Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Hiệp Hòa, Bắc Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Hà vào cửa hàng mua 3 quyển vở và 1 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá xx (nghìn đồng) và mỗi chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền Hà phải trả (đơn vị: nghìn đồng).

  1. A

    3x+1\displaystyle 3x + 1

  2. B

    3x+2\displaystyle 3x + 2

  3. C

    3x+3\displaystyle 3x + 3

  4. D

    x+3\displaystyle x + 3

Câu 2

Đa thức A(x)=2x3x22x38x+7A(x) = 2x^3 - x^2 - 2x^3 - 8x + 7 có bậc là

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 3

Biểu thức đại số nào sau đây là đơn thức một biến?

  1. A

    3x2x+1\displaystyle 3x^2 - x + 1

  2. B

    2xy\displaystyle 2xy

  3. C

    5x2\displaystyle -5x^2

  4. D

    x+3\displaystyle x + 3

Câu 4

Giá trị biểu thức B(x)=2x2xy+1B(x) = 2x^2 - xy + 1 tại x=1;y=2x = -1; y = 2

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    5

Câu 5

Cho hai đa thức: C=2x2+3x+5C = -2x^2 + 3x + 5D=1x+2x2D = 1 - x + 2x^2. Tính C+DC + D ta được kết quả là

  1. A

    2x+6\displaystyle 2x + 6

  2. B

    4x4\displaystyle 4x - 4

  3. C

    2x6\displaystyle 2x - 6

  4. D

    4x+4\displaystyle 4x + 4

Câu 6

Kết quả phép chia (5x43x3+x2):x2(5x^4 - 3x^3 + x^2) : x^2

  1. A

    5x23x+1\displaystyle 5x^2 - 3x + 1

  2. B

    5x23x\displaystyle 5x^2 - 3x

  3. C

    5x2+3x+1\displaystyle 5x^2 + 3x + 1

  4. D

    5x3\displaystyle 5x - 3

Câu 7

Đa thức f(x)=x22x+1f(x) = x^2 - 2x + 1 có nghiệm là

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 8

Đa thức E=x330x2+4x+1975E = x^3 - 30x^2 + 4x + 1975 có hệ số tự do là

  1. A

    1

  2. B

    30\displaystyle -30

  3. C

    4

  4. D

    1975

Câu 9

Kết quả phép tính 3x(x2)-3x(x - 2) bằng

  1. A

    3x26x\displaystyle -3x^2 - 6x

  2. B

    3x2+6x\displaystyle -3x^2 + 6x

  3. C

    3x2+6\displaystyle -3x^2 + 6

  4. D

    3x6\displaystyle -3x - 6

Câu 10

Đa thức dư trong phép chia đa thức x3+5x2+x2x^3 + 5x^2 + x - 2 cho đa thức x2+5xx^2 + 5x

  1. A

    2

  2. B

    x2\displaystyle x - 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2x\displaystyle 2 - x

Câu 11

Hệ số cao nhất của đa thức G(x)=5x10+4x2G(x) = 5x - 10 + 4x^2

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    5

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    4

Câu 12

Cho ΔABC\Delta ABCA^=52;B^=28\widehat{A} = 52^\circ; \widehat{B} = 28^\circ. C^=?\widehat{C} = ?

  1. A

    C^=90\displaystyle \widehat{C} = 90^\circ

  2. B

    100\displaystyle 100^\circ

  3. C

    110\displaystyle 110^\circ

  4. D

    80\displaystyle 80^\circ

Câu 13

Cho ΔABC\Delta ABCB^+C^=90\widehat{B} + \widehat{C} = 90^\circ, khi đó ΔABC\Delta ABC

  1. A

    Tam giác cân

  2. B

    Tam giác nhọn

  3. C

    Tam giác vuông

  4. D

    Tam giác đều

Câu 14

Cho ΔDEF=ΔMNP\Delta DEF = \Delta MNPDE=4cm,EF=5cm,MP=6cmDE = 4cm, EF = 5cm, MP = 6cm. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    NP=4cm\displaystyle NP = 4cm

  2. B

    MN=4cm\displaystyle MN = 4cm

  3. C

    PN=5cm\displaystyle PN = 5cm

  4. D

    DF=6cm\displaystyle DF = 6cm

Câu 15

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại A có AB=5cmAB = 5cmBC=7cmBC = 7cm. Chu vi ΔABC\Delta ABC bằng

  1. A

    12cm\displaystyle 12cm

  2. B

    19cm\displaystyle 19cm

  3. C

    6,5cm\displaystyle 6,5cm

  4. D

    17cm\displaystyle 17cm

Câu 16

Cho tam giác ABCABCA^=30,B^=70\widehat{A} = 30^{\circ}, \widehat{B} = 70^{\circ}. Khi đó ta có

  1. A

    AB<BC<AC\displaystyle AB < BC < AC

  2. B

    BC<AC<AB\displaystyle BC < AC < AB

  3. C

    AB<AC<BC\displaystyle AB < AC < BC

  4. D

    BC<AB<AC\displaystyle BC < AB < AC

Câu 17

Cho điểm D nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Khẳng định đúng là

  1. A

    DA<DB\displaystyle DA < DB

  2. B

    DADB\displaystyle DA \le DB

  3. C

    DA>DB\displaystyle DA > DB

  4. D

    DA=DB\displaystyle DA = DB

Câu 18

ΔABC\Delta ABCAB=1dm;AC=8cm;BC=6cmAB = 1dm; AC = 8cm; BC = 6cm. Khẳng định đúng là?

  1. A

    A^>B^>C^\displaystyle \widehat{A} > \widehat{B} > \widehat{C}

  2. B

    B^>A^>C^\displaystyle \widehat{B} > \widehat{A} > \widehat{C}

  3. C

    B^>C^>A^\displaystyle \widehat{B} > \widehat{C} > \widehat{A}

  4. D

    C^>B^>A^\displaystyle \widehat{C} > \widehat{B} > \widehat{A}

Câu 19

Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài được cho dưới đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    3cm,6cm,5cm\displaystyle 3cm, 6cm, 5cm

  2. B

    4cm,5cm,6cm\displaystyle 4cm, 5cm, 6cm

  3. C

    3cm,5cm,7cm\displaystyle 3cm, 5cm, 7cm

  4. D

    2cm,5cm,7cm\displaystyle 2cm, 5cm, 7cm

Câu 20

Cho tam giác ABC có B^=2A^,C^=3A^\widehat{B} = 2\widehat{A}, \widehat{C} = 3\widehat{A}. Số đo của góc B bằng

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    40\displaystyle 40^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Cho đa thức: Q(x)=3x+2x3x2+35x2+10xQ(x) = 3x + 2x^{3} - x^{2} + 3 - 5x^{2} + 10x.

  1. a)

    Thu gọn và sắp xếp đa thức Q(x)Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến. Tìm bậc của đa thức.

  2. b)

    Tính giá trị của Q(x)Q(x) khi x=2x = -2.

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức sau: 2x(x+3)+(2x5)(2x)-2x(x + 3) + (2x - 5)(2 - x).

  2. b)

    Cho đa thức P(x)=2x2ax+1P(x) = 2x^{2} - ax + 1. Tìm hệ số aa để đa thức có nghiệm x=2x = -2.

Câu 3

2,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại A. Gọi H là trung điểm của BC.

  1. a)

    Chứng minh: ΔAHB=ΔAHC\Delta AHB = \Delta AHC.

  2. b)

    Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC. Chứng minh ΔHMN\Delta HMN là tam giác cân.

  3. c)

    Chứng minh MN//BCMN // BC.

Câu 4

0,5 điểm

Cho đa thức H(x)H(x) thỏa mãn (x7).H(x+8)=(x+9).H(x3)(x - 7).H(x + 8) = (x + 9).H(x - 3) với mọi xx. Chứng minh rằng đa thức H(x)H(x) có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài