Đề khảo sát chất lượng cuối năm Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Nghĩa Đàn, Nghệ AnMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn35 câu · 7,0 điểm
Phần II. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Hộp kẹo bên dưới hình dạng gì?

Hộp kẹo hình lăng trụ đứng tam giác nhãn Chocolate
  1. A

    Hình hộp chữ nhật

  2. B

    Hình lăng trụ đứng tứ giác

  3. C

    Hình lập phương

  4. D

    Hình lăng trụ đứng tam giác

Câu 2

Biến cố “Ngày mai, Mặt trời sẽ mọc ở phía Đông” là biến cố:

  1. A

    Biến cố ngẫu nhiên

  2. B

    Không xác định

  3. C

    Biến cố chắc chắn

  4. D

    Biến cố không thể

Câu 3

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2a;3a;a32a; 3a; \frac{a}{3}. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

  1. A

    a3\displaystyle a^3

  2. B

    4a2\displaystyle 4a^2

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    a2\displaystyle a^2

Câu 4

Trong các số 2,35;5;6,(23);194|-2,35|; \sqrt{5}; 6,(23); \frac{19}{4} số lớn nhất là:

  1. A

    6,(23)\displaystyle 6,(23)

  2. B

    194\displaystyle \frac{19}{4}

  3. C

    2,35\displaystyle |-2,35|

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 5

Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ:

Hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ

Hình hộp chữ nhật trên có các mặt đáy là:

  1. A

    Mặt ABCD, mặt DCPQ

  2. B

    Mặt DAMQ, mặt CBNP

  3. C

    Mặt ABCD, mặt MNPQ

  4. D

    Mặt ABNM, mặt DCPQ

Câu 6

Giá trị của biểu thức 3,6+5+3,6-3,6 + 5 + 3,6 là:

  1. A

    3,6\displaystyle -3,6

  2. B

    3,6\displaystyle 3,6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    12,2\displaystyle 12,2

Câu 7

Giá trị của x trong đẳng thức: x12=32x - \frac{1}{2} = \frac{3}{2}

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 8

Đa thức nào là đa thức một biến?

  1. A

    27x2y3xy+15\displaystyle 27x^{2}y - 3xy + 15

  2. B

    27x2y3xy+15\displaystyle 27x^{2}y - 3xy + 15

  3. C

    8xx3+8\displaystyle 8x - x^{3} + 8

  4. D

    yz2x3y+5\displaystyle yz - 2x^{3}y + 5

Câu 9

Cho xxyy là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi x=3x = 3 thì y=4y = 4. Hệ số tỉ lệ bằng:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Biết xy=76\frac{x}{y} = \frac{7}{6}x+y=39x + y = 39. Hai số xx; yy lần lượt là

  1. A

    21;18\displaystyle 21; 18

  2. B

    25;16\displaystyle 25; 16

  3. C

    16;25\displaystyle 16; 25

  4. D

    18;21\displaystyle 18; 21

Câu 11

Từ đẳng thức 5.12=6.105.12 = 6.10, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

  1. A

    510=126\displaystyle \frac{5}{10} = \frac{12}{6}

  2. B

    512=610\displaystyle \frac{5}{12} = \frac{6}{10}

  3. C

    56=1012\displaystyle \frac{5}{6} = \frac{10}{12}

  4. D

    56=1210\displaystyle \frac{5}{6} = \frac{12}{10}

Câu 12

Kết quả so sánh 32.22\sqrt{3^{2}.2^{2}}9.4\sqrt{9}.\sqrt{4}

  1. A

    32.22>9.4\displaystyle \sqrt{3^{2}.2^{2}} > \sqrt{9}.\sqrt{4}

  2. B

    32.22=9.4\displaystyle \sqrt{3^{2}.2^{2}} = \sqrt{9}.\sqrt{4}

  3. C

    32.229.4\displaystyle \sqrt{3^{2}.2^{2}} \neq \sqrt{9}.\sqrt{4}

  4. D

    32.22<9.4\displaystyle \sqrt{3^{2}.2^{2}} < \sqrt{9}.\sqrt{4}

Câu 13

Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    11 cm; 44 cm; 66 cm

  2. B

    33 cm; 44 cm; 66 cm

  3. C

    33 cm; 22 cm; 55 cm

  4. D

    33 cm; 33 cm; 66 cm

Câu 14

Một lớp tổ chức trò chơi “Vòng quay may mắn” bằng cách quay vòng quay như hình bên. Xác suất để bạn An chọn được phần thưởng “Sách tham khảo” là:

Vòng quay may mắn được chia thành 6 phần bằng nhau gồm Sách tham khảo, Hộp bút, Đĩa nhạc, Áo phông, Đôi giày thể thao và Báo Hoa học trò
  1. A

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Câu 15

Cho hình vẽ sau:

Hình vẽ điểm O, đường thẳng d, OH vuông góc với d tại H, các điểm M, N nằm trên d và tam giác OMN được tô đậm

Em hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  1. A

    ON>OH\displaystyle ON > OH

  2. B

    OH>OM\displaystyle OH > OM

  3. C

    ON>OM\displaystyle ON > OM

  4. D

    OM>OH\displaystyle OM > OH

Câu 16

Cho biết yy tỉ lệ thuận với xx theo hệ số tỉ lệ là aa và khi x=2x = -2 thì y=4y = 4. Khi đó hệ số tỉ lệ aa và công thức biểu diễn yy theo xx là:

  1. A

    a=12;y=x2\displaystyle a = \frac{-1}{2}; y = \frac{-x}{2}

  2. B

    a=2;y=2x\displaystyle a = -2; y = -2x

  3. C

    a=8;y=8x\displaystyle a = -8; y = -8x

  4. D

    a=2;y=2x\displaystyle a = -2; y = \frac{-2}{x}

Câu 17

Xác suất của biến cố nhận giá trị từ?

  1. A

    00 đến 11

  2. B

    11 đến 55

  3. C

    11 đến 1010

  4. D

    00 đến 1010

Câu 18

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức số?

  1. A

    3.2213\displaystyle 3.2^{2} - 13

  2. B

    3x13\displaystyle 3x - 13

  3. C

    5.2+6(23:47.3)\displaystyle -5.2 + 6(2^{3} : 4 - 7.3)

  4. D

    3.22\displaystyle 3.2^{2}

Câu 19

Biến cố chắc chắn có xác suất là?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    Không xác định

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    một số bất kì

Câu 20

Cho tỉ lệ thức x3=y5\frac{x}{3} = \frac{y}{5}, dãy tỉ số nào sau đây là đúng:

  1. A

    x3=y5=x+3y+5\displaystyle \frac{x}{3} = \frac{y}{5} = \frac{x + 3}{y + 5}

  2. B

    x3=y5=xy3+5\displaystyle \frac{x}{3} = \frac{y}{5} = \frac{x - y}{3 + 5}

  3. C

    x3=y5=x.y3.5\displaystyle \frac{x}{3} = \frac{y}{5} = \frac{x.y}{3.5}

  4. D

    x3=y5=x+y3+5\displaystyle \frac{x}{3} = \frac{y}{5} = \frac{x + y}{3 + 5}

Câu 21

Giá trị của 32\left| -\frac{3}{2} \right| bằng:

  1. A

    32-\frac{3}{2} hoặc 32\frac{3}{2}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

Câu 22

Cho biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ -2. Hãy biểu diễn y theo x:

  1. A

    y=12x\displaystyle y = \frac{1}{2}x

  2. B

    y=2x\displaystyle y = -2x

  3. C

    y=12x\displaystyle y = -\frac{1}{2}x

  4. D

    y=x\displaystyle y = -x

Câu 23

Bậc của đa thức A(x)=3x5+2xx3+3x5+4x2+9A(x) = -3x^5 + 2x - x^3 + 3x^5 + 4x^2 + 9 là:

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 24

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

  1. A

    Các hình chữ nhật

  2. B

    Các hình bình hành

  3. C

    Các hình vuông

  4. D

    Các hình thang cân

Câu 25

Cho b, c, a lần lượt tỉ lệ với 5,4,6 thì lập được dãy tỉ số nào?

  1. A

    a4=b5=c6\displaystyle \frac{a}{4} = \frac{b}{5} = \frac{c}{6}

  2. B

    b4=c5=a6\displaystyle \frac{b}{4} = \frac{c}{5} = \frac{a}{6}

  3. C

    a6=b5=c4\displaystyle \frac{a}{6} = \frac{b}{5} = \frac{c}{4}

  4. D

    b6=c4=a5\displaystyle \frac{b}{6} = \frac{c}{4} = \frac{a}{5}

Câu 26

Kết quả của phép tính: 1313:16\frac{1}{3} - \frac{1}{3} : \frac{1}{6} là:

  1. A

    53\displaystyle \frac{-5}{3}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    16\displaystyle \frac{-1}{6}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 27

Các hiện tượng, sự kiện trong tự nhiên, cuộc sống được gọi chung là:

  1. A

    Xác suất

  2. B

    Biến cố

  3. C

    Sự cố

  4. D

    Sự việc

Câu 28

Để làm một công việc trong 8 giờ cần 30 công nhân. Nếu có 40 công nhân thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ?

  1. A

    66 giờ

  2. B

    55 giờ

  3. C

    88 giờ

  4. D

    77 giờ

Câu 29

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có B^=550\hat{B} = 55^{0}, khi đó ta có:

  1. A

    AB<CA<BC\displaystyle AB < CA < BC

  2. B

    CA<AB<BC\displaystyle CA < AB < BC

  3. C

    BC<AB<CA\displaystyle BC < AB < CA

  4. D

    AB<BC<CA\displaystyle AB < BC < CA

Câu 30

Kết quả của phép tính 9+36100\sqrt{9} + \sqrt{36} - \sqrt{100} là:

  1. A

    55\displaystyle -55

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    19\displaystyle 19

Câu 31

Sắp xếp đa thức A(x)=6x3+9x27x5+4x1A(x) = -6x^3 + 9x^2 - 7x^5 + 4x -1 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

  1. A

    A(x)=4x16x3+9x27x5\displaystyle A(x) = 4x -1 - 6x^3 + 9x^2 - 7x^5

  2. B

    A(x)=1+4x+9x26x37x5\displaystyle A(x) = -1 + 4x + 9x^2 - 6x^3 - 7x^5

  3. C

    A(x)=9x26x37x5+4x1\displaystyle A(x) = 9x^2 - 6x^3 - 7x^5 + 4x -1

  4. D

    A(x)=7x56x3+9x2+4x1\displaystyle A(x) = -7x^5 -6x^3 + 9x^2 + 4x -1

Câu 32

Cho bảng sau:

x1020253040y10541032,5\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline x & 10 & 20 & 25 & 30 & 40 \\ \hline y & 10 & 5 & 4 & \frac{10}{3} & 2,5 \\ \hline \end{array}

Khi đó:

  1. A

    y và x là hai đại lượng bất kì

  2. B

    y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận

  3. C

    y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

  4. D

    y tỉ lệ với x

Câu 33

Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D'.

hình lập phương ABCD.A'B'C'D'

Các cạnh bên của hình lập phương này là:

  1. A

    BD, AD', CD', AD

  2. B

    AD', B'A, B'B, CC'

  3. C

    BC, AD, B'A, D'A.

  4. D

    AA', BB', D'D, C'C

Câu 34

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo, Ngân tỉ lệ với 3; 1; 2. Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24. Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là:

  1. A

    9

  2. B

    8

  3. C

    6

  4. D

    7

Câu 35

Cho x=16|x| = 16 thì giá trị của xx là:

  1. A

    x=16\displaystyle x = -16

  2. B

    x=16x = 16 hoặc x=16x = -16

  3. C

    x=16\displaystyle x = 16

  4. D

    x=4x = 4 hoặc x=4x = -4

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 36

1,0 điểm

Cho 2 đa thức:

A(x)=6x3+4x25x3B(x)=6x34x2+x+6\begin{array}{l} A(x) = -6x^3 + 4x^2 - 5x - 3 \\ B(x) = 6x^3 - 4x^2 + x + 6 \end{array}
  1. a)

    Tính M(x)=A(x)+B(x)M(x) = A(x) + B(x).

  2. b)

    Tìm nghiệm của đa thức M(x)M(x).

Câu 37

1,5 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA. Đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt cạnh AC tại M, cắt tia BA tại N. Gọi I là trung điểm của CN.

  1. a)

    Chứng minh ΔABM=ΔDBM\Delta ABM = \Delta DBM. Từ đó suy ra MA = MD.

  2. b)

    Chứng minh ba điểm B, M, I thẳng hàng.

Câu 38

0,5 điểm

Các nhà khoa học đã đưa ra cách ước tính chiều cao của trẻ em khi trưởng thành dựa trên chiều cao bb của bố và chiều cao mm của mẹ (b,mb, m tính theo đơn vị xăng-ti-mét) như sau:

Chiều cao của con trai =12.1,08.(b+m);= \dfrac{1}{2}.1,08.(b + m);

Chiều cao của con gái =12.(0,923b+m);= \dfrac{1}{2}.(0,923b + m);

Theo cách ước tính trên, nếu bố cao 170 cm, mẹ cao 160 cm thì chiều cao ước tính của con trai, con gái khi trưởng thành là bao nhiêu?

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài