Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Quế Sơn, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình nào sau đây không là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

  1. A

    2xy2+3z+7=0\displaystyle 2x - y^{2} + 3z + 7 = 0

  2. B

    x2y+z5=0\displaystyle x - 2y + \dfrac{z}{5} = 0

  3. C

    y+8z6=0\displaystyle y + 8z - 6 = 0

  4. D

    x+99=0\displaystyle x + 99 = 0

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (Q)(Q) có phương trình 7x43y6z+264=07x - 43y - 6z + 264 = 0. Điểm nào trong các điểm sau không thuộc mặt phẳng (Q)(Q)?

  1. A

    B(7;7;2)\displaystyle B(7;7;2)

  2. B

    C(1;5;7)\displaystyle C(-1;5;7)

  3. C

    H(7;5;0)\displaystyle H(-7;5;0)

  4. D

    D(0;1;5)\displaystyle D(0;-1;-5)

Câu 3

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Nếu F(x)F(x)G(x)G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) thì G(x)=F(x)+CG(x) = F(x) + C

  2. B

    [f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx\int [f(x).g(x)] \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x . \int g(x) \mathrm{d}x.

  3. C

    kf(x)dx=kf(x)dx\int kf(x) \mathrm{d}x = k\int f(x) \mathrm{d}x (kk là hằng số và k0k \neq 0)

  4. D

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f'(x) \mathrm{d}x = f(x) + C

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x3y+2z15=0(P): 2x - 3y + 2z - 15 = 0. Mặt phẳng (Q)(Q) nào sau đây song song với (P)(P).

  1. A

    (Q):6x+9y6z+5=0\displaystyle (Q): 6x + 9y - 6z + 5 = 0

  2. B

    (Q):2x3y+2z+15=0\displaystyle (Q): 2x - 3y + 2z + 15 = 0

  3. C

    (Q):x+2y3z15=0\displaystyle (Q): x + 2y - 3z - 15 = 0

  4. D

    (Q):4x6y+4z30=0\displaystyle (Q): 4x - 6y + 4z - 30 = 0

Câu 5

Tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H)(H) được giới hạn bởi các đường y=cosxy = \cos x, trục OxOx và hai đường thẳng x=0x = 0, x=π2x = \dfrac{\pi}{2} xung quanh trục OxOx

  1. A

    V=π0π2cosxdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos x \mathrm{d}x

  2. B

    V=0π2cosxdx\displaystyle V = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} |\cos x| \mathrm{d}x

  3. C

    V=0π2cos2xdx\displaystyle V = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos^{2} x \mathrm{d}x

  4. D

    V=π0π2cos2xdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos^{2} x \mathrm{d}x

Câu 6

Nếu f(x)dx=2cosxex+C\int f(x) \mathrm{d}x = 2\cos x - e^{x} + C thì f(x)f(x) bằng

  1. A

    2sinx+ex\displaystyle -2\sin x + e^{x}

  2. B

    2cosxex\displaystyle 2\cos x - e^{x}

  3. C

    2sinxex\displaystyle 2\sin x - e^{x}

  4. D

    2sinxex\displaystyle -2\sin x - e^{x}

Câu 7

Cho mặt phẳng (α):2x3y4z+1=0(\alpha): 2x - 3y - 4z + 1 = 0. Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của (α)(\alpha)?

  1. A

    n=(2;3;4)\displaystyle \vec{n} = (2;-3;4)

  2. B

    n=(2;3;4)\displaystyle \vec{n} = (-2;3;4)

  3. C

    n=(2;3;1)\displaystyle \vec{n} = (-2;3;1)

  4. D

    n=(2;3;4)\displaystyle \vec{n} = (2;3;-4)

Câu 8

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x=1x = -1, x=2x = 2, y=3xy = 3xy=x2y = x^{2} được tính theo công thức nào dưới đây?

  1. A

    S=12x23xdx\displaystyle S = \int_{-1}^{2} |x^{2} - 3x| \mathrm{d}x

  2. B

    S=12x2+3xdx\displaystyle S = \int_{-1}^{2} |x^{2} + 3x| \mathrm{d}x

  3. C

    S=13(3xx2)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{3} (3x - x^{2}) \mathrm{d}x

  4. D

    S=12(x23x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{2} (x^{2} - 3x) \mathrm{d}x

Câu 9

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(3)=1,F(1)=10F(-3) = -1, F(1) = 10. Tính 31f(x)dx\int_{-3}^{1} f(x) \mathrm{d}x.

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    11\displaystyle -11

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    10\displaystyle -10

Câu 10

Mệnh đề nào sau đây đúng.

  1. A

    dxx=2x+C\displaystyle \int \frac{\mathrm{d}x}{\sqrt{x}} = 2\sqrt{x} + C

  2. B

    2xdx=2xln2+C\displaystyle \int 2^{x} \mathrm{d}x = 2^{x} \cdot \ln 2 + C

  3. C

    1sin2xdx=cotx+C\displaystyle \int \frac{1}{\sin^{2} x} \mathrm{d}x = \cot x + C

  4. D

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x \mathrm{d}x = -\sin x + C

Câu 11

Tìm nguyên hàm (2x5)dx\int (2x-5) \mathrm{d}x.

  1. A

    4x+C\displaystyle 4x + C

  2. B

    2+C\displaystyle 2 + C

  3. C

    x25x+C\displaystyle x^{2} - 5x + C

  4. D

    2x25+C\displaystyle 2x^{2} - 5 + C

Câu 12

Cho 68f(x)dx=2,817f(x)dx=16\int_{6}^{8} f(x) \mathrm{d}x = -2, \int_{8}^{17} f(x) \mathrm{d}x = -16. Tính 617f(x)dx\int_{6}^{17} f(x) \mathrm{d}x.

  1. A

    32\displaystyle 32

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    18\displaystyle -18

  4. D

    14\displaystyle -14

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình chóp S.ABCDS.ABCDS(0;0;5)S(0; 0; 5), ABCDABCD là hình chữ nhật với AO(0;0;0)A \equiv O(0; 0; 0), B(4;0;0)B(4; 0; 0), D(0;8;0)D(0; 8; 0).

Hình chóp S.ABCD trong hệ trục tọa độ Oxyz
  1. a)

    Phương trình mặt phẳng (SBD)(SBD)x4+y8+z5=1\frac{x}{4} + \frac{y}{8} + \frac{z}{5} = 1

  2. b)

    Mặt phẳng (ABCD)(ABCD) có vectơ pháp tuyến là n=(0;0;10)\vec{n} = (0; 0; 10)

  3. c)

    Khoảng cách từ điểm CC đến mặt phẳng (SBD)(SBD) (làm tròn đến hàng đơn vị) là 33

  4. d)

    Mặt phẳng đi qua điểm CC và song song với mặt phẳng (SBD)(SBD) có phương trình là 8x+3y+4z+80=08x + 3y + 4z + 80 = 0

Câu 2

Cho hai hàm số y=f(x)=x33x2+2y = f(x) = x^{3} - 3x^{2} + 2y=g(x)=x2+xy = g(x) = -x^{2} + x.

Đồ thị hai hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 2$ và $y = -x^2 + x$ với hai phần diện tích $S_1, S_2$

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của f(x)f(x)g(x)g(x); với SS bao gồm hai phần S1,S2S_{1}, S_{2} như hình vẽ trên. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Diện tích phần hình phẳng S1=83S_1=\dfrac{8}{3}

  2. b)

    Diện tích phần hình phẳng SS được tính theo công thức 12(x32x2x+2)dx\int_{-1}^{2}(x^3-2x^2-x+2)\mathrm{d}x

  3. c)

    Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của g(x)g(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=1,x=3x=1, x=3 quanh trục OxOx ta được khối tròn xoay có thể tích V=3130V=\dfrac{31}{30}

  4. d)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của f(x)f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=1x=-1, x=1 bằng 52\dfrac{5}{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Biết nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)2f(x)=(x+1)^2 có dạng ax3+bx2+cx+Cax^3+bx^2+cx+C. Hãy tính 3a+b+c3a+b+c.

Trả lời:

Câu 2

Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm tt giây (coi t=0t=0 là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi v(t)=259,8t(m/s)v(t)=25-9,8t\,(\text{m/s}). Độ cao của viên đạn (tính từ mặt đất) đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của mét).

Trả lời:

Câu 3

Khi gắn hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là decimet) vào một ngôi nhà 1 tầng, người ta thấy rằng mặt trên và mặt dưới của mái nhà thuộc các mặt phẳng vuông góc với trục OzOz. Biết rằng các vị trí A(3;6;18)A(3;6;18), D(6;9;20)D(6;9;20) lần lượt thuộc mặt dưới, mặt trên của mái nhà. Độ dày của mái nhà được tính bằng khoảng cách giữa mặt trên và mặt dưới của mái nhà đó. Hãy cho biết độ dày của mái nhà đó là bao nhiêu decimet?

Trả lời:

Câu 4

Tại một nhà máy, gọi C(x)C(x) là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất xx tấn sản phẩm ZZ trong một tháng. Khi đó, đạo hàm C(x)C'(x), gọi là chi phí cận biên, cho biết tốc độ tăng tổng chi phí theo lượng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức C(x)=70,08x+0,00034x2C'(x)=7-0,08x+0,00034x^2 với 0x880\le x\le 88. Biết rằng C(0)=27C(0)=27 triệu đồng, gọi là chi phí cố định. Tính tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 8282 tấn sản phẩm ZZ trong tháng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Một ô tô đang chạy với vận tốc 18m/s18\text{m/s} thì người lái đạp phanh. Sau khi đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=36t+18(m/s)v(t)=-36t+18\,(\text{m/s}), trong đó thời gian tính bằng giây. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

    Câu 2

    1,0 điểm

    Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh trục OxOx tam giác OABOAB vuông tại AA trong mặt phẳng OxyOxy với cạnh góc vuông OAOA thuộc trục OxOx. Biết OA=4OA=4 và điểm BB thuộc đường thẳng y=2xy=2x.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz. Viết phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua ba điểm A(0;0;1)A(0;0;1), B(4;0;0)B(4;0;0), C(1;1;0)C(1;1;0).

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài