Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Mạc Đĩnh Chi, Hải PhòngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [3;4][-3;4]31f(x)dx=6\int_{-3}^{1} f(x) dx = 6, 14f(x)dx=2\int_{1}^{4} f(x) dx = -2. Tính I=34f(x)dxI = \int_{-3}^{4} f(x) dx.

  1. A

    I=4\displaystyle I = 4

  2. B

    I=12\displaystyle I = -12

  3. C

    I=12\displaystyle I = 12

  4. D

    I=8\displaystyle I = 8

Câu 2

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=2x = 2x=5x = 5 và với mọi x[2;5]x \in [2;5] thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình có diện tích S(x)=x2+2xS(x) = x^{2} + 2x. Thể tích của vật thể đó là

  1. A

    V=25(x2+2x)2dx\displaystyle V = \int_{2}^{5} (x^{2} + 2x)^{2} dx

  2. B

    V=25(x2+2x)dx\displaystyle V = \int_{2}^{5} (x^{2} + 2x) dx

  3. C

    V=π25(x2+2x)2dx\displaystyle V = \pi \int_{2}^{5} (x^{2} + 2x)^{2} dx

  4. D

    V=π25(x2+2x)dx\displaystyle V = \pi \int_{2}^{5} (x^{2} + 2x) dx

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x24=y+12=z17d: \frac{x-2}{4} = \frac{y+1}{-2} = \frac{z-1}{7}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  1. A

    u2=(4;2;7)\displaystyle \overrightarrow{u_{2}} = (4;2;7)

  2. B

    u1=(2;1;1)\displaystyle \overrightarrow{u_{1}} = (-2;1;-1)

  3. C

    u4=(4;2;7)\displaystyle \overrightarrow{u_{4}} = (4;-2;7)

  4. D

    u3=(2;1;1)\displaystyle \overrightarrow{u_{3}} = (2;1;1)

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của một mặt phẳng?

  1. A

    x22y2+z2+2=0\displaystyle x^{2} - 2y^{2} + z^{2} + 2 = 0

  2. B

    xy+z2=0\displaystyle xy + z - 2 = 0

  3. C

    x22yz9=0\displaystyle x^{2} - 2yz - 9 = 0

  4. D

    x3+y2z+4=0\displaystyle \frac{x}{3} + \frac{y}{2} - z + 4 = 0

Câu 5

Cho hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Khi đó hiệu số F(3)F(0)F(3) - F(0) bằng

  1. A

    03F(x)dx\displaystyle \int_{0}^{3} F(x) dx

  2. B

    30F(x)dx\displaystyle \int_{3}^{0} F(x) dx

  3. C

    30f(x)dx\displaystyle \int_{3}^{0} f(x) dx

  4. D

    03f(x)dx\displaystyle \int_{0}^{3} f(x) dx

Câu 6

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    xαdx=xα+1+C\displaystyle \int x^{\alpha} dx = x^{\alpha+1} + C

  2. B

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin x dx = \cos x + C

  3. C

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x dx = \sin x + C

  4. D

    1xdx=lnx+C\displaystyle \int \frac{1}{x} dx = \ln x + C

Câu 7

Cho hàm số f(x)=4x+1f(x) = 4x + 1 liên tục trên R\mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    F(x)=2x2+2xF(x) = 2x^{2} + 2x là một nguyên hàm của f(x)f(x)

  2. B

    F(x)=2x2+xF(x) = 2x^{2} + x là một nguyên hàm của f(x)f(x)

  3. C

    F(x)=2x2+x+2F(x) = 2x^{2} + x + 2 không phải là một nguyên hàm của f(x)f(x)

  4. D

    F(x)=4x2+xF(x) = 4x^{2} + x là một nguyên hàm của f(x)f(x)

Câu 8

Biết f(x)dx=2x3x+C\int f(x) dx = 2x^3 - x + C, khi đó họ nguyên hàm của hàm số g(x)=3f(x)g(x)=3f(x)

  1. A

    (2x3x)3+C\displaystyle (2x^3 - x)^3 + C

  2. B

    6x33x+C\displaystyle 6x^3 - 3x + C

  3. C

    6x3x+C\displaystyle 6x^3 - x + C

  4. D

    2x3x+C\displaystyle 2x^3 - x + C

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(5;2;1)A(5;2;1) và mặt phẳng (α):x+2y2z+8=0(\alpha): x + 2y - 2z + 8 = 0. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (α)(\alpha) bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x=π2,x=π2x=-\frac{\pi}{2}, x=\frac{\pi}{2}, đồ thị hàm số y=sin2xy=\sin 2x và trục OxOx

  1. A

    S=π2π2sin2xdx\displaystyle S = \int_{-\frac{\pi}{2}}^{\frac{\pi}{2}} |\sin 2x| dx

  2. B

    S=π2π2(sin2x)2dx\displaystyle S = \int_{-\frac{\pi}{2}}^{\frac{\pi}{2}} (\sin 2x)^2 dx

  3. C

    S=π2π2sin2xdx\displaystyle S = -\int_{-\frac{\pi}{2}}^{\frac{\pi}{2}} \sin 2x dx

  4. D

    S=π2π2sin2xdx\displaystyle S = \int_{-\frac{\pi}{2}}^{\frac{\pi}{2}} \sin 2x dx

Câu 11

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+1xf(x)=3^x + \frac{1}{x}

  1. A

    3xln3+lnx+C\displaystyle \frac{3^x}{\ln 3} + \ln |x| + C

  2. B

    3xln31x2+C\displaystyle 3^x \cdot \ln 3 - \frac{1}{x^2} + C

  3. C

    3xln3+lnx+C\displaystyle 3^x \cdot \ln 3 + \ln |x| + C

  4. D

    3xln31x2+C\displaystyle \frac{3^x}{\ln 3} - \frac{1}{x^2} + C

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(1;3;4)M(1;3;4)N(3;1;2)N(3;-1;-2). Đường thẳng MNMN có phương trình là

  1. A

    {x=1+2ty=34tz=4+6t\displaystyle \begin{cases} x = 1+2t \\ y = 3-4t \\ z = 4+6t \end{cases}

  2. B

    {x=3+ty=12tz=23t\displaystyle \begin{cases} x = 3+t \\ y = -1-2t \\ z = -2-3t \end{cases}

  3. C

    {x=3+ty=1+2tz=33t\displaystyle \begin{cases} x = 3+t \\ y = -1+2t \\ z = -3-3t \end{cases}

  4. D

    {x=2+2ty=14tz=26t\displaystyle \begin{cases} x = 2+2t \\ y = 1-4t \\ z = 2-6t \end{cases}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1+2ty=2+tz=t(tR)d_1: \begin{cases} x = -1+2t \\ y = 2+t \\ z = -t \end{cases} (t \in \mathbb{R}), d2:{x=4ty=2+5tz=1+2t(tR)d_2: \begin{cases} x = 4-t' \\ y = 2+5t' \\ z = 1+2t' \end{cases} (t' \in \mathbb{R}) và điểm A(2;4;0)A(-2;4;0).

  1. a)

    Góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 có số đo bằng 8585^\circ (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  2. b)

    Đường thẳng d2d_2 song song đường thẳng d3:x52=y710=z34d_3: \frac{x-5}{2} = \frac{y-7}{-10} = \frac{z-3}{-4}

  3. c)

    Đường thẳng d1d_1 có một vectơ chỉ phương là u=(2;1;1)\vec{u}=(2;1;1)

  4. d)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm AA và có vectơ chỉ phương uΔ=(7;3;11)\overrightarrow{u_{\Delta}}=(7;-3;11) có phương trình là x+27=y43=z11\frac{x+2}{7} = \frac{y-4}{-3} = \frac{z}{11}

Câu 2

Cho hàm số f(x)=6x22x+3f(x)=6x^2 - 2x + 3g(x)=2sinx+1g(x)=2\sin x + 1.

  1. a)

    [f(x)+g(x)]dx=2x3x2+4x2cosx+C\int [f(x)+g(x)]dx = 2x^3 - x^2 + 4x - 2\cos x + C

  2. b)

    Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)G(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)g(x) thì [F(x)+G(x)][F(x)+G(x)] là một nguyên hàm của hàm số [f(x)+g(x)][f(x)+g(x)]

  3. c)

    Hàm số f(x)f(x) có một nguyên hàm là 3x3x2+3x+33x^{3} - x^{2} + 3x + 3

  4. d)

    Hàm số G(x)G(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số g(x)g(x) trên R\mathbb{R} nếu G(x)=g(x),xRG'(x) = g(x), \forall x \in \mathbb{R}

Câu 3

Cho hàm số f(x)=5x43x5f(x)=5x^{4}-3x^{5}. Gọi I=ab5x4dxI=\int_{a}^{b}5x^{4}dx, J=ab3x5dxJ=\int_{a}^{b}3x^{5}dx.

  1. a)

    Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=32x=0, x=\frac{3}{2}. Khi quay hình DD quanh trục OxOx ta được khối tròn xoay có thể tích nhỏ hơn 5π5\pi.

  2. b)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=4x=2, x=4 bằng 10241024

  3. c)

    abf(x)dx=I+J\int_{a}^{b}f(x)dx = I + J

  4. d)

    Nếu A=abx4dxA=\int_{a}^{b}x^{4}dx thì A=5IA=5I

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):x3y+4z1=0(\alpha): x-3y+4z-1=0 và ba điểm A(0;2;3),B(2;6;1),C(1;1;7)A(0;2;3), B(2;6;-1), C(1;-1;7).

  1. a)

    Góc giữa mặt phẳng (γ):3x+2y+z3=0(\gamma): -3x+2y+z-3=0 và mặt phẳng (α)(\alpha) có số đo lớn hơn 7575^{\circ}

  2. b)

    Mặt phẳng (α)(\alpha) song song với mặt phẳng (β):2x+6y8z+2=0(\beta): -2x+6y-8z+2=0

  3. c)

    Mặt phẳng (P)(P) đi qua ba điểm A,B,CA,B,C có phương trình là 2x6y5z+27=02x-6y-5z+27=0

  4. d)

    Mặt phẳng (α)(\alpha) có một vectơ pháp tuyến là n=(1;3;4)\vec{n}=(1;-3;4)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+52=y64=z13d: \frac{x+5}{2}=\frac{y-6}{4}=\frac{z-1}{3} và điểm A(4;15;12)A(4;15;12). Hình chiếu vuông góc của điểm AA trên đường thẳng dd là điểm A(a,b,c)A'(a,b,c). Giá trị của biểu thức S=a2+b2+c2S=a^{2}+b^{2}+c^{2} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 60cm60cm. Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bông hoa có bốn cánh hoa (được tô đen như hình vẽ).

Bông hoa bốn cánh được tô đen trên viên gạch hình vuông

Diện tích bông hoa của viên gạch là bao nhiêu centimet vuông?

Trả lời:

Câu 3

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=ex+4xf(x)=e^x+4x thỏa mãn F(0)=2F(0)=2. Giá trị của F(3)F(3) bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 4

Một vật chuyển động với vận tốc là v(t)=3t2+2tv(t)=3t^2+2t (mét/ giây), với tt (giây) là thời gian vật đi được tính từ lúc bắt đầu chuyển động. Quãng đường vật đi được trong 5 giây đầu tiên bằng bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 5

Một quả bóng bầu dục phù hợp cho học sinh tiểu học có kích thước 24cm24cm từ đầu này đến đầu kia và đường kính 16cm16cm ở phần dày nhất.

Quả bóng bầu dục

Hình dạng của quả bóng bầu dục có kích thước nói trên có thể được tạo thành khi quay phần diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=118x2+89x+409f(x)=-\frac{1}{18}x^2+\frac{8}{9}x+\frac{40}{9}, trục hoành và các đường thẳng x=4,x=20x=-4, x=20 quanh trục OxOx, trong đó xx tính bằng centimet (cm)(cm). Thể tích của quả bóng bầu dục đã cho bằng bao nhiêu centimet khối? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm E(6;2;5),F(2;2;1)E(-6;2;5), F(2;-2;-1) và mặt phẳng (P):2x+7y8z3=0(P):2x+7y-8z-3=0. Gọi dd là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng EFEFd(P)d \perp (P). Biết rằng đường thẳng dd đi qua điểm M(0,m,n)M(0,m,n), khi đó độ dài đoạn OMOM bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài