Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Quỳnh Xuân, Nghệ An

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Nếu ab=cd\frac{a}{b} = \frac{c}{d} thì:

  1. A

    ac=bd\displaystyle ac = bd

  2. B

    ad=bd\displaystyle ad = bd

  3. C

    ad=bc\displaystyle ad = bc

  4. D

    ab=cd\displaystyle ab = cd

Câu 2

Từ đẳng thức 2.15=6.52.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

  1. A

    25=515\displaystyle \frac{2}{5} = \frac{5}{15}

  2. B

    215=65\displaystyle \frac{2}{15} = \frac{6}{5}

  3. C

    26=515\displaystyle \frac{2}{6} = \frac{5}{15}

  4. D

    25=156\displaystyle \frac{2}{5} = \frac{15}{6}

Câu 3

Từ tỉ lệ thức x16=54\frac{x}{16} = \frac{5}{4} suy ra:

  1. A

    x=16.45\displaystyle x = \frac{16.4}{5}

  2. B

    x=16.54\displaystyle x = \frac{16.5}{4}

  3. C

    x=5.416\displaystyle x = \frac{5.4}{16}

  4. D

    x=416.5\displaystyle x = \frac{4}{16.5}

Câu 4

Cho 2 số x,y lần lượt tỉ lệ với a và b thì cách viết đúng là:

  1. A

    x:y=a:b\displaystyle x : y = a : b

  2. B

    x:y=b:a\displaystyle x : y = b : a

  3. C

    x.y=a:b\displaystyle x . y = a : b

  4. D

    x:y=a.b\displaystyle x : y = a . b

Câu 5

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số:

  1. A

    a4=b3=c5\displaystyle \frac{a}{4} = \frac{b}{3} = \frac{c}{5}

  2. B

    a5=b3=c4\displaystyle \frac{a}{5} = \frac{b}{3} = \frac{c}{4}

  3. C

    a4=b5=c3\displaystyle \frac{a}{4} = \frac{b}{5} = \frac{c}{3}

  4. D

    a3=b4=c5\displaystyle \frac{a}{3} = \frac{b}{4} = \frac{c}{5}

Câu 6

Nếu xa=yb\frac{x}{a} = \frac{y}{b}. Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau thì ta có:

  1. A

    xa=yb=x+ya+b\displaystyle \frac{x}{a} = \frac{y}{b} = \frac{x + y}{a + b}

  2. B

    xa=yb=x.ya.b\displaystyle \frac{x}{a} = \frac{y}{b} = \frac{x.y}{a.b}

  3. C

    xa=yb=x.ya+b\displaystyle \frac{x}{a} = \frac{y}{b} = \frac{x.y}{a + b}

  4. D

    xa=yb=xya+b\displaystyle \frac{x}{a} = \frac{y}{b} = \frac{x - y}{a + b}

Câu 7

Cho đại lượng y tỷ lệ thuận với đại lượng x theo công thức y=2xy = -2x thì hệ số tỷ lệ là:

  1. A

    k=2\displaystyle k = 2

  2. B

    k=12\displaystyle k = -\frac{1}{2}

  3. C

    k=12\displaystyle k = \frac{1}{2}

  4. D

    k=2\displaystyle k = -2

Câu 8

Cho đại lượng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 8. Khi đó x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    18\displaystyle \frac{1}{8}

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 9

Cho tam giác ABC có: BC=4cm;AC=5cmBC = 4cm; AC = 5cm. Khi đó ta có:

  1. A

    A^>B^\displaystyle \hat{A} > \hat{B}

  2. B

    B^>A^\displaystyle \hat{B} > \hat{A}

  3. C

    A^=B^\displaystyle \hat{A} = \hat{B}

  4. D

    B^<A^\displaystyle \hat{B} < \hat{A}

Câu 10

Cho tam giác ABC có A^=80,B^=40\hat{A} = 80^\circ, \hat{B} = 40^\circ. Khi đó ta có:

  1. A

    BC=AC\displaystyle BC = AC

  2. B

    BC<AC\displaystyle BC < AC

  3. C

    BC>AC\displaystyle BC > AC

  4. D

    Đáp án A và B đúng

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNPAB=MNAB = MN, A^=M^\hat{A} = \hat{M}AC=MPAC = MP. Đáp án nào là đúng?

  1. A

    ΔABC=ΔMNP(g.c.g);\displaystyle \Delta ABC = \Delta MNP (g.c.g);

  2. B

    ΔABC=ΔMNP(c.c.c);\displaystyle \Delta ABC = \Delta MNP (c.c.c);

  3. C

    ΔABC=ΔMNP(c.g.c);\displaystyle \Delta ABC = \Delta MNP (c.g.c);

  4. D

    ΔCAB=ΔMNP(c.c.c)\displaystyle \Delta CAB = \Delta MNP (c.c.c)

Câu 12

ΔMNP\Delta MNP cân tại M thì:

  1. A

    MN>MP\displaystyle MN > MP

  2. B

    N^=P^\displaystyle \hat{N} = \hat{P}

  3. C

    Cả A và B đều đúng

  4. D

    Cả A và B đều sai

Câu 13

Bộ ba số nào sau đây là số đo ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    2dm, 3dm, 4dm

  2. B

    6cm, 4cm, 10cm

  3. C

    5cm, 5cm, 12cm

  4. D

    9m, 15m, 26m

Câu 14

Cho hình vẽ. Ta có:

Hình vẽ tam giác ABC với AD vuông góc BC tại D
  1. A

    AD=AB\displaystyle AD = AB

  2. B

    AD>AB\displaystyle AD > AB

  3. C

    AC<AD\displaystyle AC < AD

  4. D

    AD<AB\displaystyle AD < AB

Câu 15

Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì:

  1. A

    GM=13AM\displaystyle GM = \frac{1}{3}AM

  2. B

    GM=23AM\displaystyle GM = \frac{2}{3}AM

  3. C

    AM=AB\displaystyle AM = AB

  4. D

    AG=AB\displaystyle AG = AB

Câu 16

Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC thì:

  1. A

    Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC

  2. B

    Điểm H thuộc một cạnh của tam giác ABC

  3. C

    Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC

  4. D

    Điểm H nằm ngoài tam giác ABC

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Tìm x, y, biết: x5=y3\frac{x}{5} = \frac{y}{3}x+y=32x+y = 32.

    Câu 2

    1,5 điểm

    Nhân dịp Tết Nguyên Đán, ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được 1 600 000 đồng ủng hộ bạn nghèo ăn Tết. Biết số tiền ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được lần lượt tỉ lệ với 9;7;4. Tính số tiền quyên góp được của mỗi lớp.

      Câu 3

      3,0 điểm

      Cho tam giác ABC cân tại A. H là trung điểm của BC.

      1. a)

        Chứng minh ΔABH=ΔACH\Delta ABH = \Delta ACH.

      2. b)

        Gọi M là trung điểm của AC, đường thẳng qua C và song song với AB cắt đường thẳng BM tại E. Chứng minh rằng AB=CEAB = CE.

      3. c)

        Gọi G là giao điểm của HE và CM. Chứng minh rằng AB=3GCAB = 3GC.

      Câu 4

      1,0 điểm
      1. a)

        Tìm x, y, z, biết: xy+19=xz+215=yz+327\frac{xy + 1}{9} = \frac{xz + 2}{15} = \frac{yz + 3}{27}xy+yz+zx=11xy + yz + zx = 11

      2. b)

        Để tập bơi nâng dần khoảng cách (ngày hôm sau bơi được xa hơn ngày hôm trước), hằng ngày bạn Phong xuất phát từ M. Ngày thứ nhất bạn bơi đến A, ngày thứ hai bạn bơi đến B, ngày thứ ba bạn bơi đến C, \dots Hỏi rằng bạn Nam tập bơi như thế đã đúng mục đích đề ra hay không? Vì sao?

        Sơ đồ điểm M và đường thẳng d với MA vuông góc với d tại A và các điểm B, C, D trên d, các đoạn thẳng MB, MC, MD
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài