Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Nguyễn Trường Tộ, HuếMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a,b][a,b], trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b là:

  1. A

    S=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)|dx

  2. B

    S=π∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} |f(x)|dx

  3. C

    S=π∫abf2(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x)dx

  4. D

    S=∫abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x)dx

Câu 2

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    ∫0dx=C\displaystyle \int 0dx = C

  2. B

    ∫x4dx=x55+C\displaystyle \int x^{4}dx = \frac{x^{5}}{5} + C

  3. C

    ∫1xdx=ln⁡x+C\displaystyle \int \frac{1}{x}dx = \ln x + C

  4. D

    ∫exdx=ex+C\displaystyle \int e^{x}dx = e^{x} + C

Câu 3

Cho hình phẳng DD giới hạn bởi các đường: x=0,x=1,y=0,y=exx = 0, x = 1, y = 0, y = e^{x}. Thể tích VV của khối tròn xoay tạo nên khi quay DD quanh trục OxOx là:

  1. A

    V=∫01exdx\displaystyle V = \int_{0}^{1} e^{x}dx

  2. B

    V=π∫01exdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{1} e^{x}dx

  3. C

    V=∫01e2xdx\displaystyle V = \int_{0}^{1} e^{2x}dx

  4. D

    V=π∫01e2xdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{1} e^{2x}dx

Câu 4

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=sin⁡x+cos⁡xf(x) = \sin x + \cos x và F(0)=2F(0) = 2 thì F(π2)F\left(\frac{\pi}{2}\right) bằng:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 5

Cho ∫01f(x)dx=−1;∫03f(x)dx=5\int_{0}^{1} f(x)dx = -1; \int_{0}^{3} f(x)dx = 5. Tính ∫13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x)dx.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Q)(Q) đi qua điểm A(1;2;−1)A(1;2;-1) và song song với (α):3x+4y−z+1=0(\alpha): 3x + 4y - z + 1 = 0 có phương trình là:

  1. A

    3x+4y−z−12=0\displaystyle 3x + 4y - z - 12 = 0

  2. B

    3x+4y−z−10=0\displaystyle 3x + 4y - z - 10 = 0

  3. C

    3x+4y−z+12=0\displaystyle 3x + 4y - z + 12 = 0

  4. D

    3x+4y−z+10=0\displaystyle 3x + 4y - z + 10 = 0

Câu 7

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=7x6+1x+1x2−2f(x) = 7x^{6} + \frac{1}{x} + \frac{1}{x^{2}} - 2 là:

  1. A

    x7+ln⁡x+1x−2x+C\displaystyle x^{7} + \ln x + \frac{1}{x} - 2x + C

  2. B

    x7+ln⁡∣x∣+1x−2x+C\displaystyle x^{7} + \ln |x| + \frac{1}{x} - 2x + C

  3. C

    x7+ln⁡∣x∣−1x−2x+C\displaystyle x^{7} + \ln |x| - \frac{1}{x} - 2x + C

  4. D

    x7+ln⁡∣x∣−1x−2x\displaystyle x^{7} + \ln |x| - \frac{1}{x} - 2x

Câu 8

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(ex+1)2f(x) = (e^{x} + 1)^{2}.

  1. A

    ∫f(x)dx=12e2x+2ex+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{1}{2}e^{2x} + 2e^{x} + C

  2. B

    ∫f(x)dx=e2x+2ex+x+C\displaystyle \int f(x)dx = e^{2x} + 2e^{x} + x + C

  3. C

    ∫f(x)dx=13(ex+1)3+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{1}{3}(e^{x} + 1)^{3} + C

  4. D

    ∫f(x)dx=12e2x+2ex+x+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{1}{2}e^{2x} + 2e^{x} + x + C

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có một nguyên hàm là F(x)F(x). Biết rằng F(1)=9,F(2)=5F(1)=9, F(2)=5. Tính ∫12f(x)dx\int_{1}^{2} f(x)dx.

  1. A

    4

  2. B

    −4\displaystyle -4

  3. C

    14

  4. D

    45

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, biết đường thẳng (d):x−12=y+11=z2(d): \frac{x-1}{2} = \frac{y+1}{1} = \frac{z}{2} cắt mặt phẳng (P):x−y+2z+3=0(P): x - y + 2z + 3 = 0 tại điểm M(a;b;c)M(a;b;c). Tính tổng S=a+b+cS = a+b+c.

  1. A

    S=5\displaystyle S = 5

  2. B

    S=−5\displaystyle S = -5

  3. C

    S=0\displaystyle S = 0

  4. D

    S=−2\displaystyle S = -2

Câu 11

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x3,y=4xy = x^3, y = 4x được tính theo công thức nào dưới đây?

  1. A

    S=∫−22∣x3−4x∣dx\displaystyle S = \int_{-2}^{2} |x^3 - 4x|dx

  2. B

    S=∫02∣x3−4x∣dx\displaystyle S = \int_{0}^{2} |x^3 - 4x|dx

  3. C

    S=∫−22∣x3+4x∣dx\displaystyle S = \int_{-2}^{2} |x^3 + 4x|dx

  4. D

    S=∫−22(x3−4x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{2} (x^3 - 4x)dx

Câu 12

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f(0)=1,f′(x)f(0)=1, f'(x) liên tục trên đoạn [0,3][0,3] và ∫03f′(x)dx=9\int_{0}^{3} f'(x)dx = 9. Tính f(3)f(3).

  1. A

    11

  2. B

    10

  3. C

    3

  4. D

    9

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho DD là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−x,x=−1,x=2y = x^2 - x, x = -1, x = 2 và trục hoành. Gọi SS là diện tích của DD.

  1. a)

    ∫(x2−x)dx=x33−x22+C\int (x^2 - x)dx = \frac{x^3}{3} - \frac{x^2}{2} + C

  2. b)

    S=∫−10(x2−x)dx+∫02(x2−x)dxS = \int_{-1}^{0} (x^2 - x)dx + \int_{0}^{2} (x^2 - x)dx

  3. c)

    Diện tích hình phẳng DD là: S=116S = \frac{11}{6}

  4. d)

    Thể tích của khối tròn xoay khi quay DD quanh trục OxOx được tính bằng V=π(x33−x22)∣−12V = \pi\left(\frac{x^3}{3} - \frac{x^2}{2}\right)\Big|_{-1}^{2}

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0(P): x - 2y + 2z - 3 = 0, đường thẳng (d):x+12=y−2−1=z+12(d): \frac{x+1}{2} = \frac{y-2}{-1} = \frac{z+1}{2} và điểm I(1;0;−3)I(1;0;-3).

  1. a)

    Một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)(d) có tọa độ là: (−2;1;−2)(-2;1;-2)

  2. b)

    Điểm I∈(P)I \in (P)

  3. c)

    Đường thẳng (Δ)(\Delta) qua II và vuông góc với (P)(P) có phương trình: x−11=y−2=z+32\frac{x-1}{1} = \frac{y}{-2} = \frac{z+3}{2}

  4. d)

    Nếu (Q)(Q) là mặt phẳng vuông góc với (P)(P) và chứa (d)(d) thì d(I,(Q))=41717d(I,(Q)) = \frac{4\sqrt{17}}{17}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho F(x)F(x) là 1 nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1f(x)=4x^3+1 và F(0)=1F(0)=1. Tính giá trị của F(1)F(1).

Trả lời:

Câu 2

Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s10m/s thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a(t)=2t−4(m/s2)a(t)=2t-4 (m/s^2), trong đó tt là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng vận tốc. Quãng đường ô tô đi được sau 15 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 3

Đồ thị trong hình dưới đây là của hàm số y=f(x)y=f(x).

Đồ thị hàm số y = f(x) với phần hình phẳng tô đậm

Biết rằng ∫−20f(x)dx=8;∫01f(x)dx=−3\int_{-2}^{0} f(x)dx=8; \int_{0}^{1} f(x)dx=-3. Tính diện tích SS của phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ.

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;0;0)M(1;0;0) và song song với mặt phẳng (α):2x−y−1=0(\alpha): 2x-y-1=0 có dạng −x+by+cz+d=0-x+by+cz+d=0. Tính b+c−3db+c-3d.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t)P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm tt, trong đó tt tính theo ngày (0≤t≤10)(0\le t\le 10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P′(t)=ktP'(t)=k\sqrt{t}, trong đó kk là hằng số. Sau một ngày, số lượng vi khuẩn của quần thể đó đã tăng lên thành 600 vi khuẩn. Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 7 ngày. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

    Câu 2

    0,5 điểm

    Cho ∫12[4f(x)−2x]dx=1\int_{1}^{2}[4f(x)-2x]dx=1. Tính ∫12f(x)dx\int_{1}^{2}f(x)dx.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Tính tích phân I=∫1ex−1x2dxI=\int_{1}^{e}\frac{x-1}{x^2}dx.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+1y=\sqrt{x^2+1}, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1x=0, x=1 quanh trục hoành.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFEOAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGDOAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục OxyzOxyz như hình vẽ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGDOAGD có chiều dài OA=100mOA=100m, chiều rộng OD=60mOD=60m và tọa độ điểm B(10;10;8)B(10;10;8). Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (OACB)(OACB).

          hình chóp cụt trong không gian Oxyz

            Câu 6

            0,5 điểm

            Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x−z+5=0(P): 2x - z + 5 = 0 và đường thẳng (d):x−22=y−1=z−3−2(d): \frac{x-2}{2} = \frac{y}{-1} = \frac{z-3}{-2}. Viết phương trình tham số của đường thẳng (Δ)(\Delta) nằm trong mặt phẳng (P)(P), cắt và vuông góc với đường thẳng (d)(d).

              HẾT
              Đăng nhập để làm bài

              ToanExam AI