Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Nguyễn Huệ, Bà Rịa — Vũng TàuMã đề 161

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3xf(x) = \frac{3}{x}

  1. A

    3x2+C\displaystyle -\frac{3}{x^{2}} + C

  2. B

    3lnx+C\displaystyle 3\ln x + C

  3. C

    3lnx+C\displaystyle -3\ln x + C

  4. D

    3lnx+C\displaystyle 3\ln|x| + C

Câu 2

Cho 02f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) dx = 325f(x)dx=7\int_{2}^{5} f(x) dx = 7. Giá trị của 05f(x)dx\int_{0}^{5} f(x) dx bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho 3 điểm A(1;0;0)A(1;0;0), B(0;2;0)B(0;-2;0), C(0;0;3)C(0;0;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)?

  1. A

    x1+y2+z3=1\displaystyle \frac{x}{1} + \frac{y}{-2} + \frac{z}{3} = 1

  2. B

    x3+y1+z2=1\displaystyle \frac{x}{3} + \frac{y}{1} + \frac{z}{-2} = 1

  3. C

    x2+y1+z3=1\displaystyle \frac{x}{-2} + \frac{y}{1} + \frac{z}{3} = 1

  4. D

    x3+y2+z1=1\displaystyle \frac{x}{3} + \frac{y}{-2} + \frac{z}{1} = 1

Câu 4

Cho 24f(x)dx=3\int_{2}^{4} f(x) dx = 324g(x)dx=1\int_{2}^{4} g(x) dx = 1. Khi đó 24[f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{4} [f(x) + g(x)] dx bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên [1;3][1;3]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), đường thẳng x=1x = 1, đường thẳng x=3x = 3 và trục hoành là

  1. A

    S=π13f(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{1}^{3} f(x) dx

  2. B

    S=π13f2(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{1}^{3} f^{2}(x) dx

  3. C

    S=13f(x)dx\displaystyle S = \int_{1}^{3} |f(x)| dx

  4. D

    S=13f(x)dx\displaystyle S = \int_{1}^{3} f(x) dx

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(2;1;3)A(2;1;3), B(1;2;1)B(1;-2;1), C(1;0;3)C(-1;0;-3), D(0;2;5)D(0;2;-5). Viết phương trình mặt phẳng (P)(P) qua A,BA, B(P)(P) song song với đường thẳng CDCD.

  1. A

    10x4y+z+19=0\displaystyle 10x - 4y + z + 19 = 0

  2. B

    5x2y+z19=0\displaystyle 5x - 2y + z - 19 = 0

  3. C

    10x4y+z19=0\displaystyle 10x - 4y + z - 19 = 0

  4. D

    10x4y+z10=0\displaystyle 10x - 4y + z - 10 = 0

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α):4y6z+7=0(\alpha): 4y - 6z + 7 = 0

  1. A

    n2=(4;0;6)\displaystyle \overrightarrow{n_{2}} = (4;0;-6)

  2. B

    n3=(0;2;3)\displaystyle \overrightarrow{n_{3}} = (0;2;-3)

  3. C

    n1=(4;6;7)\displaystyle \overrightarrow{n_{1}} = (4;-6;7)

  4. D

    n4=(0;6;4)\displaystyle \overrightarrow{n_{4}} = (0;6;4)

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm A(0;1;4)A(0;-1;4) và có một vectơ pháp tuyến là n=(2;2;1)\vec{n} = (2;2;-1). Phương trình của (P)(P)

  1. A

    2x2yz6=0\displaystyle 2x - 2y - z - 6 = 0

  2. B

    2x+2yz+6=0\displaystyle 2x + 2y - z + 6 = 0

  3. C

    2x+2yz6=0\displaystyle 2x + 2y - z - 6 = 0

  4. D

    2x+2y+z6=0\displaystyle 2x + 2y + z - 6 = 0

Câu 9

Biết 0π62sinxdx=a+b3\int_{0}^{\frac{\pi}{6}} 2\sin x dx = a + b\sqrt{3} (a,bZ)(a, b \in \mathbb{Z}). Tính a+ba + b.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 10

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2xexf(x) = 2x - e^{x} thỏa mãn F(0)=2F(0) = -2. Tìm F(x)F(x).

  1. A

    F(x)=xex+1\displaystyle F(x)=x-\mathrm{e}^x+1

  2. B

    F(x)=x2ex+1\displaystyle F(x)=x^2-\mathrm{e}^x+1

  3. C

    F(x)=x2ex2\displaystyle F(x)=x^2-\mathrm{e}^x-2

  4. D

    F(x)=x2ex1\displaystyle F(x)=x^2-\mathrm{e}^x-1

Câu 11

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+2f(x)=x^3+2

  1. A

    x44+2x+C\displaystyle \dfrac{x^4}{4}+2x+C

  2. B

    x44+C\displaystyle \dfrac{x^4}{4}+C

  3. C

    3x2+C\displaystyle 3x^2+C

  4. D

    x442x+C\displaystyle \dfrac{x^4}{4}-2x+C

Câu 12

Tính thể tích VV của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0x=0x=1x=1, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ x(0x1)x (0 \le x \le 1) thì được mặt cắt là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là xx(x+1)(x+1).

  1. A

    V=5π6\displaystyle V=\dfrac{5\pi}{6}

  2. B

    V=3110\displaystyle V=\dfrac{31}{10}

  3. C

    V=31π10\displaystyle V=\dfrac{31\pi}{10}

  4. D

    V=56\displaystyle V=\dfrac{5}{6}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y=f(x) có đồ thị (P)(P) và đường thẳng dd cắt nhau tại hai điểm A(1;2)A(1;2)B(3;4)B(3;4) như hình dưới.

Đồ thị hàm số bậc hai (P) và đường thẳng d cắt nhau tại hai điểm A(1;2) và B(3;4)

Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P)(P)dd có diện tích S=10057S=\dfrac{100}{57}.

  1. a)

    Phương trình đường thẳng ddy=x+1y=x+1

  2. b)

    13f(x)dx=2\int_{1}^{3} f'(x) \mathrm{d}x =2

  3. c)

    Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi dd, trục hoành và 2 đường thẳng x=0,x=3x=0, x=3 quay quanh trục OxOx bằng 15π2\dfrac{15\pi}{2}

  4. d)

    13[3f(x)2x]dx=9019\int_{1}^{3} [3f(x)-2x] \mathrm{d}x =\dfrac{90}{19}

Câu 2

Trong một dự án khai thác khí đốt, gọi tt (tháng) là thời gian tính từ thời điểm bắt đầu khai thác, với 0t4000 \le t \le 400. Tốc độ khai thác khí đốt tại thời điểm tt được cho bởi hàm số V(t)=400tV'(t)=400-t (đơn vị: nghìn m3/m^3/ tháng), trong đó V(t)V(t) là tổng lượng khí đã khai thác được từ lúc bắt đầu đến thời điểm tt (đơn vị: nghìn m3m^3), V(0)=0V(0)=0. Để đơn giản hóa việc tính toán, đơn giá bán khí đốt tại thời điểm tt được mô hình hóa bởi hàm số P(t)=10+0,02tP(t)=10+0,02t (đơn vị: triệu đồng / nghìn m3m^3).

  1. a)

    V(t)V(t) là một nguyên hàm của hàm số V(t)V'(t)

  2. b)

    V(t)=400tt22V(t)=400t-\dfrac{t^2}{2}

  3. c)

    Tổng doanh thu của dự án sau khi kết thúc khai thác (hết tháng thứ 400400) là 906.667906.667 triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)

  4. d)

    Tổng lượng khí khai thác được sau 400400 tháng là 70.00070.000 nghìn m3m^3

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;1;1)A(-1;-1;1) và các mặt phẳng (α):2x2yz5=0(\alpha): 2x-2y-z-5=0, (β):4x4y2z5=0(\beta): 4x-4y-2z-5=0.

  1. a)

    (α)(\alpha) đi qua điểm M(1;1;5)M(1;1;-5)

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm AA đến (α)(\alpha) bằng 23\dfrac{2}{3}

  3. c)

    (α)//(β)(\alpha) // (\beta)

  4. d)

    Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng (α)(\alpha)(β)(\beta) bằng 103\dfrac{10}{3}

Câu 4

Cho f(x)f(x) là hàm đa thức thỏa mãn f(x)=3x26x+1f'(x)=3x^2-6x+1, f(0)=2f(0)=2.

  1. a)

    f(x)dx=x33x2+x+C\int f'(x)\mathrm{d}x = x^3-3x^2+x+C

  2. b)

    f(x)=x33x2+x2f(x)=x^3-3x^2+x-2

  3. c)

    13f(x)dx=9\int_{1}^{3} f'(x)\mathrm{d}x = 9

  4. d)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)y=f(x)+1y=f'(x)+1 bằng 828\sqrt{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, bề mặt vườn hoa được mô phỏng bởi mặt phẳng (P):x+y+4z30=0(P): x+y+4z-30=0. Tại hai vị trí H,KH, K trong vườn, người ta dựng hai cột đèn AH,BKAH, BK vuông góc với mặt vườn. Cho biết:

  • Tọa độ đỉnh cột đèn AHAH(1;3;10)(1;3;10).

  • Chiều cao cột đèn BKBK2223\dfrac{22\sqrt{2}}{3}.

  • Khoảng cách giữa hai chân cột đèn là 1717.

Một đèn chiếu được gắn tại điểm MM nằm trên đường thẳng đi qua hai chân cột HHKK. Yêu cầu kỹ thuật đặt ra là hai tia sáng MAMAMBMB tạo với mặt vườn các góc bằng nhau, MA>6MA > 6. Khi đó MH=abMH=\dfrac{a}{b} (với a,bNa,b \in \mathbb{N}ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản), giá trị của a+100ba+100b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho 25f(x)dx=12\int_{-2}^{5} f(x)\mathrm{d}x = -12, F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [2;5][-2;5], F(5)=10F(5)=-10. Giá trị F(2)F(-2) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Trên bản thiết kế đồ họa 3D của một cánh đồng điện mặt trời trong không gian OxyzOxyz, một tấm pin nằm trên mặt phẳng (P):6x+5y+z+2=0(P): 6x+5y+z+2=0; một tấm pin khác nằm trên mặt phẳng (Q)(Q) đi qua điểm M(1;1;2)M(1;1;2) và song song với (P)(P).

các tấm pin năng lượng mặt trời trên hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ với điểm $M$

Mặt phẳng (Q)(Q) có phương trình dạng 6x+by+cz+d=06x + by + cz + d = 0. Giá trị của b+c+db + c + d bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) có đồ thị (P)(P) như hình sau

đồ thị hàm số bậc hai $(P)$ cắt trục hoành tại $x=-1$ và $x=2$, cắt trục tung tại $y=-2$

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi (P)(P) và trục hoành quay quanh trục OxOx bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 5

Biết rằng hàm số F(x)=ax3+(2a+b)x2+5x1,(a,bZ)F(x) = ax^3 + (2a + b)x^2 + 5x - 1, (a, b \in \mathbb{Z}) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=6x2+10x+5f(x) = 6x^2 + 10x + 5. Giá trị của 10ab10ab bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=50 cmAB = 50\text{ cm}, BC=35 cmBC = 35\text{ cm}. Một chú bọ XX xuất phát tại một điểm PP trên cạnh CDCD sao cho từ lúc xuất phát và trong suốt quá trình di chuyển trong hình chữ nhật ABCDABCD luôn thỏa mãn khoảng cách từ XX đến điểm CC bằng khoảng cách từ XX đến cạnh ABAB. Chú bọ XX dừng lại khi lần đầu gặp cạnh BCBC tại NN, sau đó men theo các cạnh của hình chữ nhật đã cho (theo phần biên không chứa đỉnh CC) để trở về điểm xuất phát.

hình chữ nhật $ABCD$ với các điểm $P$ trên cạnh $CD$ và $N$ trên cạnh $BC$

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường đi của chú bọ XX bằng bao nhiêu centimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài