Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Phòng GD&ĐT huyện Xuân Trường, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

  1. A

    Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gamgam)

  2. B

    Số học sinh đạt loại giỏi môn Toán của lớp 7A7A (đơn vị tính là học sinh)

  3. C

    Các trò chơi dân gian yêu thích của học sinh khối 7: Ô ăn quan, nhảy dây, kéo co

  4. D

    Chiều cao (đơn vị tính là cmcm) của một số bạn học sinh lớp 7A7A

Câu 2

Biểu đồ đoạn thẳng sau biểu diễn GDP của Việt Nam (đơn vị: tỉ USD) từ năm 2020 đến năm 2024 (Nguồn: Ngân hàng thế giới).

Biểu đồ đoạn thẳng GDP Việt Nam (tỉ USD) từ năm 2020 đến năm 2024

Quan sát biểu đồ và chọn khẳng định đúng.

  1. A

    Trong 5 năm từ 2020 - 2024, năm 2022 Việt Nam có GDP thấp nhất

  2. B

    Trong 5 năm từ 2020 - 2024, năm 2023 Việt Nam có GDP cao nhất

  3. C

    Năm 2024, GDP của Việt Nam tăng hơn 50 tỉ USD so với GDP của năm 2023

  4. D

    GDP của Việt Nam tăng liên tục từ năm 2020 - 2024

Câu 3

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {4;5;6;7;8;9}\{4;5;6;7;8;9\}. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?

  1. A

    Số được chọn là số lẻ

  2. B

    Số được chọn là số nhỏ hơn 3

  3. C

    Số được chọn là số nhỏ hơn 10

  4. D

    Số được chọn là số nguyên tố

Câu 4

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt có số chấm là 3" là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 5

Cho MM là một điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng ABAB, biết MA=4cmMA = 4cm. Độ dài đoạn thẳng MBMB

  1. A

    4cm\displaystyle 4cm

  2. B

    8cm\displaystyle 8cm

  3. C

    2cm\displaystyle 2cm

  4. D

    12cm\displaystyle 12cm

Câu 6

Cho ΔABC\Delta ABCA^=400;B^=650\hat{A} = 40^{0}; \hat{B} = 65^{0}. Khi đó ta có kết luận đúng là

  1. A

    AB<AC<BC\displaystyle AB < AC < BC

  2. B

    BC<AB<AC\displaystyle BC < AB < AC

  3. C

    AC<BC<AB\displaystyle AC < BC < AB

  4. D

    BC<AC<AB\displaystyle BC < AC < AB

Câu 7

Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    2cm;4cm;6cm\displaystyle 2cm; 4cm; 6cm

  2. B

    8cm;9cm;18cm\displaystyle 8cm; 9cm; 18cm

  3. C

    6cm;8cm;10cm\displaystyle 6cm; 8cm; 10cm

  4. D

    5cm;5cm;11cm\displaystyle 5cm; 5cm; 11cm

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABC với AMAM là đường trung tuyến, GG là trọng tâm của tam giác. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    GM=23AM\displaystyle GM = \frac{2}{3}AM

  2. B

    GM=13AM\displaystyle GM = \frac{1}{3}AM

  3. C

    AM=2GM\displaystyle AM = 2GM

  4. D

    AG=32GM\displaystyle AG = \frac{3}{2}GM

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Đá cầu, Cờ vua của học sinh lớp 7A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến.

Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ lệ chọn môn thể thao ưa thích: Bóng đá 40%, Cầu lông 25%, Đá cầu 20%, Cờ vua 15%
  1. a)

    Số học sinh chọn môn Bóng đá và môn Đá cầu của lớp 7A chiếm bao nhiêu phần trăm?

  2. b)

    Tính số học sinh chọn môn Cờ vua biết sĩ số lớp 7A là 40 học sinh.

Câu 2

1,5 điểm

Một hộp chứa 18 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,...,17,181,2,3,...,17,18; thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Hãy tính xác suất của mỗi biến cố sau:

  1. a)

    Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 55.

  2. b)

    Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chẵn.

Câu 3

1,5 điểm

Hai lớp 7A7A7B7B đi lao động và được phân công khối lượng công việc như nhau. Lớp 7A7A hoàn thành công việc trong 44 giờ, lớp 7B7B hoàn thành công việc trong 55 giờ. Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng tổng số học sinh của hai lớp là 6363 học sinh (giả sử năng suất làm việc của mỗi học sinh là như nhau).

    Câu 4

    3,0 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA có đường phân giác BDBD (DAC)(D \in AC). Từ điểm AA kẻ AEBDAE \perp BD (EBD)(E \in BD), AEAE cắt BCBC tại FF.

    1. a)

      Chứng minh ΔABE=ΔFBE\Delta ABE = \Delta FBE.

    2. b)

      Chứng minh DFBCDF \perp BC.

    3. c)

      Hai đường thẳng FDFDABAB cắt nhau tại KK. Chứng minh AB>KFFC2AB > \dfrac{KF - FC}{2}.

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. a)

      Tìm xx biết x2+x1=x2+2025\left|x^2 + |x - 1|\right| = x^2 + 2025

    2. b)

      Cho a,b,ca, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng 2(ab+bc+ca)>a2+b2+c22(ab + bc + ca) > a^2 + b^2 + c^2

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài