Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Trường Sơn, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu đồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX (đơn vị của các cột là triệu người)

Chọn câu trả lời sai

Biểu đồ cột dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX các năm 1921, 1960, 1980, 1990, 1999
  1. A

    Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

  2. B

    Năm 1960 số dân của nước ta là 30 nghìn người

  3. C

    Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

  4. D

    Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

Câu 2

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

  1. A

    Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam)

  2. B

    Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét)

  3. C

    Số học sinh giỏi của khối 7

  4. D

    Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp

Câu 3

Cho biểu đồ dưới đây

Tiêu chí thống kê là:

Biểu đồ cột sản lượng khai thác thủy sản giai đoạn 2000 – 2016
  1. A

    Các năm: 2000; 2005; 2010; 2016;

  2. B

    Giai đoạn 2000 – 2006;

  3. C

    Thủy sản;

  4. D

    Sản lượng khai thác thủy sản (nghìn tấn)

Câu 4

Thu thập số liệu về hứng thú học tập các bộ môn của học sinh lớp 7A được kết quả như sau:

ToaˊnNgữ va˘nKhoa học tự nhieˆnLịch sử vaˋ Địa lıˊTin họcGiaˊo dục coˆng daˆnNgoại ngữCoˆng nghệGiaˊo dục thể chaˆˊtAˆm nhạcHoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp50%30%45%30%30%40%60%30%70%20%100%\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Toán} & \text{Ngữ văn} & \text{Khoa học tự nhiên} & \text{Lịch sử và Địa lí} & \text{Tin học} & \text{Giáo dục công dân} & \text{Ngoại ngữ} & \text{Công nghệ} & \text{Giáo dục thể chất} & \text{Âm nhạc} & \text{Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp} \\ \hline 50\% & 30\% & 45\% & 30\% & 30\% & 40\% & 60\% & 30\% & 70\% & 20\% & 100\% \\ \hline \end{array}

Học sinh lớp 7A yêu thích môn học nào nhất?

  1. A

    Toán;

  2. B

    Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp;

  3. C

    Giáo dục thể chất;

  4. D

    Ngoại ngữ

Câu 5

Biểu đồ đoạn thẳng trong hình dưới đây biểu diễn điểm bài ôn luyện môn Khoa học của bạn Khanh từ tuần 1 đến tuần 5.

Hãy cho biết điểm 7 của bạn Khanh đạt vào tuần nào?

Biểu đồ đoạn thẳng điểm bài ôn luyện môn Khoa học của bạn Khanh từ tuần 1 đến tuần 5
  1. A

    Tuần 1 và tuần 2;

  2. B

    Tuần 1 và tuần 4;

  3. C

    Tuần 2 và tuần 4;

  4. D

    Tuần 2 và tuần 5

Câu 6

Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn loại thực phẩm yêu thích trong 5 loại: Bánh rán, Nước ép, Bánh, Trà, Cà phê của học sinh khối 7 ở trường THCS Thanh Đa. Mỗi học sinh chỉ được chọn một loại thực phẩm khi được hỏi ý kiến như hình bên

Hỏi tổng số học sinh chọn món Trà và Bánh rán chiếm bao nhiêu phần trăm?

Biểu đồ hình quạt tròn kết quả thống kê chọn loại thực phẩm yêu thích
  1. A

    41%41\%;

  2. B

    36%36\%;

  3. C

    64%64\%;

  4. D

    37%\displaystyle 37\%

Câu 7

Khi tung một đồng xu cân đối một lần và quan sát mặt xuất hiện của nó. Số kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu là:

  1. A

    1;

  2. B

    2;

  3. C

    3;

  4. D

    4

Câu 8

Cho bảng thống kê về mức độ ảnh hưởng (đơn vị %\%) của các yếu tố đến chiều cao của trẻ:

Yeˆˊu toˆˊVận độngDi truyeˆˋnDinh dưỡngGiaˆˊc ngủ vaˋ moˆi trườngYeˆˊu toˆˊ khaˊcMức độ ảnh hưởng (%)202332169\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|} \hline \text{Yếu tố} & \text{Vận động} & \text{Di truyền} & \text{Dinh dưỡng} & \text{Giấc ngủ và môi trường} & \text{Yếu tố khác} \\ \hline \text{Mức độ ảnh hưởng (\%)} & 20 & 23 & 32 & 16 & 9 \\ \hline \end{array}

Ngoài yếu tố di truyền, ba yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến chiều cao chiếm tổng cộng bao nhiêu phần trăm?

  1. A

    65%65\%;

  2. B

    66%66\%;

  3. C

    67%67\%;

  4. D

    68%\displaystyle 68\%

Câu 9

Tam giác ABC có góc A=300A=30^0, góc B=700B=70^0 thì góc C bằng

  1. A

    1000\displaystyle 100^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    800\displaystyle 80^0

  4. D

    700\displaystyle 70^0

Câu 10

Cho hình vẽ. Khẳng định nào đúng?

Hình vẽ tam giác ABC với AH vuông góc với BC tại H
  1. A

    AB là đường vuông góc kẻ từ A đến BC

  2. B

    B là hình chiếu của điểm A trên BC

  3. C

    AB, AC là các đường vuông góc kẻ từ A đến BC

  4. D

    H là hình chiếu của điểm A trên BC

Câu 11

Tam giác ABC vuông tại A ta có

  1. A

    B^+C^>900\displaystyle \hat{B} + \hat{C} > 90^0

  2. B

    B^+C^<900\displaystyle \hat{B} + \hat{C} < 90^0

  3. C

    B^+C^=900\displaystyle \hat{B} + \hat{C} = 90^0

  4. D

    B^+C^=1800\displaystyle \hat{B} + \hat{C} = 180^0

Câu 12

Cho tam giác ABC có A^=900\hat{A} = 90^0AB=ACAB = AC ta có

  1. A

    ΔABC\Delta ABC là tam giác vuông

  2. B

    ΔABC\Delta ABC là tam giác cân

  3. C

    ΔABC\Delta ABC là tam giác đều

  4. D

    ΔABC\Delta ABC vuông cân tại A

Câu 13

Chu vi của tam giác cân có độ dài hai cạnh là 1,8cm1,8\text{cm}3,7cm3,7\text{cm} là:

  1. A

    9,2cm\displaystyle 9,2\text{cm}

  2. B

    7,3cm\displaystyle 7,3\text{cm}

  3. C

    5,5cm\displaystyle 5,5\text{cm}

  4. D

    11cm\displaystyle 11\text{cm}

Câu 14

Cho tam giác MNPMNP như hình vẽ. Khi đó ta có

Tam giác MNP với góc tại N bằng 68 độ và góc tại P bằng 40 độ
  1. A

    NP>MN>MP\displaystyle NP > MN > MP

  2. B

    MN<MP<NP\displaystyle MN < MP < NP

  3. C

    MP>NP>MN\displaystyle MP > NP > MN

  4. D

    NP<MP<MN\displaystyle NP < MP < MN

Câu 15

Cho hai tam giác ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEF có: AB=DEAB = DE, ABC^=DEF^\widehat{ABC} = \widehat{DEF}. Tìm điều kiện để ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh.

  1. A

    AC=DF\displaystyle AC = DF

  2. B

    BC=EF\displaystyle BC = EF

  3. C

    BC=DF\displaystyle BC = DF

  4. D

    AC=EF\displaystyle AC = EF

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm

Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 13 biểu diễn dân số thế giới cuối các năm 1959, 1969, 1979, 1989, 1999, 2009, 2019.

Biểu đồ đoạn thẳng Hình 13 biểu diễn dân số thế giới (tỉ người) cuối các năm 1959, 1969, 1979, 1989, 1999, 2009, 2019
  1. a)

    Lập bảng số liệu thống kê dân số thế giới cuối các năm 1959, 1969, 1979, 1989, 1999, 2009, 2019 theo mẫu sau:

    Cuoˆˊi na˘m1959196919791989199920092019Daˆn soˆˊ (tỉ người)???????\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cuối năm} & 1959 & 1969 & 1979 & 1989 & 1999 & 2009 & 2019 \\ \hline \text{Dân số (tỉ người)} & ? & ? & ? & ? & ? & ? & ? \\ \hline \end{array}
  2. b)

    Trong các năm trên, dân số thế giới trong năm nào nhiều nhất? Ít nhất?

  3. c)

    Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 13, nêu nhận xét về dân số thế giới sau mỗi thập kỉ.

Câu 2

2,0 điểm

Cho hình vẽ, biết HB=HCHB = HC, AHBCAH \perp BC

Chứng minh rằng:

Tam giác ABC với đường cao AH vuông góc BC tại H và HB = HC
  1. a)

    ΔAHB=ΔAHC\Delta AHB = \Delta AHC

  2. b)

    AHAH là tia phân giác của góc BACBAC.

Câu 3

2,5 điểm

Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Kẻ đường cao BPBP. Từ MM, kẻ các đường thẳng MKMKMHMH lần lượt vuông góc với ACACABAB tại KKHH.

  1. a)

    Chứng minh: ΔABM=ΔACM\Delta ABM = \Delta ACM

  2. b)

    Chứng minh: BH=CKBH = CK

  3. c)

    Gọi II là giao điểm của BPBPHMHM. Tam giác IBMIBM là tam giác gì? Vì sao?

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài