Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Đinh Tiên Hoàng, Khánh Hoà

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Bạn Việt tiến hành một cuộc khảo sát với các bạn trong lớp 7E. Trong các dữ liệu dưới đây có bao nhiêu dữ liệu bạn Việt thu thập là số liệu?

(1): Thời gian (đo bằng phút) đi từ nhà tới trường của các bạn trong lớp 7E.

(2): Giới tính (nam/nữ) của các bạn trong lớp 7E.

(3): Cân nặng (đo bằng ki-lô-gam) của các bạn trong lớp 7E.

(4): Môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp 7E.

Biểu đồ Hình 1 biểu diễn số vụ tai nạn giao thông từ năm 2016 đến năm 2020
  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    1

Câu 2

Biểu đồ ở Hình 1 là

  1. A

    Biểu đồ cột kép

  2. B

    Biểu đồ hình quạt tròn

  3. C

    Biểu đồ cột

  4. D

    Biểu đồ đoạn thẳng

Câu 3

Số vụ TNGT năm 2019 là:

  1. A

    18 736

  2. B

    17 621

  3. C

    14 510

  4. D

    20 080

Câu 4

Số vụ TNGT năm 2020 đã giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

  1. A

    18%

  2. B

    82%

  3. C

    100%

  4. D

    81%

Câu 5

Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là:

  1. A

    {1;2;3;...}\displaystyle \{1; 2; 3; ...\}

  2. B

    {1;2;4;5;...;15}\displaystyle \{1; 2; 4; 5; ...; 15\}

  3. C

    {1;2;3;...;15}\displaystyle \{1; 2; 3; ...; 15\}

  4. D

    {1;3;5;...;15}\displaystyle \{1; 3; 5; ...; 15\}

Câu 6

Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”. Tập hợp gồm những kết quả thuận lợi cho biến cố trên là:

  1. A

    {6;9;12;15;18}\displaystyle \{6; 9; 12; 15; 18\}

  2. B

    {1;3;6;12;15}\displaystyle \{1; 3; 6; 12; 15\}

  3. C

    {3;6;9;15}\displaystyle \{3; 6; 9; 15\}

  4. D

    {3;6;9;12;15}\displaystyle \{3; 6; 9; 12; 15\}

Câu 7

Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố” là:

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    45\displaystyle \frac{4}{5}

Câu 8

Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là:

  1. A

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 9

Tam giác EFK có E^=520,F^=380\hat{E} = 52^{0}, \hat{F} = 38^{0}. Tam giác EFK là tam giác gì?

  1. A

    Tam giác vuông

  2. B

    Tam giác nhọn

  3. C

    Tam giác tù

  4. D

    Tam giác đều

Câu 10

Tam giác ABC có AB=6 cmAB = 6 \text{ cm}, AC=8 cmAC = 8 \text{ cm}, BC=7 cmBC = 7 \text{ cm}. Góc nhỏ nhất của tam giác ABC là:

  1. A

    Không xác định

  2. B

    A^\displaystyle \hat{A}

  3. C

    C^\displaystyle \hat{C}

  4. D

    B^\displaystyle \hat{B}

Câu 11

Tam giác ABC vuông tại B. Cạnh lớn nhất của tam giác ABC là:

  1. A

    Không xác định

  2. B

    AC\displaystyle AC

  3. C

    AB\displaystyle AB

  4. D

    BC\displaystyle BC

Câu 12

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    8 cm,5 cm,3 cm\displaystyle 8 \text{ cm}, 5 \text{ cm}, 3 \text{ cm}

  2. B

    12 cm,6 cm,6 cm\displaystyle 12 \text{ cm}, 6 \text{ cm}, 6 \text{ cm}

  3. C

    8 cm,7 cm,16 cm\displaystyle 8 \text{ cm}, 7 \text{ cm}, 16 \text{ cm}

  4. D

    4 cm,5 cm,7 cm\displaystyle 4 \text{ cm}, 5 \text{ cm}, 7 \text{ cm}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 2 biểu diễn kết quả học tập Học kì I (tính theo tỉ số phần trăm) của học sinh lớp 7A được đánh giá ở bốn mức: Tốt, Khá, Đạt và Chưa Đạt.

Biểu đồ hình quạt tròn Hình 2 biểu diễn kết quả học tập Học kì I của học sinh lớp 7A
  1. a)

    Có bao nhiêu phần trăm học sinh lớp 7A có kết quả học tập Học kì I được đánh giá ở mức Khá? Mức Chưa Đạt?

  2. b)

    Số học sinh có kết quả học tập Học kì I được đánh giá ở mức Đạt gấp bao nhiêu lần số học sinh có kết quả học tập Học kì I được đánh giá ở mức Tốt?

  3. c)

    Tính số học sinh có kết quả học tập Học kì I được đánh giá ở mức Tốt, biết số học sinh có kết quả học tập Học kì I được đánh giá ở mức Đạt là 14 học sinh.

Câu 14

1,5 điểm

Một hộp có 16 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,...,15,161, 2, 3, ..., 15, 16; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.

  1. a)

    Viết tập hợp BB gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chẵn”.

  2. b)

    Nêu những kết quả thuận lợi cho biến cố trên.

  3. c)

    Tính xác suất của biến cố trên.

Câu 15

1,0 điểm

Cho tam giác ABCABCBC=2cmBC = 2\text{cm}; AC=10cmAC = 10\text{cm}. Tính độ dài cạnh ABAB, biết độ dài của nó (theo đơn vị xăng-ti-mét) là một số nguyên tố.

    Câu 16

    1,0 điểm

    Tòa tháp Capital Gate (thuộc Các tiểu vương quốc A-rập Thống nhất) nghiêng 18o18^{o} so với phương thẳng đứng (góc nghiêng biểu diễn như Hình 3). Tính đến ngày 01/6/2020, tòa tháp này là tòa tháp nghiêng nhiều nhất trên thế giới. Hãy tính độ nghiêng của tòa tháp Capital Gate so với phương nằm ngang.

      Câu 17

      2,0 điểm

      Cho Hình 4 có AB=CDAB = CD, AD=BCAD = BC, ADC^=90o\widehat{ADC} = 90^{o}.

      Hình 4 với tứ giác ABCD có AB = CD, AD = BC, góc ADC = 90 độ và đường chéo AC

      Hình 4

      (Học sinh vẽ Hình 4 vào giấy làm bài)

      1. a)

        Chứng minh ΔABC=ΔCDA\Delta ABC = \Delta CDA.

      2. b)

        Chứng minh ABBCAB \perp BC.

      3. c)

        Gọi OO là trung điểm của ACAC. Chứng minh OO là trung điểm của BDBD.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài