Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Tân Yên, Bắc Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Giá trị của biểu thức 2x2y+12x^2 - y + 1 tại x=1x = 1y=2y = -2 là?

  1. A

    5

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    0

Câu 2

Dữ liệu nào không hợp lý trong dãy dữ liệu sau: Thủ đô của một số quốc gia Châu Á?

  1. A

    Bắc Ninh

  2. B

    Tokyo

  3. C

    Bắc Kinh

  4. D

    Hà Nội

Câu 3

Nếu x=ax = a là nghiệm của đa thức f(x)f(x) thì

  1. A

    f(a)=0\displaystyle f(a) = 0

  2. B

    f(a)>0\displaystyle f(a) > 0

  3. C

    f(a)<0\displaystyle f(a) < 0

  4. D

    f(a)0\displaystyle f(a) \neq 0

Câu 4

Cho bảng thống kê về mức độ ảnh hưởng (đơn vị %) của các yếu tố đến chiều cao của trẻ:

Yeˆˊu toˆˊVận độngDi truyeˆˋnDinh dưỡngGiaˆˊc ngủ vaˋ moˆi trườngYeˆˊu toˆˊ khaˊcMức độ ảnh hưởng (%)202332169\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Yếu tố} & \text{Vận động} & \text{Di truyền} & \text{Dinh dưỡng} & \text{Giấc ngủ và môi trường} & \text{Yếu tố khác} \\ \hline \text{Mức độ ảnh hưởng (\%)} & 20 & 23 & 32 & 16 & 9 \\ \hline \end{array}

Ngoài yếu tố di truyền, ba yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến chiều cao chiếm tổng cộng bao nhiêu phần trăm?

  1. A

    65%

  2. B

    66%

  3. C

    67%

  4. D

    68%

Câu 5

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác?

  1. A

    AB=MP;AC=MN;BC=NP\displaystyle AB = MP; AC = MN; BC = NP

  2. B

    AB=MN;AC=MN;BC=MN\displaystyle AB = MN; AC = MN; BC = MN

  3. C

    AB=MN;AC=MP;BC=NP\displaystyle AB = MN; AC = MP; BC = NP

  4. D

    AC=MN;AC=MP;BC=NP\displaystyle AC = MN; AC = MP; BC = NP

Câu 6

Đa thức 2x3x4+3x21+5x42x32x^3 - x^4 + 3x^2 - 1 + 5x^4 - 2x^3 có bậc là

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    7

  4. D

    9

Câu 7

Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu nào là dãy số liệu?

  1. A

    Các thứ trong tuần: thứ hai, thứ ba, thứ tư, ...;

  2. B

    Đồ dùng học tập: bút chì, thước kẻ, compa, ...;

  3. C

    Cân nặng của các bạn học sinh tổ 1 lớp 7A (kg): 35; 40; 32; 45; ...;

  4. D

    Các tuyến xe bus ở Hà Nội: 05; 36A; 58B; ....

Câu 8

Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải đa thức một biến?

  1. A

    3x+1\displaystyle 3x + 1

  2. B

    y22y+5\displaystyle y^2 - 2y + 5

  3. C

    12x3y5\displaystyle \frac{1}{2}x^3y^5

  4. D

    5x23x+12\displaystyle 5x^2 - 3x + 12

Câu 9

Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là aa, đáy nhỏ là bb, đường cao là hh?

  1. A

    (a+b)h\displaystyle (a + b) \cdot h

  2. B

    (ab)h\displaystyle (a - b) \cdot h

  3. C

    (a+b)h2\displaystyle \frac{(a + b) \cdot h}{2}

  4. D

    (ab)h2\displaystyle \frac{(a - b) \cdot h}{2}

Câu 10

Các môn thể thao ưa thích của tất cả học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

Moˆn thể thaoCaˆˋu loˆngBoˊng baˋnBoˊng đaˊĐaˊ caˆˋuBoˊng rổMoˆn khaˊcSoˆˊ bạn ưa thıˊch7614532\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Môn thể thao} & \text{Cầu lông} & \text{Bóng bàn} & \text{Bóng đá} & \text{Đá cầu} & \text{Bóng rổ} & \text{Môn khác} \\ \hline \text{Số bạn ưa thích} & 7 & 6 & 14 & 5 & 3 & 2 \\ \hline \end{array}

Lớp 7A có bao nhiêu học sinh, biết mỗi bạn chỉ thích một môn?

  1. A

    45

  2. B

    39

  3. C

    37

  4. D

    14

Câu 11

Hệ số cao nhất của đa thức P(x)=5x6+6x5+x43x25x67P(x) = 5x^6 + 6x^5 + x^4 - 3x^2 - 5x^6 - 7 là?

  1. A

    6

  2. B

    7

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 12

Bạn An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán lớp 7, được dãy dữ liệu như sau: 1971 2007 1999 2050: Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là ?

  1. A

    1971

  2. B

    2007

  3. C

    1999

  4. D

    2050

Câu 13

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Khẳng định nào sau đây không đúng?

  1. A

    B^=N^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{N}

  2. B

    P^=C^\displaystyle \widehat{P} = \widehat{C}

  3. C

    M^=A^\displaystyle \widehat{M} = \widehat{A}

  4. D

    C^=M^\displaystyle \widehat{C} = \widehat{M}

Câu 14

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP, biết A^=40,B^=60\widehat{A} = 40^\circ, \widehat{B} = 60^\circ. Số đo P^\widehat{P} là?

  1. A

    40\displaystyle 40^\circ

  2. B

    80\displaystyle 80^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    100\displaystyle 100^\circ

Câu 15

Cho tam giác ABC có A^=96,C^=50\widehat{A} = 96^\circ, \widehat{C} = 50^\circ. Số đo của góc BB là?

  1. A

    34\displaystyle 34^\circ

  2. B

    35\displaystyle 35^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 16

Cho hai tam giác SPQ và ACB có PS=CA,PQ=CBPS = CA, PQ = CB. Cần thêm một điều kiện gì để hai tam giác đã cho bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh?

  1. A

    S^=A^\displaystyle \widehat{S} = \widehat{A}

  2. B

    Q^=B^\displaystyle \widehat{Q} = \widehat{B}

  3. C

    Q^=C^\displaystyle \widehat{Q} = \widehat{C}

  4. D

    P^=C^\displaystyle \widehat{P} = \widehat{C}

Câu 17

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABD?

Hình vẽ tam giác ABC với các điểm D, E trên cạnh BC và các ký hiệu bằng nhau trên các đoạn thẳng AB, AD, AE, AC và BD, EC
  1. A

    ΔABD=ΔDAC\displaystyle \Delta ABD = \Delta DAC

  2. B

    ΔABD=ΔAEC\displaystyle \Delta ABD = \Delta AEC

  3. C

    ΔABD=ΔACE\displaystyle \Delta ABD = \Delta ACE

  4. D

    ΔABD=ΔEAC\displaystyle \Delta ABD = \Delta EAC

Câu 18

Nếu ΔABC\Delta ABCΔHKI\Delta HKIH^=A^=90,AC=IH,C^=I^\widehat{H} = \widehat{A} = 90^\circ, AC = IH, \widehat{C} = \widehat{I} thì chúng bằng nhau theo trường hợp

  1. A

    cạnh huyền - góc nhọn

  2. B

    góc - cạnh - góc

  3. C

    cạnh - góc - cạnh

  4. D

    hai cạnh góc vuông

Câu 19

Cho tam giác ABC vuông tại AA, có B^=2C^\widehat{B} = 2\widehat{C}. Số đo của góc BB là?

  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    30\displaystyle 30^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    60\displaystyle 60^\circ

Câu 20

Cho biểu đồ biểu diễn số sản phẩm bán ra trong tháng 1 (cột trái) và tháng 2 (cột phải) tại 3 cơ sở kinh doanh.

Biểu đồ cột biểu diễn số sản phẩm bán ra trong tháng 1 và tháng 2 tại 3 cơ sở kinh doanh

Tổng sản phẩm bán được tại 3 cơ sở trong tháng 2 tăng bao nhiêu sản phẩm so với tháng 1?

  1. A

    325

  2. B

    340

  3. C

    300

  4. D

    350

Phần 2. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x)=x52x4+4x3x53x3+2x5P(x) = x^5 - 2x^4 + 4x^3 - x^5 - 3x^3 + 2x - 5 theo lũy thừa giảm dần của biến.

  2. b)

    Tính tổng của đa thức A(x)=5x3+3x22x+1A(x) = 5x^3 + 3x^2 - 2x + 1B(x)=2x3+5x4B(x) = -2x^3 + 5x - 4.

Câu 2

1,0 điểm

Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số vụ tai nạn giao thông cả nước tính từ năm 2016 đến năm 2020

Biểu đồ đoạn thẳng Theo ủy ban an toàn giao thông quốc gia từ năm 2016 đến năm 2020
  1. a)

    Hãy cho biết trong năm 2017, số vụ tai nạn giao thông là bao nhiêu? Số vụ tai nạn giao thông có xu hướng tăng hay giảm?

  2. b)

    Số vụ tai nạn giao thông năm 2020 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2019? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 3

2,0 điểm

Cho góc xOy. Lấy hai điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA < OB. Lấy hai điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB. Gọi M là giao điểm của AD và CB. Chứng minh rằng:

  1. a)

    ΔAOD=ΔCOB\Delta AOD = \Delta COB.

  2. b)

    MB=MDMB = MD.

Câu 4

0,5 điểm

Tìm nghiệm của đa thức f(x)=6x3+2x4+3x2x32x4x3x24x3f(x) = 6x^3 + 2x^4 + 3x^2 - x^3 - 2x^4 - x - 3x^2 - 4x^3

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài