Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Biết 13x+2xdx=a+blnc\int_{1}^{3} \frac{x+2}{x}dx = a + b \ln c, với a,b,cZ,c<9a,b,c \in \mathbb{Z}, c < 9. Tính tổng S=a+b+cS = a + b + c.

  1. A

    S=5\displaystyle S = 5

  2. B

    S=6\displaystyle S = 6

  3. C

    S=8\displaystyle S = 8

  4. D

    S=7\displaystyle S = 7

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình x4+y6+z21=0\frac{x}{4} + \frac{y}{6} + \frac{z}{2} - 1 = 0. Mặt phẳng (P)(P) có vectơ pháp tuyến là?

  1. A

    (3;2;6)\displaystyle (3;2;6)

  2. B

    (3;2;1)\displaystyle (3;2;1)

  3. C

    (4;6;2)\displaystyle (4;6;2)

  4. D

    (2;3;1)\displaystyle (2;3;1)

Câu 3

Tính tích phân I=02x2dxI = \int_{0}^{2} |x-2|dx.

  1. A

    I=2\displaystyle I = 2

  2. B

    I=0\displaystyle I = 0

  3. C

    I=4\displaystyle I = 4

  4. D

    I=2\displaystyle I = -2

Câu 4

Tính diện tích SS hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+1,x=1,x=2y = x^{2} + 1, x = -1, x = 2 và trục hoành.

  1. A

    S=13\displaystyle S = 13

  2. B

    S=6\displaystyle S = 6

  3. C

    S=16\displaystyle S = 16

  4. D

    S=136\displaystyle S = \frac{13}{6}

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(1;2;1)M(1;2;1)N(3;1;2)N(3;1;-2). Đường thẳng MNMN có phương trình là

  1. A

    x14=y23=z11\displaystyle \frac{x-1}{4} = \frac{y-2}{3} = \frac{z-1}{-1}

  2. B

    x12=y21=z13\displaystyle \frac{x-1}{2} = \frac{y-2}{-1} = \frac{z-1}{-3}

  3. C

    x+14=y+23=z+11\displaystyle \frac{x+1}{4} = \frac{y+2}{3} = \frac{z+1}{-1}

  4. D

    x+12=y+21=z+13\displaystyle \frac{x+1}{2} = \frac{y+2}{-1} = \frac{z+1}{-3}

Câu 6

Cho hàm số f(x)=1+sinxf(x) = 1 + \sin x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=xcosx+C\displaystyle \int f(x)dx = x - \cos x + C

  2. B

    f(x)dx=x+cosx+C\displaystyle \int f(x)dx = x + \cos x + C

  3. C

    f(x)dx=x+sinx+C\displaystyle \int f(x)dx = x + \sin x + C

  4. D

    f(x)dx=cosx+C\displaystyle \int f(x)dx = \cos x + C

Câu 7

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7xf(x) = 7^{x}.

  1. A

    7xdx=7x+1x+1+C\displaystyle \int 7^{x}dx = \frac{7^{x+1}}{x+1} + C

  2. B

    7xdx=7x+1+C\displaystyle \int 7^{x}dx = 7^{x+1} + C

  3. C

    7xdx=7xln7+C\displaystyle \int 7^{x}dx = \frac{7^{x}}{\ln 7} + C

  4. D

    7xdx=7xln7+C\displaystyle \int 7^{x}dx = 7^{x} \ln 7 + C

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=1,x=2y=f(x), y=0, x=-1, x=2 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số $y=f(x)$ với phần hình phẳng tô đậm giới hạn bởi $y=f(x), y=0, x=-1, x=2$
  1. A

    S=11f(x)dx12f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x - \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    S=11f(x)dx12f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x - \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    S=11f(x)dx+12f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x + \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    S=11f(x)dx+12f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x + \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm A(2;1;3)A(2;-1;3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;3;1)\vec{n}=(2;3;-1) là:

  1. A

    (α):2xy+3z+2=0\displaystyle (\alpha): 2x - y + 3z + 2 = 0

  2. B

    (α):2xy+3z2=0\displaystyle (\alpha): 2x - y + 3z - 2 = 0

  3. C

    (α):2x+3yz+2=0\displaystyle (\alpha): 2x + 3y - z + 2 = 0

  4. D

    (α):2x+3yz2=0\displaystyle (\alpha): 2x + 3y - z - 2 = 0

Câu 10

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x55f(x)=x^{5}-5

  1. A

    5x65x+C\displaystyle 5x^{6}-5x+C

  2. B

    x665x+C\displaystyle \frac{x^{6}}{6}-5x+C

  3. C

    5x4+C\displaystyle 5x^{4}+C

  4. D

    x555x+C\displaystyle \frac{x^{5}}{5}-5x+C

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho M(1;2;3)M(1;2;-3) và mặt phẳng (P):2xy+3z1=0(P): 2x-y+3z-1=0. Phương trình của đường thẳng đi qua điểm MM và vuông góc với (P)(P)

  1. A

    {x=1+2ty=2tz=3+3t\displaystyle \begin{cases} x=-1+2t \\ y=-2-t \\ z=3+3t \end{cases}

  2. B

    {x=12ty=2tz=33t\displaystyle \begin{cases} x=1-2t \\ y=2-t \\ z=-3-3t \end{cases}

  3. C

    {x=2+ty=1+2tz=33t\displaystyle \begin{cases} x=2+t \\ y=-1+2t \\ z=3-3t \end{cases}

  4. D

    {x=1+2ty=2tz=3+3t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=2-t \\ z=-3+3t \end{cases}

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;1),B(1;1;3)A(2;4;1), B(-1;1;3) và mặt phẳng (P):x3y+2z5=0(P): x-3y+2z-5=0. Lập phương trình mặt phẳng (Q)(Q) đi qua hai điểm A,BA, B và vuông góc với mặt phẳng (P)(P).

  1. A

    3y+2z11=0\displaystyle 3y+2z-11=0

  2. B

    x3y+2z5=0\displaystyle x-3y+2z-5=0

  3. C

    2x3y11=0\displaystyle 2x-3y-11=0

  4. D

    2y+3z11=0\displaystyle 2y+3z-11=0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho f(x)dx=x2+x+C1,g(x)dx=x4+x3+C2\int f(x)dx = x^{2}+x+C_{1}, \int g(x)dx = x^{4}+x^{3}+C_{2}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    g(0)=1g(0)=1

  2. b)

    f(x)=2x+1f(x)=2x+1

  3. c)

    01g(x)dx=3\int_{0}^{1} g(x)dx = 3

  4. d)

    Khi đó 01f(x)g(x)dx=5110\int_{0}^{1} f(x)g(x)dx = \frac{51}{10}

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:{x=2+ty=2tz=13t\Delta: \begin{cases} x=-2+t \\ y=2t \\ z=1-3t \end{cases} và điểm M(2;2;1)M(2;-2;1).

  1. a)

    Phương trình chính tắc của đường thẳng Δ\Delta' đi qua điểm MM và song song với Δ\Deltax21=y+22=z13\frac{x-2}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z-1}{-3}

  2. b)

    Một vectơ chỉ phương của Δ\DeltauΔ=(1;2;3)\overrightarrow{u_{\Delta}}=(1;2;-3)

  3. c)

    Phương trình đường thẳng dd đi qua điểm MM cắt và vuông góc với Δ\Delta là: {x=2+2ty=22tz=1\left\{\begin{array}{l} x = 2+2t \\ y = -2-2t \\ z = 1 \end{array}\right.

  4. d)

    Có duy nhất một điểm II thuộc đường thẳng Δ\Delta sao cho OI=5OI=\sqrt{5}

Câu 3

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=x+1xy=f(x)=\dfrac{x+1}{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=6x=2, x=6. Khi đó:

  1. a)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)1y=f(x)-1, trục hoành và hai đường thẳng x=2;x=6x=2; x=6S=2ln3S=2\ln 3

  2. b)

    Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay (H)(H) quanh trục OxOxV=(13+6ln3)π3V=\dfrac{(13+6\ln 3)\pi}{3}

  3. c)

    Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) và các đường thẳng y=1,x=2,x=6y=1, x=2, x=6 quanh trục OxOxV=1+12ln33πV=\dfrac{1+12\ln 3}{3}\pi

  4. d)

    Diện tích hình phẳng (H)(H)S=4+ln3S=4+\ln 3

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(1;2;0),B(2;3;1)A(1;2;0), B(2;3;1) và song song với trục OzOz. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)n(P)=(1;1;0)\overrightarrow{n_{(P)}}=(-1;1;0)

  2. b)

    AB\overrightarrow{AB} vuông góc với vectơ a(2;7;5)\vec{a}(2;-7;-5)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB(Q):2x+2y+2z9=0(Q):2x+2y+2z-9=0

  4. d)

    Mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm K(5;6;7)K(5;6;7)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Hai học sinh đang chuyền bóng. Bạn nữ ném bóng cho bạn nam. Quả bóng bay trên không, lệch sang phải và rơi xuống tại vị trí cách bạn nam 3m3m, cách bạn nữ 5m5m (Hình vẽ). Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt đất. Phương trình của (P)(P) trong không gian OxyzOxyz được mô tả như trong hình vẽ có dạng ax+3y+cz=0ax+3y+cz=0. Tìm a+ca+c

Hình vẽ quỹ đạo quả bóng trong không gian Oxyz
Trả lời:

Câu 2

Gia tốc tại thời điểm tt (giây) của một vật chuyển động thẳng được cho bởi công thức a(t)=4πcost(cm/s2)a(t) = 4\pi \cos t (cm/s^2). Nếu vận tốc của vật bằng 0 tại thời điểm t=0t = 0 thì vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian 0tπ0 \le t \le \pi là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=39x3y = \dfrac{\sqrt{3}}{9}x^3, cung tròn có phương trình y=4x2y = \sqrt{4 - x^2} (với 0x20 \le x \le 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).

hình vẽ hệ trục tọa độ Oxy với đồ thị hàm số $y = \dfrac{\sqrt{3}}{9}x^3$, cung tròn $y = \sqrt{4 - x^2}$ và miền $(H)$ tô đậm giới hạn bởi đồ thị, cung tròn và trục hoành

Biết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H)(H) quanh trục hoành là V=(ab3+cd)πV = \left(-\dfrac{a}{b}\sqrt{3} + \dfrac{c}{d}\right)\pi, trong đó a,b,c,dNa,b,c,d \in \mathbb{N}^*ab,cd\dfrac{a}{b}, \dfrac{c}{d} là các phân số tối giản. Tính P=a+b+c+dP = a + b + c + d.

Trả lời:

Câu 4

Có một chiếc lồng bằng sắt dạng hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2m,AD=3m,AA=1mAB = 2m, AD = 3m, AA' = 1m. Người thợ hàn muốn hàn một thanh sắt MNMN nối hai đoạn ADADBDBD' (Hình vẽ). Tính chiều dài ngắn nhất của đoạn thanh sắt MNMN. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét.

hình vẽ hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ với đoạn $AD$, đường chéo $BD'$ và thanh $MN$ nối hai đoạn đó
Trả lời:

Câu 5

Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t)P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm tt, trong đó tt tính theo ngày (0t10)(0 \le t \le 10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P(t)=ktP'(t) = k\sqrt{t}, trong đó kk là hằng số. Sau 1 ngày, số lượng vi khuẩn của quần thể đó đã tăng lên thành 600 vi khuẩn. Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 7 ngày (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 6

Bác Năm làm một cái cửa nhà hình parabol có chiều cao từ mặt đất đến đỉnh là 2,25 mét, chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét. Giá làm cửa mỗi mét vuông là 1.500.000 đồng. Vậy bác Năm phải trả bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài