Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Vĩnh Linh, Quảng TrịMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 4,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Tính tích phân I=38(14x1)dx.I = \int_{3}^{8} \left(\frac{1}{4}x - 1\right) dx.

  1. A

    158\displaystyle \frac{15}{8}

  2. B

    20\displaystyle -20

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình 2x+2yz3=0.-2x + 2y - z - 3 = 0. Mặt phẳng (P)(P) có vectơ pháp tuyến có tọa độ là

  1. A

    (1;0;5)\displaystyle (1;0;5)

  2. B

    (2;2;3)\displaystyle (-2;2;-3)

  3. C

    (2;2;1)\displaystyle (-2;2;-1)

  4. D

    (0;0;3)\displaystyle (0;0;-3)

Câu 3

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu

  1. A

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = f(x), \forall x \in K

  2. B

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = -F(x), \forall x \in K

  3. C

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

  4. D

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = -f(x), \forall x \in K

Câu 4

Cho 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x) dx = 312g(x)dx=2.\int_{1}^{2} g(x) dx = -2. Giá trị 12[f(x)+g(x)]dx\int_{1}^{2} [f(x) + g(x)] dx bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Tính tích phân I=0π/6(32sinx)dx.I = \int_{0}^{\pi/6} \left(-\frac{\sqrt{3}}{2} \sin x\right) dx.

  1. A

    I=64\displaystyle I = \frac{\sqrt{6}}{4}

  2. B

    I=64\displaystyle I = -\frac{\sqrt{6}}{4}

  3. C

    I=34\displaystyle I = -\frac{3}{4}

  4. D

    I=3234\displaystyle I = \frac{3 - 2\sqrt{3}}{4}

Câu 6

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b (a<b)(a < b) tính theo công thức nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(x) với hình phẳng gạch sọc giới hạn bởi đồ thị, trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, cắt trục hoành tại x = c
  1. A

    S=acf(x)dx+cbf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{c} f(x) dx + \int_{c}^{b} f(x) dx

  2. B

    S=acf(x)dx+cbf(x)dx\displaystyle S = -\int_{a}^{c} f(x) dx + \int_{c}^{b} f(x) dx

  3. C

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \left|\int_{a}^{b} f(x) dx\right|

  4. D

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) dx

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [a;b][a;b]. Chọn mệnh đề đúng.

  1. A

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(b)-F(a)

  2. B

    abf(x)dx=1\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = 1

  3. C

    abf(x)dx=F(b)+F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(b)+F(a)

  4. D

    abf(x)dx=2\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = 2

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm A(2;1;3)A(2;-1;3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;3;1)\vec{n}=(2;3;-1) là:

  1. A

    (α):2x+3yz2=0\displaystyle (\alpha): 2x+3y-z-2=0

  2. B

    (α):2x+3yz+2=0\displaystyle (\alpha): 2x+3y-z+2=0

  3. C

    (α):2xy+3z2=0\displaystyle (\alpha): 2x-y+3z-2=0

  4. D

    (α):2xy+3z+4=0\displaystyle (\alpha): 2x-y+3z+4=0

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)f'(x)f(x)f'(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [a;b][a;b]. Chọn mệnh đề đúng.

  1. A

    f(b)f(a)=abF(x)dx\displaystyle f(b)-f(a)=\int_{a}^{b} F(x) \mathrm{d}x

  2. B

    f(b)f(a)=abf(x)dx\displaystyle f'(b)-f'(a)=\int_{a}^{b} f'(x) \mathrm{d}x

  3. C

    F(b)F(a)=abf(x)dx\displaystyle F(b)-F(a)=\int_{a}^{b} f'(x) \mathrm{d}x

  4. D

    f(b)f(a)=abf(x)dx\displaystyle f(b)-f(a)=\int_{a}^{b} f'(x) \mathrm{d}x

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có phương trình:

  1. A

    y=2\displaystyle y=2

  2. B

    z=0\displaystyle z=0

  3. C

    y=1\displaystyle y=-1

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 11

Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x+3f(x)=x+3.

  1. A

    F(x)=x22+3x1\displaystyle F(x)=\frac{x^{2}}{2}+3x-1

  2. B

    F(x)=x22+3x+1\displaystyle F(x)=\frac{x^{2}}{2}+3x+1

  3. C

    F(x)=x2+3x\displaystyle F(x)=x^{2}+3x

  4. D

    F(x)=x22+3x5\displaystyle F(x)=\frac{x^{2}}{2}+3x-5

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+4y+3z5=0(P):2x+4y+3z-5=0. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng nào?

  1. A

    7x+3y6z+2=0\displaystyle 7x+3y-6z+2=0

  2. B

    2x+4y+3z+7=0\displaystyle 2x+4y+3z+7=0

  3. C

    x8y+2z+3=0\displaystyle x-8y+2z+3=0

  4. D

    7x8y6z+2=0\displaystyle 7x-8y-6z+2=0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 13

Cho F(x)=x3F(x)=x^{3} là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}.

  1. a)

    f(x)dx=F(x)+C\int f(x) \mathrm{d}x = F(x)+C

  2. b)

    f(x)=3x2f(x)=3x^{2}

  3. c)

    Cho G(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) thỏa mãn G(0)=32G(0)=\frac{3}{2}. Khi đó: G(x)=x3+52.G(x)=x^{3}+\frac{5}{2}.

  4. d)

    2xdx=x2+C\int 2x \mathrm{d}x = x^{2}+C

Câu 14

Cho hai hàm số f(x)=6x5f(x)=6x^5g(x)=2.exg(x)=-2.e^x

  1. a)

    Gọi I=ab6x5dxI=\int_{a}^{b}6x^5dxJ=abx5dxJ=\int_{a}^{b}x^5dx thì ta có J=6IJ=6I

  2. b)

    ab[f(x)+g(x)]dx=abf(x)dx+abg(x)dx\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)]dx=\int_{a}^{b}f(x)dx+\int_{a}^{b}g(x)dx

  3. c)

    04[2f(x)+3]dx=8.204\int_{0}^{4}[2f(x)+3]dx=8.204

  4. d)

    01[g(x)+5]dx=2e3\int_{0}^{1}[-g(x)+5]dx=2e-3

Câu 15

Cho hai hàm số f(x)=2xf(x)=2xg(x)=3.cosxg(x)=3.\cos x.

  1. a)

    107f(x)dx=51\int_{-10}^{7}f(x)dx=-51

  2. b)

    0πg(x)dx=2π\int_{0}^{\pi}g(x)dx=2\pi

  3. c)

    (2x+3sinx)dx=x23cosx+C\int(2x+3\sin x)dx=x^2-3\cos x+C

  4. d)

    (2xπsinx)dx=x2π2cosx+C\int(2x-\pi \sin x)dx=x^2-\pi^2\cos x+C

Câu 16

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;5;2);B(3;1;2)A(1;5;-2); B(3;1;2) và mặt phẳng (α):xy+2z1=0(\alpha): x-y+2z-1=0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    (α)(\alpha) đi qua điểm AA

  2. b)

    Mặt phẳng đi qua điểm AA và song song với (α)(\alpha) có phương trình xy+2z2=0x-y+2z-2=0

  3. c)

    (α)(\alpha) vuông góc với (P):xyz+3=0(P): x-y-z+3=0

  4. d)

    Phương trình mặt phẳng đi qua BB và vuông góc với ABABx2y+z3=0x-2y+z-3=0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 17

Cho π3π(2sinx9cosx)dx=a2b32;(a;bZ)\int_{-\frac{\pi}{3}}^{\pi}(\sqrt{2}\sin x-9\cos x)dx=\frac{a\sqrt{2}-b\sqrt{3}}{2}; (a;b \in \mathbb{Z}). Tính P=a.bP=a.b.

Trả lời:

Câu 18

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x24y=x^2-4, trục hoành và các đường thẳng x=2,x=3x=-2, x=3 (Hình).

Đồ thị hàm số $y = x^2 - 4$ với miền tô đậm
Trả lời:

Câu 19

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành bởi các đường thẳng y=sinx;x=0;x=π2y = \sin x; x = 0; x = \frac{\pi}{2} quay quanh trục OxOx. (Làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 20

Nếu cắt chậu nước có hình dạng như hình bên bằng mặt phẳng song song và cách mặt đáy x(cm)(0x16)x (\text{cm}) (0 \le x \le 16) thì mặt cắt là hình tròn có bán kính (10+x)(cm)(10 + \sqrt{x}) (\text{cm}). Tìm xx (đơn vị cm, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) để dung tích nước trong chậu bằng nửa thể tích của chậu?

Chậu nước có chiều cao $16$ cm, mực nước cao $x$ cm và bán kính mặt cắt $10+\sqrt{x}$ cm
Trả lời:

Câu 21

Hai đứa trẻ đang chơi với một quả bóng. Bé gái ném quả bóng cho bé trai. Quả bóng di chuyển trong không khí, uốn cong 3m3m về bên phải và rơi cách bé gái 5m5m (xem hình sau).

Quỹ đạo quả bóng uốn cong $3m$ về bên phải và rơi cách bé gái $5m$

Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất và phương trình tổng quát của nó có dạng ax3y+c=0ax - 3y + c = 0. Tính a+ca + c?

Trả lời:

Câu 22

Trong một trò chơi mô phỏng bắn súng, một người chơi đặt điểm ngắm tại điểm OO là giao điểm của ACACBDBD trong căn phòng hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có kích thước AB=50(m),AD=35(m),AA=10(m)AB = 50 (m), AD = 35 (m), AA' = 10 (m). Người chơi có nhiệm vụ từ điểm ngắm đã đặt bắn trúng một mục tiêu di động trên mặt phẳng (CBD)(CB'D') Tính khoảng cách ngắn nhất từ điểm ngắm đó đến mục tiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài