Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Bình Dương, Gia LaiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết ∫01f(x)dx=2026\int_0^1 f(x)dx = 2026 và ∫01g(x)dx=2023\int_0^1 g(x)dx = 2023. Khi đó ∫01[f(x)−g(x)]dx\int_0^1 [f(x)-g(x)]dx bằng

  1. A

    2024

  2. B

    3

  3. C

    4.049

  4. D

    −3\displaystyle -3

Câu 2

Với hai hàm số f(x)f(x) và g(x)g(x) liên tục trên [a;b][a;b], kk là một hằng số thực, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    ∫ab[f(x)−g(x)]dx=∫abf(x)dx+∫abg(x)dx\displaystyle \int_a^b [f(x)-g(x)]dx = \int_a^b f(x)dx + \int_a^b g(x)dx

  2. B

    ∫ab[f(x).g(x)]dx=∫abf(x)dx+∫abg(x)dx\displaystyle \int_a^b [f(x).g(x)]dx = \int_a^b f(x)dx + \int_a^b g(x)dx

  3. C

    ∫abkf(x)dx=k∫abf(x)dx\displaystyle \int_a^b kf(x)dx = k\int_a^b f(x)dx

  4. D

    ∫abf(x).g(x)dx=∫abf(x)dx.∫abg(x)dx\displaystyle \int_a^b f(x).g(x)dx = \int_a^b f(x)dx.\int_a^b g(x)dx

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng

  1. A

    x−y+3z+1=0\displaystyle x-y+3z+1=0

  2. B

    x+1z+3y=0\displaystyle x+\frac{1}{z}+3y=0

  3. C

    2x−y2+3z−1=0\displaystyle 2x-y^2+3z-1=0

  4. D

    xy+z=0\displaystyle xy+z=0

Câu 4

Xét các hàm số f(x),g(x)f(x), g(x) tùy ý, liên tục trên khoảng K. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    ∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx\displaystyle \int (f(x)-g(x))dx = \int f(x)dx - \int g(x)dx

  2. B

    ∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx\displaystyle \int (f(x)-g(x))dx = \int f(x)dx + \int g(x)dx

  3. C

    ∫(f(x)−g(x))dx=∫g(x)dx−∫f(x)dx\displaystyle \int (f(x)-g(x))dx = \int g(x)dx - \int f(x)dx

  4. D

    ∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx\displaystyle \int (f(x)-g(x))dx = \int f(x)dx.\int g(x)dx

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P):x−y+2z−9=0(P): x-y+2z-9=0

  1. A

    N(1;1;4)\displaystyle N(1;1;4)

  2. B

    Q(8;0;0)\displaystyle Q(8;0;0)

  3. C

    P(2;1;4)\displaystyle P(2;1;4)

  4. D

    M(0;0;4)\displaystyle M(0;0;4)

Câu 6

Xét f(x)f(x) là một hàm số tùy ý, F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [a;b][a;b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    ∫abf(x)dx=−F(a)−F(b)\displaystyle \int_a^b f(x)dx = -F(a)-F(b)

  2. B

    ∫abf(x)dx=F(b)−F(a)\displaystyle \int_a^b f(x)dx = F(b)-F(a)

  3. C

    ∫abf(x)dx=F(a)+F(b)\displaystyle \int_a^b f(x)dx = F(a)+F(b)

  4. D

    ∫abf(x)dx=F(a)−F(b)\displaystyle \int_a^b f(x)dx = F(a)-F(b)

Câu 7

Giá trị của ∫122xdx\int_1^2 2xdx bằng

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    4

Câu 8

Cho hai hàm số f(x)f(x) và g(x)g(x) liên tục trên [a;b][a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=f(x),y=g(x)y=f(x), y=g(x) và các đường thẳng x=a,x=bx=a, x=b bằng

  1. A

    ∫ab∣f(x)−g(x)∣dx\displaystyle \int_a^b |f(x)-g(x)|dx

  2. B

    ∫ab∣f(x)+g(x)∣dx\displaystyle \int_a^b |f(x)+g(x)|dx

  3. C

    ∣∫ab[f(x)−g(x)]dx∣\displaystyle \left|\int_a^b [f(x)-g(x)]dx\right|

  4. D

    ∫ab[f(x)−g(x)]dx\displaystyle \int_a^b [f(x)-g(x)]dx

Câu 9

Biết ∫12026f(x)dx=10\int_1^{2026} f(x)dx = 10. Khi đó ∫120262f(x)dx\int_1^{2026} 2f(x)dx bằng

  1. A

    20

  2. B

    12

  3. C

    210\displaystyle \frac{2}{10}

  4. D

    5

Câu 10

Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡xf(x)=\cos x là

  1. A

    −cos⁡x+C\displaystyle -\cos x+C

  2. B

    −sin⁡x+C\displaystyle -\sin x+C

  3. C

    sin⁡x+C\displaystyle \sin x+C

  4. D

    cos⁡x+C\displaystyle \cos x+C

Câu 11

Xét f(x)f(x) là một hàm số tùy ý, F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    f′(x)=F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

  2. B

    f′(x)=F(x)+C,∀x∈Kf'(x) = F(x) + C, \forall x \in K, với CC là một hằng số

  3. C

    F′(x)=f(x)+C,∀x∈KF'(x) = f(x) + C, \forall x \in K, với CC là một hằng số

  4. D

    F′(x)=f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x) = f(x), \forall x \in K

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x−3y+5z−1=0(P): x - 3y + 5z - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n3→=(1;−3;−5)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (1; -3; -5)

  2. B

    n1→=(1;−3;5)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (1; -3; 5)

  3. C

    n2→=(−1;−3;5)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (-1; -3; 5)

  4. D

    n4→=(1;3;5)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (1; 3; 5)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;−1;3)A(1; -1; 3) và mặt phẳng (P):2x−y+2z+6=0(P): 2x - y + 2z + 6 = 0.

  1. a)

    2x−y+2z−9=02x - y + 2z - 9 = 0 Mặt phẳng (Q)(Q) đi qua điểm AA đồng thời song song với mặt phẳng (P)(P) có phương trình tổng quát là

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (P)(P) bằng 5

  3. c)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P) là: n⃗=(2;1;2)\vec{n} = (2; 1; 2)

  4. d)

    Mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm AA

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2x−5f(x) = 2x - 5.

  1. a)

    ∫03f(x)dx=∫03(2x−5)dx=6\int_0^3 f(x)dx = \int_0^3 (2x - 5)dx = 6

  2. b)

    ∫03f(x)dx=∫03(2x−5)dx=∫032xdx−∫035dx\int_0^3 f(x)dx = \int_0^3 (2x - 5)dx = \int_0^3 2xdx - \int_0^3 5dx

  3. c)

    Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2x = 1, x = 2. Khi đó diện tích của hình phẳng là S=2S = 2.

  4. d)

    Nếu hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(0)=6F(0) = 6 thì F(x)=x2−5x+6F(x) = x^2 - 5x + 6

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v(t)=3+2tv(t) = 3 + 2t (m/s), với tt là thời gian kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 40 giây thì máy bay cất cánh trên đường băng. Gọi s(t)s(t) là quãng đường máy bay di chuyển được sau tt giây kể từ lúc bắt đầu chạy đà. Tính quãng đường máy bay đã di chuyển từ khi bắt đầu chạy đà đến khi rời đường băng.

Trả lời:

Câu 2

Cho ∫01f(x)dx=5\int_0^1 f(x)dx = 5 và ∫13f(x)dx=7\int_1^3 f(x)dx = 7. Tính ∫03f(x)dx\int_0^3 f(x)dx.

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;4;−3)M(1; 4; -3) và mặt phẳng (P)(P) x+2y−2z+6=0x + 2y - 2z + 6 = 0. Tính khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (P)(P).

Trả lời:

Câu 4

Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=exy = \sqrt{e^x}, trục hoành và hai đường thẳng x=ln⁡2,x=ln⁡7x = \ln 2, x = \ln 7 quanh trục OxOx. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính nguyên hàm ∫(2+cos⁡x)dx\int (2 + \cos x)dx.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong không gian OxyzOxyz, viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm M(−3;2;5)M(-3; 2; 5) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(2;−2;1)\vec{n} = (2; -2; 1).

      Câu 3

      0,5 điểm

      Chi phí (tính bằng nghìn đồng) trên mỗi đơn vị sản phẩm của một quy trình sản xuất bánh kẹo được mô hình hóa bởi công thức c(t)=0,005t2+0,02t+12,5c(t) = 0,005t^2 + 0,02t + 12,5; trong đó 0≤t≤120 \le t \le 12 là thời gian, tính theo tháng. Tính chi phí trung bình trên mỗi đơn vị sản phẩm đó trong khoảng thời gian một năm.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Kiến trúc sư thiết kế một khu vui chơi có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 30m30m và chiều dài 50m50m. Trong đó, phần tô màu đậm trồng cỏ nhung Nhật, phần còn lại trải thảm cỏ nhân tạo. Mỗi phần trồng cỏ nhung Nhật có đường biên cong là một phần của parabol với đỉnh II thuộc trục đối xứng của hình chữ nhật và khoảng cách từ đỉnh II đến trung điểm của cạnh ABAB bằng 10m10m (xem hình minh họa). Biết giá cỏ nhung Nhật là 140.000140.000 đồng/m2^2, giá cỏ nhân tạo là 100.000100.000 đồng/m2^2. Tính tổng số tiền để trồng và trải thảm cỏ hết khu vui chơi theo đơn vị triệu đồng.

        hình minh họa khu vui chơi hình chữ nhật rộng 30m dài 50m với hai phần tô đậm giới hạn bởi parabol đỉnh I cách cạnh AB 10m
          HẾT
          Đăng nhập để làm bài

          ToanExam AI