyến của tam giác đó

  2. B

    ba đường trung trực của tam giác đó

  3. C

    ba đường cao của tam giác đó

  4. D

    ba đường phân giác của tam giác đó

Câu 6

Cho tam giác ABCABCAB<BC<ACAB < BC < AC. Kết luận nào sau đây đúng

  1. A

    C^<A^<B^\displaystyle \widehat{C} < \widehat{A} < \widehat{B}

  2. B

    B^<C^<A^\displaystyle \widehat{B} < \widehat{C} < \widehat{A}

  3. C

    C^<B^<A^\displaystyle \widehat{C} < \widehat{B} < \widehat{A}

  4. D

    A^<B^<C^\displaystyle \widehat{A} < \widehat{B} < \widehat{C}

Câu 7

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo công thức y=xy = -x, khi đó hệ số tỉ lệ của y đối với x là

  1. A

    -4

  2. B

    -2

  3. C

    -3

  4. D

    -1

Câu 8

Cho II thuộc đường trung trực của đoạn thẳng BCBC. Khẳng định nào sau đây đúng

  1. A

    IB>IC\displaystyle IB > IC

  2. B

    IB+IC<BC\displaystyle IB + IC < BC

  3. C

    IB=IC\displaystyle IB = IC

  4. D

    IB<IC\displaystyle IB < IC

Câu 9

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 7, khi đó đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức là

  1. A

    y=7+x\displaystyle y = 7 + x

  2. B

    y=x7\displaystyle y = \frac{x}{7}

  3. C

    y=7x\displaystyle y = \frac{7}{x}

  4. D

    y=7x\displaystyle y = 7x

Câu 10

Độ dài ba đoạn thẳng nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    17cm,15cm,30cm\displaystyle 17\mathrm{cm}, 15\mathrm{cm}, 30\mathrm{cm}

  2. B

    4cm,6cm,8cm\displaystyle 4\mathrm{cm}, 6\mathrm{cm}, 8\mathrm{cm}

  3. C

    7cm,6cm,18cm\displaystyle 7\mathrm{cm}, 6\mathrm{cm}, 18\mathrm{cm}

  4. D

    7cm,8cm,12cm\displaystyle 7\mathrm{cm}, 8\mathrm{cm}, 12\mathrm{cm}

Câu 11

Từ tỉ lệ thức 85=1610\frac{-8}{5} = \frac{-16}{10} suy ra được tỉ lệ thức nào dưới đây

  1. A

    85=1016\displaystyle \frac{-8}{5} = \frac{10}{-16}

  2. B

    816=105\displaystyle \frac{-8}{-16} = \frac{10}{5}

  3. C

    58=1016\displaystyle \frac{5}{-8} = \frac{10}{-16}

  4. D

    810=165\displaystyle \frac{-8}{10} = \frac{-16}{5}

Câu 12

Đại lượng y liên hệ với đại lượng x bởi công thức y=2xy = \frac{2}{x}, khi x=6x = -6 thì giá trị của y bằng

  1. A

    -3

  2. B

    13\displaystyle \frac{-1}{3}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    3

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

3,5 điểm
  1. 13.1)
    1. a)

      Tìm xx biết: x24=58\frac{x}{24} = \frac{-5}{8}.

    2. b)

      Tìm x,yx, y biết: x7=y5\frac{x}{7} = \frac{y}{5}x+y=24x + y = 24.

  2. 13.2)

    Số học sinh của lớp 7A yêu thích các hoạt động thể thao, âm nhạc, thời trang lần lượt tỉ lệ với 2;3;5. Biết số học sinh thích thời trang nhiều hơn số học sinh thích âm nhạc là 6 học sinh. Tính số học sinh lớp 7A yêu thích từng hoạt động.

Câu 14

2,5 điểm
  1. 14.1)

    (học sinh không cần vẽ hình)

    Cho tam giác ABCABCA^=52;B^=48;C^=80\hat{A} = 52^{\circ}; \hat{B} = 48^{\circ}; \hat{C} = 80^{\circ}. So sánh độ dài các cạnh của tam giác ABCABC.

  2. 14.2)

    Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, Kẻ phân giác NENE (EMPE \in MP), kẻ EHNPEH \perp NP (HNPH \in NP).

    Chứng minh rằng:

    1. a)

      ΔMEN=ΔHEN\Delta MEN = \Delta HEN.

    2. b)

      ΔMNH\Delta MNH cân.

Câu 15

1,0 điểm

Để chuẩn bị cho chuyến dã ngoại, bác Hoa mua 62 chai nước uống gồm ba loại. Giá mỗi chai nước loại I, loại II và loại III lần lượt là 7 nghìn đồng, 5 nghìn đồng và 10 nghìn đồng. Biết rằng tổng số tiền mua mỗi loại nước là như nhau. Hỏi bác Hoa đã mua bao nhiêu chai mỗi loại nước?

    HẾT
    Đăng nhập để thi thử

    ToanExam AI