Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Trần Quốc Tuấn, Đắk LắkMã đề 0121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho f(x),g(x)f(x), g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

  1. A

    2026f(x)dx=2026f(x)dx\displaystyle \int 2026f(x)\mathrm{d}x = 2026\int f(x)\mathrm{d}x

  2. B

    f(x)g(x)dx=f(x)dxg(x)dx\displaystyle \int f(x)g(x)\mathrm{d}x = \int f(x)\mathrm{d}x \cdot \int g(x)\mathrm{d}x

  3. C

    [f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\displaystyle \int [f(x)+g(x)]\mathrm{d}x = \int f(x)\mathrm{d}x + \int g(x)\mathrm{d}x

  4. D

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f'(x)\mathrm{d}x = f(x)+C

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3;0;1)A(3;0;-1) và vuông góc với mặt phẳng (P):2xy+z+3=0(P): 2x-y+z+3=0

  1. A

    {x=3+2ty=1z=1+t(tR)\displaystyle \begin{cases} x=3+2t \\ y=-1 \\ z=-1+t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  2. B

    {x=3+2ty=tz=1+t(tR)\displaystyle \begin{cases} x=3+2t \\ y=-t \\ z=-1+t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  3. C

    {x=3+2ty=tz=1t(tR)\displaystyle \begin{cases} x=3+2t \\ y=-t \\ z=1-t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  4. D

    {x=3+2ty=1z=1t(tR)\displaystyle \begin{cases} x=3+2t \\ y=-1 \\ z=1-t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

Câu 3

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=exf(x)=e^{x}

  1. A

    ex+1x+1+C\displaystyle \dfrac{e^{x+1}}{x+1}+C

  2. B

    exx+C\displaystyle \dfrac{e^{x}}{x}+C

  3. C

    ex+C\displaystyle e^{x}+C

  4. D

    xex1+C\displaystyle xe^{x-1}+C

Câu 4

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu

  1. A

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x)=f(x), \forall x \in K

  2. B

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x)=F(x), \forall x \in K

  3. C

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x)=-F(x), \forall x \in K

  4. D

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x)=-f(x), \forall x \in K

Câu 5

Cho 13f(x)dx=2\int_{1}^{3} f(x)\mathrm{d}x=213g(x)dx=3\int_{1}^{3} g(x)\mathrm{d}x=3, khi đó 13[f(x)2g(x)]dx\int_{1}^{3} [f(x)-2g(x)]\mathrm{d}x bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):x6z=0(\alpha): x-6z=0. Khi đó, vectơ pháp tuyến của (α)(\alpha) có tọa độ là

  1. A

    (2;1;6)\displaystyle (2;1;-6)

  2. B

    (2;0;12)\displaystyle (2;0;12)

  3. C

    (1;1;6)\displaystyle (1;1;6)

  4. D

    (1;0;6)\displaystyle (1;0;-6)

Câu 7

Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3xy=3^{x}, x=0x=0, x=2x=2 và trục hoành. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    S=π02(3x)2dx\displaystyle S=\pi \int_{0}^{2} (3^{x})^{2}\mathrm{d}x

  2. B

    S=023xdx\displaystyle S=\int_{0}^{2} 3^{x}\mathrm{d}x

  3. C

    S=0232xdx\displaystyle S=\int_{0}^{2} 3^{2x}\mathrm{d}x

  4. D

    S=π023xdx\displaystyle S=\pi \int_{0}^{2} 3^{x}\mathrm{d}x

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}F(2)=6,F(4)=12F(2)=6, F(4)=12. Tích phân 24f(x)dx\int_{2}^{4} f(x) dx bằng

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 9

Tìm một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=3x2x+1f(x)=-3x^{2}-x+1 biết F(8)=527F(8)=-527.

  1. A

    F(x)=x3+7x22+x+9\displaystyle F(x)=-x^{3}+\dfrac{7x^{2}}{2}+x+9

  2. B

    F(x)=x3x22+x+9\displaystyle F(x)=-x^{3}-\dfrac{x^{2}}{2}+x+9

  3. C

    F(x)=x3x22+x+36\displaystyle F(x)=-x^{3}-\dfrac{x^{2}}{2}+x+36

  4. D

    F(x)=x3x22+9x+63\displaystyle F(x)=-x^{3}-\dfrac{x^{2}}{2}+9x+63

Câu 10

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x39f(x)=2x^{3}-9 là:

  1. A

    12x49x+C\displaystyle \dfrac{1}{2}x^{4}-9x+C

  2. B

    4x49x+C\displaystyle 4x^{4}-9x+C

  3. C

    4x3+C\displaystyle 4x^{3}+C

  4. D

    14x49x+C\displaystyle \dfrac{1}{4}x^{4}-9x+C

Câu 11

Nếu 01f(x)dx=4\int_{0}^{1} f(x) dx=4 thì 012f(x)dx\int_{0}^{1} 2f(x) dx bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x1y=2x-1, trục hoành và hai đường thẳng x=0x=0, x=3x=3 quay quanh trục OxOx được tính bởi công thức nào dưới đây?

  1. A

    V=π03(2x1)dx\displaystyle V=\pi\int_{0}^{3}(2x-1)dx

  2. B

    V=π03(2x1)2dx\displaystyle V=\pi\int_{0}^{3}(2x-1)^{2}dx

  3. C

    V=03(2x1)2dx\displaystyle V=\int_{0}^{3}(2x-1)^{2}dx

  4. D

    V=032x1dx\displaystyle V=\int_{0}^{3}|2x-1|dx

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=6x23f(x)=6x^{2}-3 trên R\mathbb{R} và có F(1)=3F(-1)=3.

  1. a)

    Hàm số F(x)2F(x)-2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)

  2. b)

    F(1)=3F'(1)=-3

  3. c)

    F(2)=21F(2)=21

  4. d)

    Nếu F(2)F(2)=m2+nF(\sqrt{2})-F(2)=m\sqrt{2}+n (mmnn là các số nguyên) thì m+n=9m+n=-9

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=2xy=f(x)=\dfrac{2}{x}.

  1. a)

    Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R{0}R\setminus\{0\}. Khi đó: F(x)=lnx+CF(x)=\ln|x|+C.

  2. b)

    11e2f(x)dx=4\int_{1}^{\frac{1}{e^{2}}} f(x) dx=-4

  3. c)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1e;x=e3x=\dfrac{1}{e}; x=e^{3} bằng 99

  4. d)

    Cho hình phẳng HH giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1;x=5x = 1; x = 5. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình HH quay quanh trục OxOx16π5\frac{16\pi}{5}.

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3xy+z+2=0(P): 3x - y + z + 2 = 0.

  1. a)

    n=(3;1;1)\vec{n} = (3; -1; 1) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)

  2. b)

    Điểm A(2;1;9)A(2; -1; -9) thuộc mặt phẳng (P)(P)

  3. c)

    Khoảng cách từ B(2;4;5)B(-2; 4; 5) đến mặt phẳng (P)(P) bằng 511\frac{5}{\sqrt{11}}

  4. d)

    Góc giữa mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng (Q):8x4y8z+1=0(Q): 8x - 4y - 8z + 1 = 0 xấp xỉ bằng 59,8059,8^0

Câu 4

Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian OxyzOxyz, hai con đường đó được mô hình hóa thành hai đường thẳng lần lượt có phương trình: Δ1:x25=y11=z3\Delta_1: \frac{x - 2}{5} = \frac{y - 1}{1} = \frac{z}{-3}Δ2:x+11=y+42=z61\Delta_2: \frac{x + 1}{1} = \frac{y + 4}{-2} = \frac{z - 6}{1}. Khi đó

  1. a)

    Đường thẳng Δ1\Delta_1 có vectơ chỉ phương u1=(5;1;3)\vec{u_1} = (5; 1; -3)

  2. b)

    Nếu một vật được đặt tại điểm H(1;8;8)H(1; -8; 8) thì vật đó thuộc đường thẳng Δ2\Delta_2

  3. c)

    Hai con đường trên không vuông góc với nhau

  4. d)

    Hai con đường trên chéo nhau

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = x^2 trên R\mathbb{R}F(0)=3F(0) = -3. Tính F(3)F(3).

Trả lời:

Câu 2

Người ta quan sát một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng và nhận thấy vận tốc của vật đó tại thời điểm tt (giây) phụ thuộc vào công thức v(t)=t2+t+7v(t) = -t^2 + t + 7 (mét/giây). Quãng đường vật đi được trong 2 giây đầu tiên là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 3

Khi cắt một vật thể hình chiếc nêm bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (2x2-2 \le x \le 2), mặt cắt là tam giác vuông có một góc 45045^0 và độ dài một cạnh góc vuông là 4x2\sqrt{4 - x^2}. Tính thể tích vật thể hình chiếc nêm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Hình vẽ vật thể hình chiếc nêm với mặt cắt tam giác vuông có góc $45^0$ và cạnh góc vuông $\sqrt{4 - x^2}$ trên trục $Ox$ từ $-2$ đến $2$
Trả lời:

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;0),B(1;1;3)A(-1;2;0), B(1;1;3) và mặt phẳng (P)(P) có phương trình x2y+3z5=0x - 2y + 3z - 5 = 0. Phương trình mặt phẳng (Q)(Q) đi qua hai điểm A,BA, B đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P)(P) có dạng x+ay+bz+c=0x + ay + bz + c = 0. Giá trị của biểu thức a+2b+3ca + 2b + 3c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Trong một cuộc diễn tập phòng không, một bệ phóng tên lửa phòng không được đặt tại vị trí O(0;0;0)O(0;0;0) (trong không gian OxyzOxyz với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét) có tầm bắn tối đa là 3030 km và tên lửa được phóng ra với vận tốc không đổi 500500 m/s. Một máy bay không người lái bay theo một đường thẳng có vec tơ chỉ phương u=(3;4;0)\vec{u} = (3;-4;0) với vận tốc không đổi 900900 km/h. Khi phát hiện máy bay không người lái tại vị trí A(6;20;16)A(6;-20;16) thì tên lửa rời bệ phóng, khai hỏa và đã bắn hạ được mục tiêu tại điểm BB. Hỏi khoảng cách từ bệ phóng tên lửa đến vị trí máy bay không người lái bị bắn hạ bằng bao nhiêu ki-lô-mét? (Giả sử cả máy bay không người lái và tên lửa đều bay theo đường thẳng và không chịu tác động của trọng lực hay lực cản không khí).

Trả lời:

Câu 6

Để trang trí bức tường trong một căn phòng, bạn Hoa vẽ lên tường một hình như sau: Đầu tiên bạn vẽ một hình lục giác đều có cạnh bằng 2dm2 dm; sau đó, trên mỗi cạnh của hình lục giác vẽ một cánh hoa hình Parabol đi qua hai đầu mút của cạnh, đỉnh parabol nằm phía ngoài hình lục giác và cách cạnh tương ứng 3dm3 dm; cuối cùng bạn vẽ một đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của sáu parabol ở trên (xem hình vẽ).

hình vẽ trang trí gồm lục giác đều ở giữa, sáu cánh hoa parabol và đường tròn ngoại tiếp các đỉnh parabol

Bạn Hoa tô màu phần được giới hạn bởi đường tròn và các cánh hoa (phần tô màu trong hình vẽ). Diện tích phần tô màu là bao nhiêu dm2dm^2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài