Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Châu Văn Liêm, Cần Thơ

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Từ tỉ lệ thức xa=yb\frac{x}{a} = \frac{y}{b} (a,b,x,y0)(a, b, x, y \neq 0) thì ta có

  1. A

    xa=yb=x.ya.b\displaystyle \frac{x}{a} = \frac{y}{b} = \frac{x.y}{a.b}

  2. B

    xa=yb=x+ya+b\displaystyle \frac{x}{a} = \frac{y}{b} = \frac{x + y}{a + b}

  3. C

    xa=yb=xya+b\displaystyle \frac{x}{a} = \frac{y}{b} = \frac{x - y}{a + b}

  4. D

    xa=yb=x.ya+b\displaystyle \frac{x}{a} = \frac{y}{b} = \frac{x.y}{a + b}

Câu 2

Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?

  1. A

    14:19\frac{1}{4} : \frac{1}{9}12:29\frac{1}{2} : \frac{2}{9}

  2. B

    35:17\frac{3}{5} : \frac{1}{7}21:1721 : \frac{1}{7}

  3. C

    27:411\frac{2}{7} : \frac{4}{11}72:411\frac{7}{2} : \frac{4}{11}

  4. D

    54\frac{5}{4}1012\frac{-10}{12}

Câu 3

Với công thức y=a.xy = a.x (a0)(a \neq 0), thì xx tỉ lệ thuận với yy theo hệ số tỉ lệ là

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a2\displaystyle a^2

  3. C

    1x\displaystyle \frac{1}{x}

  4. D

    1a\displaystyle \frac{1}{a}

Câu 4

Hai đại lượng yyxx tỉ lệ thuận với nhau nếu

  1. A

    y=ax\displaystyle y = \frac{a}{x}

  2. B

    y=a.x\displaystyle y = a.x

  3. C

    x.y=a\displaystyle x.y = a

  4. D

    y=a.xy = a.x (a0)(a \neq 0)

Câu 5

Nếu x.y=23x.y = \frac{-2}{3} thì đại lượng yy liên hệ với đại lượng xx theo công thức có hệ số tỉ lệ là

  1. A

    32\displaystyle \frac{-3}{2}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{-2}{3}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 6

Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là aa, đáy nhỏ là bb, đường cao hh

  1. A

    (a+b).h\displaystyle (a + b).h

  2. B

    (ab).h\displaystyle (a - b).h

  3. C

    12.(ab).h\displaystyle \frac{1}{2}.(a - b).h

  4. D

    12.(a+b).h\displaystyle \frac{1}{2}.(a + b).h

Câu 7

Biểu thức số biểu thị chu vi hình vuông có cạnh bằng 66

  1. A

    4.6\displaystyle 4.6

  2. B

    62\displaystyle 6^2

  3. C

    63\displaystyle 6^3

  4. D

    4+6\displaystyle 4 + 6

Câu 8

Biểu thức số biểu thị diện tích của một hình thoi có các đường chéo bằng 66 (cm)(cm)99 (cm)(cm)

  1. A

    6.9\displaystyle 6.9

  2. B

    2.(6+9)\displaystyle 2.(6 + 9)

  3. C

    12.(6.9)\displaystyle \frac{1}{2}.(6.9)

  4. D

    12(6+9)\displaystyle \frac{1}{2}(6 + 9)

Câu 9

Trong tam giác tù, góc lớn nhất là

  1. A

    góc nhọn

  2. B

    góc vuông

  3. C

    góc tù

  4. D

    góc bẹt

Câu 10

Cho hình 1, hai tam giác bằng nhau là

hình 1

hình 1

hình 1

hình 1

  1. A

    ΔABC=ΔONM\displaystyle \Delta ABC = \Delta ONM

  2. B

    ΔABC=ΔMNO\displaystyle \Delta ABC = \Delta MNO

  3. C

    ΔABC=ΔOMN\displaystyle \Delta ABC = \Delta OMN

  4. D

    ΔACB=ΔOMN\displaystyle \Delta ACB = \Delta OMN

Câu 11

Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    7cm;9cm;18cm\displaystyle 7 cm; 9 cm; 18 cm

  2. B

    2cm;5cm;7cm\displaystyle 2 cm; 5 cm; 7 cm

  3. C

    1cm;7cm;9cm\displaystyle 1 cm; 7 cm; 9 cm

  4. D

    6cm;11cm;13cm\displaystyle 6 cm; 11 cm; 13 cm

Câu 12

Cho ΔABC\Delta ABCA^=60,B^=30\widehat{A} = 60^{\circ}, \widehat{B} = 30^{\circ}. Tam giác ABCABC là tam giác gì?

  1. A

    Tam giác nhọn

  2. B

    Tam giác vuông

  3. C

    Tam giác cân

  4. D

    Tam giác tù

Câu 13

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 2cm2cm5cm5cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau đây là độ dài cạnh thứ ba của tam giác?

  1. A

    8cm\displaystyle 8cm

  2. B

    6cm\displaystyle 6cm

  3. C

    9cm\displaystyle 9cm

  4. D

    7cm\displaystyle 7cm

Câu 14

Cho tam giác ΔABC=ΔIHK\Delta ABC = \Delta IHK. Biết AB=5cm,HK=9cmAB=5cm, HK = 9cmIK=12cmIK = 12cm. Chu vi tam giác ΔABC\Delta ABC bằng

  1. A

    26cm\displaystyle 26cm

  2. B

    26cm2\displaystyle 26cm^{2}

  3. C

    16cm2\displaystyle 16cm^{2}

  4. D

    16cm\displaystyle 16cm

Câu 15

Đường vuông góc trong hình vẽ bên là

Hình vẽ tam giác C với các đoạn CD, CF, CE trong đó CF vuông góc với BE tại F
  1. A

    CE\displaystyle CE

  2. B

    CF\displaystyle CF

  3. C

    CD\displaystyle CD

  4. D

    CB\displaystyle CB

Câu 16

Cho tam giác MNPMNPMN<MPMN < MP, MDNPMD \perp NP. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình vẽ tam giác MNP có MD vuông góc với NP tại D
  1. A

    MD<MP\displaystyle MD < MP

  2. B

    MN=MP\displaystyle MN = MP

  3. C

    MD>MN\displaystyle MD > MN

  4. D

    DN=DP\displaystyle DN = DP

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 17

Mua 5 quyển tập hết 45.00045.000 đồng. Vậy mua 8 quyển tập hết bao nhiêu tiền?

  1. a)

    Vậy mua 8 quyển tập với giá 110000110 000 đồng

  2. b)

    Số quyển tập và số tiền là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

    Gọi xx là số tiền mua 8 quyển tập. (x>0)(x > 0)

  3. c)

    Ta có: 45.0005=x8\frac{45.000}{5} = \frac{x}{8}

  4. d)

    Số quyển tập và số tiền là hai đại lượng tỉ lệ thuận

Câu 18

Cho hình vẽ, biết góc BAC^=72\widehat{BAC} = 72^{\circ}

Hình vẽ tam giác ABC cân tại A có đường cao AH với BH = HC
  1. a)

    ΔAHB=ΔACH(cgc)\Delta AHB = \Delta ACH (c - g - c)

  2. b)

    Tam giác ABCABC là tam giác cân

  3. c)

    AHAH là đường trung trực của tam giác ABCABC

  4. d)

    ABC^=ACB^=45\widehat{ABC} = \widehat{ACB} = 45^{\circ}

Phần III. Tự luận4,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Số học sinh của bốn lớp 7A,7B,7C,7D7A, 7B, 7C, 7D lần lượt là 28,32,40,3628, 32, 40, 36 học sinh. Tính số học sinh giỏi của 44 lớp đó biết rằng số học giỏi của lớp 7C7C nhiều hơn 7B7B22 học sinh và học sinh giỏi tỉ lệ với học sinh của lớp.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Vệ sinh đầu giờ của lớp 7A7A44 học sinh cùng làm hết 1515 phút. Hỏi 66 học sinh (cùng năng suất) thì vệ sinh đầu giờ học bao nhiêu phút?

      Câu 3

      1,5 điểm

      Vẽ lại hình bên và cho biết

      Hình tam giác M với đáy AC, MH vuông góc với AC tại H, AH = HB
      1. a)

        MHA\triangle MHAMHB\triangle MHB có bằng nhau không? Vì sao?

      2. b)

        Vì sao MH<MBMH < MB?

      Câu 4

      0,5 điểm

      Hình vẽ bên dưới mô tả khoảng cách từ nhà đến trường của ba ngôi nhà. Gia đình An muốn mua một trong ba ngôi nhà để thuận tiện cho việc đi học của An. Gia đình An nên chọn mua ngôi nhà nào? Vì sao?

      Hình mô tả khoảng cách từ ba ngôi nhà đến trường và hình tam giác MIP có NI vuông góc với MP tại N
        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài