Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS và THPT Vàm Đình, Cà MauMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
26 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 4,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho biết đại lượng yy tỉ lệ thuận với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ a=13a = \frac{1}{3}, khi đó đại lượng xx tỉ lệ thuận với đại lượng yy theo hệ số tỉ lệ là:

  1. A

    a=3\displaystyle a = -3

  2. B

    a=13\displaystyle a = -\frac{1}{3}

  3. C

    a=3\displaystyle a = 3

  4. D

    a=13\displaystyle a = \frac{1}{3}

Câu 2

Cho biểu đồ biểu diễn số vụ tai nạn giao thông của nước ta trong giai đoạn từ năm 2016 đến 2020:

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số vụ tai nạn giao thông từ năm 2016 đến năm 2020

Số vụ tai nạn giao thông năm 2020 đã giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

  1. A

    17,7%\displaystyle 17,7\%

  2. B

    19,7%\displaystyle 19,7\%

  3. C

    16,7%\displaystyle 16,7\%

  4. D

    18,7%\displaystyle 18,7\%

Câu 3

Tam giác cân là tam giác

  1. A

    có hai đường cao bằng nhau

  2. B

    có hai tia phân giác trong bằng nhau

  3. C

    có hai đường trung tuyến bằng nhau

  4. D

    có hai cạnh bên bằng nhau

Câu 4

Tính số đo xx trên hình vẽ sau:

Hình vẽ tam giác ABD với điểm C trên đoạn BD, AB = AC = CD, góc ABC bằng 65° và góc CAD bằng x
  1. A

    x=32,50\displaystyle x = 32,5^{0}

  2. B

    x=300\displaystyle x = 30^{0}

  3. C

    x=330\displaystyle x = 33^{0}

  4. D

    x=320\displaystyle x = 32^{0}

Câu 5

Quan sát hình dưới đây và cho biết đoạn ngắn nhất trong các đoạn BABA, BMBM, BNBN, BCBC.

hình tam giác vuông tại A với các đoạn BA, BN, BM, BC
  1. A

    BC\displaystyle BC

  2. B

    BA\displaystyle BA

  3. C

    BM\displaystyle BM

  4. D

    BN\displaystyle BN

Câu 6

Chọn câu sai. Nếu ab=cd\frac{a}{b} = \frac{c}{d} thì:

  1. A

    ba=dc\displaystyle \frac{b}{a} = \frac{d}{c}

  2. B

    ca=bd\displaystyle \frac{c}{a} = \frac{b}{d}

  3. C

    ac=bd\displaystyle \frac{a}{c} = \frac{b}{d}

  4. D

    a.d=b.c\displaystyle a.d = b.c

Câu 7

Cho biết yyxx là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Khi x=10x = 10 thì y=30y = -30. Hệ số tỉ lệ aa bằng:

  1. A

    a=13\displaystyle a = -\frac{1}{3}

  2. B

    a=300\displaystyle a = -300

  3. C

    a=3\displaystyle a = -3

  4. D

    a=3\displaystyle a = 3

Câu 8

Diện tích hình chữ nhật có tỉ số giữa hai cạnh của nó là 34\frac{3}{4} và chu vi bằng 28cm28cm là:

  1. A

    48cm\displaystyle 48cm

  2. B

    48cm2\displaystyle 48cm^{2}

  3. C

    14cm2\displaystyle 14cm^{2}

  4. D

    14cm\displaystyle 14cm

Câu 9

Cho ΔPQR=ΔDEF\Delta PQR = \Delta DEF. Chọn câu Sai.

  1. A

    Q^=E^\displaystyle \widehat{Q} = \widehat{E}

  2. B

    PR=EF\displaystyle PR = EF

  3. C

    D^=P^\displaystyle \widehat{D} = \widehat{P}

  4. D

    PQ=DE\displaystyle PQ = DE

Câu 10

Cho ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF, A^=330\widehat{A} = 33^{0}. Khi đó:

  1. A

    E^=320\displaystyle \widehat{E} = 32^{0}

  2. B

    D^=420\displaystyle \widehat{D} = 42^{0}

  3. C

    E^=660\displaystyle \widehat{E} = 66^{0}

  4. D

    D^=330\displaystyle \widehat{D} = 33^{0}

Câu 11

Cho tam giác ΔABC=ΔIHK\Delta ABC = \Delta IHK. Biết AB=5cmAB = 5cm, HK=9cmHK = 9cmIK=12cmIK = 12cm. Chu vi tam giác ΔABC\Delta ABC bằng

  1. A

    26cm\displaystyle 26cm

  2. B

    24cm\displaystyle 24cm

  3. C

    12cm\displaystyle 12cm

  4. D

    14cm\displaystyle 14cm

Câu 12

Cho hình vẽ sau:

hình tam giác MAC với đường cao MH vuông góc AC và các điểm A, H, B, C trên đáy

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    MA=MB\displaystyle MA = MB

  2. B

    MC=MA\displaystyle MC = MA

  3. C

    HB<HC\displaystyle HB < HC

  4. D

    MA>MH\displaystyle MA > MH

Câu 13

Tìm hai số x,yx, y biết x3=y5\frac{x}{3} = \frac{y}{5}x+y=24x + y = -24.

  1. A

    x=9;y=15\displaystyle x = -9; y = 15

  2. B

    x=9;y=15\displaystyle x = 9; y = -15

  3. C

    x=9;y=15\displaystyle x = 9; y = 15

  4. D

    x=9;y=15\displaystyle x = -9; y = -15

Câu 14

Biểu đồ dưới đây cho biết nhiệt độ trung bình các tháng năm 2020 tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Biểu đồ nhiệt độ trung bình các tháng năm 2020 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Nhiệt độ tăng trong khoảng thời gian nào?

  1. A

    Từ tháng 1 đến tháng 5

  2. B

    Từ tháng 1 đến tháng 3

  3. C

    Từ tháng 1 đến tháng 6

  4. D

    Từ tháng 1 đến tháng 4

Câu 15

Cho ΔIHK=ΔDEF\Delta IHK = \Delta DEF. Biết I^=400,E^=600\hat{I} = 40^0, \hat{E} = 60^0. Tính D^;K^\widehat{D}; \widehat{K}

  1. A

    D^=400;K^=800\displaystyle \widehat{D}=40^0; \widehat{K}=80^0

  2. B

    D^=800;K^=400\displaystyle \widehat{D}=80^0; \widehat{K}=40^0

  3. C

    D^=600;K^=800\displaystyle \widehat{D}=60^0; \widehat{K}=80^0

  4. D

    D^=400;K^=600\displaystyle \widehat{D}=40^0; \widehat{K}=60^0

Câu 16

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC cân tại AA, biết góc B=500B = 50^0. Tính số đo các góc còn lại của tam giác đó.

  1. A

    A^=400;C^=900\displaystyle \widehat{A}=40^0; \widehat{C}=90^0

  2. B

    A^=800;C^=500\displaystyle \widehat{A}=80^0; \widehat{C}=50^0

  3. C

    A^=500;C^=800\displaystyle \widehat{A}=50^0; \widehat{C}=80^0

  4. D

    A^=400;C^=900\displaystyle \widehat{A}=40^0; \widehat{C}=90^0

Câu 17

Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3,4,53,4,5 và chu vi của nó là 48cm48cm. Tính độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó.

  1. A

    12cm\displaystyle 12cm

  2. B

    24cm\displaystyle 24cm

  3. C

    16cm\displaystyle 16cm

  4. D

    20cm\displaystyle 20cm

Câu 18

Cho ΔABC\Delta ABCΔKEF\Delta KEFBA=EK,A^=K^,CA=FKBA = EK, \hat{A} = \widehat{K}, CA = FK. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây đúng.

  1. A

    ΔBAC=ΔEKF\displaystyle \Delta BAC = \Delta EKF

  2. B

    ΔBAC=ΔEFK\displaystyle \Delta BAC = \Delta EFK

  3. C

    ΔBAC=ΔFKE\displaystyle \Delta BAC = \Delta FKE

  4. D

    ΔBAC=ΔKEF\displaystyle \Delta BAC = \Delta KEF

Câu 19

Cho tỉ lệ thức x3=26\frac{x}{3} = \frac{-2}{6}. Giá trị của xx là:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 20

Khi y=axy = \frac{a}{x} với a0a \neq 0 ta nói:

  1. A

    yy tỉ lệ thuận với xx theo hệ số tỉ lệ aa

  2. B

    xx tỉ lệ thuận với yy

  3. C

    yy tỉ lệ với xx

  4. D

    yy tỉ lệ nghịch với xx theo hệ số tỉ lệ aa

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 21

1,0 điểm

Lớp 7A và lớp 7B tham gia phong trào trồng cây, tỉ số cây trồng của lớp 7A và 7B là 97\frac{9}{7} và số cây trồng của lớp 7B ít hơn số cây trồng lớp 7A là 12 cây. Tính số cây mà hai lớp 7A và 7B phải trồng.

    Câu 22

    1,0 điểm

    Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi a=18a = 18 thì b=3b = 3

    1. a)

      Tìm hệ số tỉ lệ k của a đối với b.

    2. b)

      Tính giá trị của a khi b=4b = -4

    Câu 23

    1,0 điểm

    Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn cho bảng số liệu sau:

    Soˆˊ caˊ ba˘ˊt được khi caˆˊt voˊ từ 7 giờ đeˆˊn 10 giờ của bạn NamGiờ caˆˊt voˊ (giờ)Soˆˊ caˊ (con)7886931010\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Số cá bắt được khi cất vó từ 7 giờ đến 10 giờ của bạn Nam} & \\ \hline \text{Giờ cất vó (giờ)} & \text{Số cá (con)} \\ \hline 7 & 8 \\ \hline 8 & 6 \\ \hline 9 & 3 \\ \hline 10 & 10 \\ \hline \end{array}

      Câu 24

      1,0 điểm

      Cho đoạn thẳng BDBDECEC vuông góc với nhau tại AA sao cho AB=AEAB = AE, AD=ACAD = AC. Chứng minh ΔAED=ΔABC\Delta AED = \Delta ABC

        Câu 25

        1,0 điểm

        Cho tam giác ABCABC cân tại C. M là trung điểm BA, Chứng minh ΔCAM=ΔCBM\Delta CAM = \Delta CBM

          Câu 26

          1,0 điểm

          Cho hình vẽ sau, trong đó AB>ACAB > AC. Chứng minh rằng EB>ECEB > EC.

          Hình vẽ tam giác ABC với đường cao AH vuông góc BC tại H, điểm E nằm trên AH và các đoạn BE, EC
            HẾT
            Đăng nhập để làm bài