Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Ngô Quyền, Đồng NaiMã đề T121

Thời gian
60 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;2),B(2;3;1),C(3;2;1)A(1;0;2), B(-2;3;1), C(3;2;1). Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,CA, B, C

  1. A

    x5y12z25=0\displaystyle -x - 5y - 12z - 25 = 0

  2. B

    x5y+12z+24=0\displaystyle x - 5y + 12z + 24 = 0

  3. C

    x+5y12z+25=0\displaystyle -x + 5y - 12z + 25 = 0

  4. D

    x+5y+12z25=0\displaystyle x + 5y + 12z - 25 = 0

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):2x3y4z+1=0(\alpha): 2x - 3y - 4z + 1 = 0. Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của (α)(\alpha)

  1. A

    n=(2;3;4)\displaystyle \vec{n} = (-2;3;4)

  2. B

    n=(2;3;4)\displaystyle \vec{n} = (2;3;-4)

  3. C

    n=(2;3;1)\displaystyle \vec{n} = (-2;3;1)

  4. D

    n=(2;3;4)\displaystyle \vec{n} = (2;-3;4)

Câu 3

Cho f(x)=2x+6f'(x) = 2x + 6f(1)=12f(1) = 12. Khi đó biểu thức của hàm số f(x)f(x)

  1. A

    x2+6x+12\displaystyle x^{2} + 6x + 12

  2. B

    x2+6x7\displaystyle x^{2} + 6x - 7

  3. C

    x2+6x2\displaystyle x^{2} + 6x - 2

  4. D

    x2+6x+5\displaystyle x^{2} + 6x + 5

Câu 4

Tính (sinxcosx)dx\int (\sin x - \cos x)dx

  1. A

    cosxsinx+C\displaystyle -\cos x - \sin x + C

  2. B

    cosx+sinx+C\displaystyle \cos x + \sin x + C

  3. C

    cosxsinx+C\displaystyle \cos x - \sin x + C

  4. D

    cosx+sinx+C\displaystyle -\cos x + \sin x + C

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:x12=y21=z32d: \dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y - 2}{-1} = \dfrac{z - 3}{2} có một véc tơ chỉ phương là

  1. A

    u2=(2;1;2)\displaystyle \vec{u_{2}} = (2;1;2)

  2. B

    u3=(2;1;2)\displaystyle \vec{u_{3}} = (-2;1;-2)

  3. C

    u1=(1;2;3)\displaystyle \vec{u_{1}} = (1;2;3)

  4. D

    u4=(1;2;3)\displaystyle \vec{u_{4}} = (-1;-2;-3)

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3)M(1;2;-3) và có một vectơ pháp tuyến n=(1;2;3)\vec{n} = (1;2;3)

  1. A

    x+2y+3z+4=0\displaystyle x + 2y + 3z + 4 = 0

  2. B

    x+2y3z4=0\displaystyle x + 2y - 3z - 4 = 0

  3. C

    x2y3z+4=0\displaystyle -x - 2y - 3z + 4 = 0

  4. D

    x+2y3z+4=0\displaystyle x + 2y - 3z + 4 = 0

Câu 7

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=12xf(x) = \dfrac{1}{2x}. Biết F(1)=2F(1) = 2, tính giá trị của F(2)F(2).

  1. A

    F(2)=ln8+2\displaystyle F(2) = \ln 8 + 2

  2. B

    F(2)=12ln2+2\displaystyle F(2) = \dfrac{1}{2}\ln 2 + 2

  3. C

    F(2)=12ln22\displaystyle F(2) = \dfrac{1}{2}\ln 2 - 2

  4. D

    F(2)=ln2+2\displaystyle F(2) = \ln 2 + 2

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [0;10][0;10]010f(x)dx=17\int_{0}^{10} f(x)dx = 17, 26f(x)dx=11\int_{2}^{6} f(x)dx = 11. Tính giá trị tổng S=02f(x)dx+610f(x)dxS = \int_{0}^{2} f(x)dx + \int_{6}^{10} f(x)dx

  1. A

    28

  2. B

    16

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    6

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3;1)A(2;3;-1)B(2;3;2)B(2;3;-2)

  1. A

    {x=2y=3z=1t(tR).\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = 2 \\ y = 3 \\ z = -1 - t \end{array} \right. (t \in \mathbb{R}).

  2. B

    {x=2y=3+tz=1+t(tR).\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = 2 \\ y = 3 + t \\ z = -1 + t \end{array} \right. (t \in \mathbb{R}).

  3. C

    {x=2ty=3tz=1t(tR).\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = 2t \\ y = 3t \\ z = -1 - t \end{array} \right. (t \in \mathbb{R}).

  4. D

    {x=2+ty=3z=1+t(tR).\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t \\ y = 3 \\ z = -1 + t \end{array} \right. (t \in \mathbb{R}).

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;3;2)M(1;3;2) và mặt phẳng (P):x3y+2z1=0(P): x - 3y + 2z - 1 = 0. Phương trình đường thẳng dd đi qua MMdd vuông góc với (P)(P)

  1. A

    x11=y33=z22\displaystyle \frac{x - 1}{1} = \frac{y - 3}{-3} = \frac{z - 2}{2}

  2. B

    x+11=y33=z+22\displaystyle \frac{x + 1}{1} = \frac{y - 3}{3} = \frac{z + 2}{2}

  3. C

    x+11=y+33=z+22\displaystyle \frac{x + 1}{1} = \frac{y + 3}{-3} = \frac{z + 2}{2}

  4. D

    x11=y+33=z22\displaystyle \frac{x - 1}{1} = \frac{y + 3}{3} = \frac{z - 2}{2}

Câu 11

01exdx=ea+b\int_0^1 e^x dx = e^a + b với a,bZa, b \in \mathbb{Z}. Tính hiệu số aba - b.

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 12

Tính (x23x+1x)dx\int \left(x^2 - 3^x + \frac{1}{x}\right) dx.

  1. A

    x333xln31x2+C\displaystyle \frac{x^3}{3} - \frac{3^x}{\ln 3} - \frac{1}{x^2} + C

  2. B

    x333xln3+lnx+C\displaystyle \frac{x^3}{3} - \frac{3^x}{\ln 3} + \ln x + C

  3. C

    x333xln3+lnx+C\displaystyle \frac{x^3}{3} - \frac{3^x}{\ln 3} + \ln |x| + C

  4. D

    x333xln3+lnx+C\displaystyle \frac{x^3}{3} - 3^x \ln 3 + \ln |x| + C

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Biết A(0;0;0),A(0;0;2),B(1;0;0),D(0;3;0)A(0;0;0), A'(0;0;2), B(1;0;0), D(0;3;0).

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' trong không gian Oxyz
  1. a)

    Tọa độ điểm C(0;1;3)C(0;1;3)

  2. b)

    Một véctơ chỉ phương của đường thẳng ABA'Bu=(1;0;2)\vec{u} = (1;0;-2)

  3. c)

    Côsin của góc giữa hai đường thẳng ACACABA'B210\frac{\sqrt{2}}{10}

  4. d)

    Phương trình tham số của đường thẳng ABA'B{x=ty=0z=2+2t(tR)\begin{cases} x = t \\ y = 0 \\ z = 2 + 2t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình vuông. Biết A(0;0;0),B(a;0;0),D(0;a;0),S(0;0;a)A(0;0;0), B(a;0;0), D(0;a;0), S(0;0;a)

hình chóp S.ABCD trong không gian Oxyz
  1. a)

    Gọi MM là trung điểm của SCSC thì M(a;a;a)M(a;a;a)

  2. b)

    Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (SAB)(SAB)j=(0;1;0)\vec{j} = (0;1;0)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng (SBD):x+y+za=0(SBD): x + y + z - a = 0

  4. d)

    Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (SBD)(SBD)a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}

Câu 3

Cho f(x)=x2x.f(x) = x^2 - x.

  1. a)

    02x2xdx=01(x2x)dx+12(x2+x)dx\int_{0}^{2} |x^2 - x| dx = \int_{0}^{1} (x^2 - x) dx + \int_{1}^{2} (-x^2 + x) dx

  2. b)

    f(x)<0x(0;1)f(x) < 0 \Leftrightarrow x \in (0;1)

  3. c)

    Nghiệm của f(x)f(x)x=0;x=1x = 0; x = 1

  4. d)

    02x2xdx=(x33+x22)01+(x33x22)12\int_{0}^{2} |x^2 - x| \mathrm{d}x = \left( -\dfrac{x^3}{3} + \dfrac{x^2}{2} \right)\bigg|_{0}^{1} + \left( \dfrac{x^3}{3} - \dfrac{x^2}{2} \right)\bigg|_{1}^{2}

Câu 4

Cho (P):y=x(1x)(P): y = x(1 - x)(C):y=x3x(C): y = x^3 - x

  1. a)

    Phương trình hoành độ giao điểm của (P)(P)(C)(C)x3+x22x=0x^3 + x^2 - 2x = 0

  2. b)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)(P)(C)(C)S=3712S = \dfrac{37}{12} (đvdt)

  3. c)

    Tập nghiệm của phương trình x3+x22x=0x^3 + x^2 - 2x = 0{0;1}\{0;1\}

  4. d)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)(P)(C)(C)S=01x3+x22xdxS = \int_{0}^{1} |x^3 + x^2 - 2x| \mathrm{d}x

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm M(1;2;3)M(1;2;3) và cắt các tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz lần lượt tại A,B,CA, B, C sao cho độ dài OA=13OB=19OCOA = \dfrac{1}{3}OB = \dfrac{1}{9}OC. Phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) có dạng ax+byz+d=0ax + by - z + d = 0. Giá trị của biểu thức a+b+da + b + d bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Một nhà kho được mô hình hoá trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ. Hai mái nhà kho là hai hình chữ nhật EFIKEFIKHGIKHGIK có các cạnh tương ứng bằng nhau. Biết rằng chiều cao của nhà kho là 9m9m (tính từ điểm II đến sàn ABCDABCD của nhà kho), AB=10m,AD=24m,AE=7mAB = 10 m, AD = 24 m, AE = 7 m. Mặt phẳng (EFIK)(EFIK) có phương trình ax+y+bz+c=0ax + y + bz + c = 0. Tính giá trị của biểu thức abca - bc.

hình vẽ mô hình nhà kho trong hệ trục tọa độ Oxyz
Trả lời:

Câu 3

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xác định bởi các đường y=13x3x2y = \frac{1}{3}x^3 - x^2; y=0y = 0; x=0x = 0; x=3x = 3 quanh trục OxOx được viết dưới dạng abπ\frac{a}{b}\cdot \pi với a,ba, b nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính tổng a+ba + b.

Trả lời:

Câu 4

Bản vẽ thiết kế của một công trình được vẽ trong một hệ trục tọa độ OxyzOxyz. Sàn nhà của công trình thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy), đường ống thoát nước thẳng và đi qua hai điểm A(1;2;1)A(1;2;-1)B(5;6;2)B(5;6;-2). Gọi (α0)(\alpha^0) là góc tạo bởi đường ống thoát nước và mặt sàn (làm tròn đến độ). Khi đó giá trị của α\alpha bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Giá trị trung bình của hàm số liên tục f(x)f(x) trên đoạn [a;b][a; b] được định nghĩa là 1baabf(x)dx\frac{1}{b - a}\int_{a}^{b} f(x)dx. Giả sử nhiệt độ (tính bằng độ) tại thời điểm tt giờ trong khoảng thời gian từ 6 giờ sáng đến 12 giờ trưa ở một địa phương vào một ngày nào đó trong năm được mô hình hóa bởi hàm số T(t)=28+2(t7)T(t) = 28 + 2(t - 7), với 6t126 \le t \le 12. Hỏi nhiệt độ trung bình vào ngày đó là bao nhiêu độ?

Trả lời:

Câu 6

Gọi (α0)(\alpha^0) là số đo góc giữa mặt phẳng (α):x+y+2z1=0(\alpha): x + y + 2z - 1 = 0 và mặt phẳng (β):2xy+z2=0(\beta): 2x - y + z - 2 = 0. Giá trị α\alpha bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài