Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Hùng Vương, Đà NẵngMã đề 1211

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn9 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết 23f(x)dx=5\int_{2}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 523g(x)dx=2\int_{2}^{3} g(x) \mathrm{d}x = -2. Khi đó 23[f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{3} [f(x) + g(x)] \mathrm{d}x bằng:

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy+3z+2026=0(P): x - y + 3z + 2026 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    n=(1;1;3)\displaystyle \vec{n} = (1; -1; 3)

  2. B

    n=(1;3;1)\displaystyle \vec{n} = (1; 3; -1)

  3. C

    n=(1;1;3)\displaystyle \vec{n} = (-1; 1; 3)

  4. D

    n=(1;1;2026)\displaystyle \vec{n} = (1; -1; 2026)

Câu 3

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2xy = 2x^{2} - x, y=0y = 0, x=0x = 0x=1x = 1 được tính bởi công thức nào sau đây?

  1. A

    S=01(2x2x)2dx\displaystyle S = \int_{0}^{1} (2x^{2} - x)^{2} \mathrm{d}x

  2. B

    S=01(2x2x)dx\displaystyle S = \int_{0}^{1} (2x^{2} - x) \mathrm{d}x

  3. C

    S=012x2xdx\displaystyle S = \int_{0}^{1} |2x^{2} - x| \mathrm{d}x

  4. D

    S=π012x2xdx\displaystyle S = \pi \int_{0}^{1} |2x^{2} - x| \mathrm{d}x

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x)g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    f(x).g(x)dx=f(x)dx.g(x)dx\int f(x).g(x) \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x . \int g(x) \mathrm{d}x.

  2. B

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f'(x) \mathrm{d}x = f(x) + C

  3. C

    [f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\displaystyle \int [f(x) + g(x)] \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x + \int g(x) \mathrm{d}x

  4. D

    [f(x)g(x)]dx=f(x)dxg(x)dx\displaystyle \int [f(x) - g(x)] \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x - \int g(x) \mathrm{d}x

Câu 5

Cho hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) xác định trên khoảng KK. Mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f'(x) \mathrm{d}x = f(x) + C

  2. B

    f(x)=F(x)\displaystyle f'(x) = F(x)

  3. C

    f(x)dx=F(x)+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = F(x) + C

  4. D

    F(x)=f(x)\displaystyle F'(x) = f(x)

Câu 6

Viết công thức tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b (a<b)(a < b), xung quanh trục OxOx.

  1. A

    V=abf(x)dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  2. B

    V=πabf(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    V=abf2(x)dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d}x

  4. D

    V=πabf2(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d}x

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a; b]. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [a;b][a; b]. Chọn mệnh đề đúng.

  1. A

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(b) - F(a)

  2. B

    abf(x)dx=F(b)+F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(b) + F(a)

  3. C

    abf(x)dx=F2(b)F2(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F^{2}(b) - F^{2}(a)

  4. D

    abf(x)dx=F(a)F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(a) - F(b)

Câu 8

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2xf(x) = 2^{x}.

  1. A

    2xdx=2xln2+C\displaystyle \int 2^{x} \mathrm{d}x = \frac{2^{x}}{\ln 2} + C

  2. B

    2xdx=2xln2+C\displaystyle \int 2^{x} \mathrm{d}x = 2^{x} \ln 2 + C

  3. C

    2xdx=2xln2+C\displaystyle \int 2^{x} \mathrm{d}x = \frac{2^{x}}{\ln 2} + C

  4. D

    2xdx=2x+1x+1+C\displaystyle \int 2^{x} \mathrm{d}x = \frac{2^{x+1}}{x+1} + C

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình nào trong các phương trình sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

  1. A

    2x2y+z+2=0\displaystyle 2x^{2} - y + z + 2 = 0

  2. B

    2xy+z=0\displaystyle 2xy + z = 0

  3. C

    1x+y+z6=0\displaystyle \frac{1}{x} + y + z - 6 = 0

  4. D

    xz+6=0\displaystyle x - z + 6 = 0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=2xexf(x) = 2x - e^{x}.

  1. a)

    Một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)F(x)=x2ex+2026F(x) = x^{2} - e^{x} + 2026

  2. b)

    f(x)f(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)=2exg(x) = 2 - e^{x}

  3. c)

    01f(x)dx=f(0)f(1)\int_{0}^{1} f'(x) \mathrm{d}x = f(0) - f(1)

  4. d)

    01f(x)dx=2e\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x = 2 - e

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm A(1;2;0)A(1;-2;0), B(3;1;1)B(-3;1;1), C(3;1;1)C(3;-1;1).

  1. a)

    AB=(4;3;1)\overrightarrow{AB} = (-4;3;1); AC=(2;1;1)\overrightarrow{AC} = (2;1;1)

  2. b)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)(ABC)n=(1;3;5)\vec{n} = (1;3;-5)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)x+3y5z+5=0x + 3y - 5z + 5 = 0

  4. d)

    Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 55

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [2025;2026][2025;2026] thỏa mãn f(2025)f(2026)=2008f(2025) - f(2026) = 2008. Tính giá trị của tích phân 2025202614f(x)dx\int_{2025}^{2026} \frac{1}{4} f'(x) \mathrm{d}x.

Trả lời:

Câu 2

Cho tích phân I=032x4dx=a+bcln2I = \int_{0}^{3} |2^{x} - 4| \mathrm{d}x = a + \frac{b}{c \ln 2} với a,b,cZa,b,c \in \mathbb{Z}bc\frac{b}{c} là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức P=a2+b2+c2P = a^{2} + b^{2} + c^{2}.

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A(0;1;1)B(1;2;3)B(1;2;3). Phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm AA và vuông góc với đường thẳng ABAB có dạng x+by+cz+d=0x + by + cz + d = 0. Tính giá trị của Q=b3+c3+d3Q = b^{3} + c^{3} + d^{3}.

Trả lời:

Câu 4

Cho hình vuông OABCOABC cạnh bằng 1010, điểm MM nằm trong hình vuông sao cho khoảng cách từ MM đến các cạnh OAOAOCOC đều bằng 44. Parabol (P1)(P_{1}) đi qua các điểm O,A,MO, A, M; parabol (P2)(P_{2}) đi qua các điểm O,C,MO, C, M. Tính diện tích phần tô đậm trong hình vẽ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình vuông OABC với điểm M cách đều OA và OC, hai parabol (P1) qua O, A, M và (P2) qua O, C, M và phần tô đậm
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm sinxdx\int \sin x dx.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b], đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ lần lượt là aa, 00bb (với a<0<ba < 0 < b). Biết a0f(x)dx=2213\int_{a}^{0} f(x) dx = -\frac{22}{13}b0f(x)dx=2513\int_{b}^{0} f(x) dx = -\frac{25}{13}. Tính diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x), y=0y = 0, x=ax = ax=bx = b (tham khảo hình vẽ bên dưới).

    Đồ thị hàm số $y = f(x)$ cắt trục hoành tại các điểm $a$, $0$, $b$

      Câu 3

      1,0 điểm

      Đêm ngày 27/2/2026, trường THPT Hùng Vương đã tổ chức đêm lửa trại nhân dịp Hội trại với chủ đề “Khát vọng cống hiến, lẽ sống thanh niên”. Ban tổ chức bố trí một đống củi ở giữa sân trường, đỉnh của đống củi tại vị trí điểm CC. Hai cục lửa được treo tại hai điểm AA, BB trên một thanh ngang nối hai trụ ở tầng ba của khu dạy học; thanh ngang song song với mặt sân trường và cách mặt sân 1212 m để gây hiệu ứng chạy lửa. Biết AB=2aAB = 2a (với aa là tham số thực dương).

      Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz được gắn như hình vẽ bên dưới (đơn vị trên mỗi trục là mét), mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt sân trường; QQPP lần lượt là hình chiếu vuông góc của AABB lên (Oxy)(Oxy). Mặt phẳng (Oxz)(Oxz) vuông góc với đoạn thẳng PQPQ tại trung điểm HH của PQPQ. Biết khoảng cách từ điểm OO đến mặt phẳng (ABPQ)(ABPQ)1010 m và C(0;0;1)C(0;0;1).

      Hình vẽ hệ trục tọa độ $Oxyz$ với các điểm $A$, $B$, $C$, $O$, $Q$, $H$, $P$ và đống củi
      1. a)

        Tính tọa độ của điểm AABB theo tham số aa.

      2. b)

        Chứng tỏ ba điểm AA, BB, CC thuộc một mặt phẳng cố định và viết phương trình của mặt phẳng đó.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài