Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Thuận Thành, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
11 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nếu a.d=b.ca . d = b . c và a,b,c,d≠0a, b, c, d \neq 0 thì:

  1. A

    cd=ba\displaystyle \frac{c}{d} = \frac{b}{a}

  2. B

    ab=dc\displaystyle \frac{a}{b} = \frac{d}{c}

  3. C

    ac=bd\displaystyle \frac{a}{c} = \frac{b}{d}

  4. D

    ad=bc\displaystyle \frac{a}{d} = \frac{b}{c}

Câu 2

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Hỏi giá trị của a và b trong bảng sau là bao nhiêu?

x428y6ab{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{x} & 4 & 2 & 8 \\ \hline \text{y} & 6 & a & b \\ \hline \end{array}}
  1. A

    a=3;b=12\displaystyle a = 3; b = 12

  2. B

    a=4;b=10\displaystyle a = 4; b = 10

  3. C

    a=10;b=4\displaystyle a = 10; b = 4

  4. D

    a=12;b=3\displaystyle a = 12; b = 3

Câu 3

Cho biết m và n là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi m=−2m = -2 thì n=10n = 10. Khi đó, công thức liên hệ giữa m và n là:

  1. A

    m=−5n\displaystyle m = -5n

  2. B

    n=−5m\displaystyle n = -5m

  3. C

    m=5n\displaystyle m = 5n

  4. D

    m.n=−20\displaystyle m . n = -20

Câu 4

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    3cm,4cm,5cm\displaystyle 3\text{cm}, 4\text{cm}, 5\text{cm}

  2. B

    2cm,5cm,8cm\displaystyle 2\text{cm}, 5\text{cm}, 8\text{cm}

  3. C

    1cm,2cm,3cm\displaystyle 1\text{cm}, 2\text{cm}, 3\text{cm}

  4. D

    2cm,4cm,6cm\displaystyle 2\text{cm}, 4\text{cm}, 6\text{cm}

Câu 5

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 76∘76^\circ. Mỗi góc ở đáy có số đo là:

  1. A

    38∘\displaystyle 38^\circ

  2. B

    52∘\displaystyle 52^\circ

  3. C

    104∘\displaystyle 104^\circ

  4. D

    76∘\displaystyle 76^\circ

Câu 6

Cho △ABC\triangle ABC và △DEF\triangle DEF có AB=EF;BC=FD;AC=ED;A^=E^;B^=F^;C^=D^AB = EF; BC = FD; AC = ED; \hat{A} = \hat{E}; \hat{B} = \hat{F}; \hat{C} = \hat{D}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    △ABC=△DEF\displaystyle \triangle ABC = \triangle DEF

  2. B

    △ABC=△FDE\displaystyle \triangle ABC = \triangle FDE

  3. C

    △ABC=△EFD\displaystyle \triangle ABC = \triangle EFD

  4. D

    △ABC=△EDF\displaystyle \triangle ABC = \triangle EDF

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 7

2,0 điểm

Tìm số hữu tỉ x, y trong các tỉ lệ thức sau:

  1. a)

    x4=3024\frac{x}{4} = \frac{30}{24}

  2. b)

    x2=y5\frac{x}{2} = \frac{y}{5} và y−x=9y - x = 9

Câu 8

1,0 điểm

Cho biết hai đại lượng aa và bb tỉ lệ nghịch với nhau và khi a=2a = 2 thì b=−5b = -5.

  1. a)

    Tìm hệ số tỉ lệ k trong công thức a=kba = \frac{k}{b}. Từ đó viết công thức tính a theo b.

  2. b)

    Tìm giá trị của aa khi b=4b = 4.

Câu 9

1,0 điểm

Cho tam giác ABC có A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ, B^=35∘\widehat{B} = 35^\circ.

  1. a)

    Tính số đo góc còn lại của tam giác ABC.

  2. b)

    Tìm cạnh có độ dài lớn nhất, nhỏ nhất của tam giác ABC.

Câu 10

1,0 điểm

Ba lớp 7A, 7B và 7C quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp, biết số học sinh của ba lớp lần lượt là 28; 32 và 30. Cả ba lớp quyên góp được tổng cộng 180 quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách?

    Câu 11

    2,0 điểm

    Cho △ABC\triangle ABC cân tại A (A^<90∘\widehat{A} < 90^\circ) Kẻ BH⊥ACBH \perp AC (H∈ACH \in AC) và CK⊥ABCK \perp AB (K∈ABK \in AB). BH và CK cắt nhau tại I.

    1. a)

      Chứng minh △AHB=△AKC\triangle AHB = \triangle AKC.

    2. b)

      Chứng minh △IBC\triangle IBC cân.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI