Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Phúc Lợi, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
12 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Quân ghi cân nặng (kg) của các bạn học sinh tổ 1 lớp 7A được ghi lại trong bảng sau. Số liệu không hợp lí là ?

394127384044\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline 39 & 41 & -27 & 38 & 40 & 44 \\ \hline \end{array}
  1. A

    39

  2. B

    41

  3. C

    -27

  4. D

    44

Câu 2

Dữ liệu nào dưới đây là số liệu ?

  1. A

    Các môn thể thao được học sinh yêu thích: Bóng đá, Bóng chuyền, Cầu lông,...;

  2. B

    Tên một số truyện cổ tích Việt Nam: Sọ Dừa, Tấm Cám, Thạch Sanh, Cây khế,...;

  3. C

    Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam): 3 000; 3 200; 2 800; 3 500; 4 200;

  4. D

    Các thành phố của nước Việt Nam: Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng,..

Câu 3

Tỉ lệ nhóm máu của các học sinh trong lớp được biểu diễn ở biểu đồ sau. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng ?

Biểu đồ hình quạt tròn tỉ lệ nhóm máu: Nhóm máu AB 45%, Nhóm máu O 10%, Nhóm máu B 30%, Nhóm máu A 15%
Chú giải biểu đồ: Nhóm máu O, Nhóm máu AB, Nhóm máu A, Nhóm máu B
  1. A

    Tỉ lệ học sinh có nhóm máu O là cao nhất;

  2. B

    Nhóm máu AB là nhóm máu có tỉ lệ học sinh thấp nhất;

  3. C

    Nhóm máu A không là nhóm máu có tỉ lệ cao nhất;

  4. D

    Nhóm máu B có cùng tỉ lệ với một nhóm máu khác

Câu 4

Để biểu diễn sự thay đổi lượng mưa trong năm 2020 theo tháng ta nên dùng loại biểu đồ nào dưới đây ?

  1. A

    Biểu đồ hình quạt tròn;

  2. B

    Biểu đồ đoạn thẳng;

  3. C

    Biểu đồ cột kép;

  4. D

    Biểu đồ miền

Câu 5

Một chiếc túi chứa 5 viên bi có cùng kích thước và khối lượng được đánh số từ 1 đến 5. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong túi. Xác suất để lấy được viên bi đánh số 4 là:

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  4. D

    54\displaystyle \frac{5}{4}

Câu 6

Cho tam giác ΔABC\Delta ABCAB>AC>BCAB > AC > BC. Khi đó, khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    B^>C^>A^\displaystyle \hat{B} > \hat{C} > \hat{A}

  2. B

    C^>B^>A^\displaystyle \hat{C} > \hat{B} > \hat{A}

  3. C

    C^>A^>B^\displaystyle \hat{C} > \hat{A} > \hat{B}

  4. D

    B^>A^>C^\displaystyle \hat{B} > \hat{A} > \hat{C}

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABC như hình vẽ. Khi đó

Tam giác ABC
  1. A

    A^+B^+C^=180\displaystyle \hat{A} + \hat{B} + \hat{C} = 180^{\circ}

  2. B

    A^+B^+C^=90\displaystyle \hat{A} + \hat{B} + \hat{C} = 90^{\circ}

  3. C

    A^+B^+C^=360\displaystyle \hat{A} + \hat{B} + \hat{C} = 360^{\circ}

  4. D

    A^+B^+C^=108\displaystyle \hat{A} + \hat{B} + \hat{C} = 108^{\circ}

Câu 8

Cho ΔDEF=ΔMNP\Delta DEF = \Delta MNP, biết E^=65\hat{E} = 65^{\circ}. Khi đó

  1. A

    D^=65\displaystyle \hat{D} = 65^{\circ}

  2. B

    F^=65\hat{F} = 65^{\circ};

  3. C

    N^=65\hat{N} = 65^{\circ};

  4. D

    N^=35\displaystyle \hat{N} = 35^{\circ}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Biểu đồ ở Hình 7 biểu diễn số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM (Hiệp hội Các nhà sản xuất xe máy Việt Nam) tại thị trường Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020.

Biểu đồ số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam các năm 2016-2020 - Hình 7
  1. a)

    Lập bảng số liệu thống kê số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam theo mẫu sau:

    Na˘m20162017201820192020Soˆˊ xe maˊy?????\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Năm} & 2016 & 2017 & 2018 & 2019 & 2020 \\ \hline \text{Số xe máy} & ? & ? & ? & ? & ? \\ \hline \end{array}
  2. b)

    Tính tổng số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020.

  3. c)

    Số xe máy bán ra năm 2020 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Câu 2

2,0 điểm
  1. 1)

    Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,4,...,121,2,3,4,...,12. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp

    1. a)

      Tìm số phần tử của tập hợp B gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

    2. b)

      Tính xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút là số chẵn”

  2. 2)

    Lan và Ngọc mỗi người gieo một con xúc xắc. Tính xác suất của biến cố “Hiệu số giữa số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 3”.

Câu 3

3,5 điểm

Cho tam giác ABCABC vuông tại A, kẻ BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC). Từ D kẻ DE vuông góc với BC tại E, BD cắt AE tại M.

  1. a)

    Chứng minh rằng ΔABD=ΔEBD\Delta ABD = \Delta EBD.

  2. b)

    Chứng minh BA=BEBA = BEBME^=900\widehat{BME} = 90^{0}.

  3. c)

    Trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao cho AK=ECAK = EC. Chứng minh ba điểm K, D, E thẳng hàng.

Câu 4

0,5 điểm

Một khu vui chơi lập bảng thống kê lượt khách đến tham quan trong một năm (đơn vị: nghìn người) theo từng tháng như dưới đây.

Lượt khách đến khu vui chơi trong một năm

Biểu đồ Lượt khách đến khu vui chơi trong một năm

Để trong năm sau, khu vui chơi đấy có lượt khách đến tham quan tăng 20% thì phải đạt được số lượt khách (nghìn người) là bao nhiêu?

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài