Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Phan Châu Trinh, Đà NẵngMã đề 121

Thời gian
60 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=(ex)2f(x)=(e^x)^2 là

  1. A

    2xe2x+C2xe^{2x}+C với CC là hằng số

  2. B

    e2x+Ce^{2x}+C với CC là hằng số

  3. C

    12e2x+C\frac{1}{2}e^{2x}+C với CC là hằng số

  4. D

    2e2x+C2e^{2x}+C với CC là hằng số

Câu 2

Biết ∫02f(x)dx=−2\int_0^2 f(x)dx=-2 và ∫25−2f(x)dx=8\int_2^5 -2f(x)dx=8. Giá trị ∫05f(x)dx\int_0^5 f(x)dx là

  1. A

    −2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    −6\displaystyle -6

Câu 3

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên RR. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1y=f(x), y=0, x=-1 và x=4x=4 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

đồ thị hàm số y = f(x) với phần diện tích gạch sọc
  1. A

    S=∫−11f(x)dx−∫14f(x)dx\displaystyle S=\int_{-1}^1 f(x)dx-\int_1^4 f(x)dx

  2. B

    S=∫−11f(x)dx+∫14f(x)dx\displaystyle S=\int_{-1}^1 f(x)dx+\int_1^4 f(x)dx

  3. C

    S=−∫−11f(x)dx−∫14f(x)dx\displaystyle S=-\int_{-1}^1 f(x)dx-\int_1^4 f(x)dx

  4. D

    S=−∫−11f(x)dx+∫14f(x)dx\displaystyle S=-\int_{-1}^1 f(x)dx+\int_1^4 f(x)dx

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình x4+y6+z2−1=0\frac{x}{4}+\frac{y}{6}+\frac{z}{2}-1=0. Mặt phẳng (P)(P) có vectơ pháp tuyến là ?

  1. A

    (4;6;2)\displaystyle (4;6;2)

  2. B

    (2;3;1)\displaystyle (2;3;1)

  3. C

    (3;2;6)\displaystyle (3;2;6)

  4. D

    (3;2;1)\displaystyle (3;2;1)

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;6;−7)A(1;6;-7) và B(3;2;1)B(3;2;1). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB là phương trình nào trong các phương trình sau

  1. A

    x−2y+4z+2=0\displaystyle x-2y+4z+2=0

  2. B

    x−2y−3z−1=0\displaystyle x-2y-3z-1=0

  3. C

    x−2y+3z+17=0\displaystyle x-2y+3z+17=0

  4. D

    x−2y+4z+18=0\displaystyle x-2y+4z+18=0

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm A(1;0;−1)A(1;0;-1) và chứa trục OxOx có phương trình là

  1. A

    y=0\displaystyle y=0

  2. B

    x=0\displaystyle x=0

  3. C

    x−y=0\displaystyle x-y=0

  4. D

    y+z=0\displaystyle y+z=0

Câu 7

Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1f(x)=2x+1 thoả mãn F(1)=1F(1)=1. Khi đó

  1. A

    F(−1)=1\displaystyle F(-1)=1

  2. B

    F(−1)=2\displaystyle F(-1)=2

  3. C

    F(−1)=−1\displaystyle F(-1)=-1

  4. D

    F(−1)=0\displaystyle F(-1)=0

Câu 8

Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P′(x)=−0,0004x+9,3P'(x)=-0,0004x+9,3. Ở đây P(x)P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được xx đơn vị sản phẩm. Khi đó sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 125 đơn vị sản phẩm là

  1. A

    232,325232,325 triệu đồng

  2. B

    230,315230,315 triệu đồng

  3. C

    321,385321,385 triệu đồng

  4. D

    231,375231,375 triệu đồng

Câu 9

Viết công thức tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b (a<b)(a < b), xung quanh trục OxOx.

  1. A

    V=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle V = \int_a^b |f(x)|dx

  2. B

    V=π∫abf2(x)dx\displaystyle V = \pi \int_a^b f^2(x)dx

  3. C

    V=∫abf2(x)dx\displaystyle V = \int_a^b f^2(x)dx

  4. D

    V=π∫abf(x)dx\displaystyle V = \pi \int_a^b f(x)dx

Câu 10

Nguyên hàm của hàm số f(x)=3cos⁡x−4sin⁡xf(x) = 3\cos x - 4\sin x là:

  1. A

    3sin⁡x−4cos⁡x+C\displaystyle 3\sin x - 4\cos x + C

  2. B

    −3sin⁡x−4cos⁡x+C\displaystyle -3\sin x - 4\cos x + C

  3. C

    3sin⁡x+4cos⁡x+C\displaystyle 3\sin x + 4\cos x + C

  4. D

    −3sin⁡x+4cos⁡x+C\displaystyle -3\sin x + 4\cos x + C

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v(t)=5+3t(m/s)v(t) = 5 + 3t (m/s), với tt là thời gian kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 32 giây thì máy bay cất cánh trên đường băng. Gọi s(t)s(t) là quãng đường máy bay di chuyển được sau tt giây kể từ lúc bắt đầu chạy đà.

Máy bay trên đường băng
  1. a)

    v(t)=s′(t)v(t) = s'(t)

  2. b)

    s(t)=32t2+5t+5s(t) = \frac{3}{2}t^2 + 5t + 5

  3. c)

    Quãng đường máy bay di chuyển được sau 4 giây kể từ khi bắt đầu chạy đà là s(4)s(4)

  4. d)

    Quãng đường máy bay đã di chuyển từ khi bắt đầu chạy đà đến khi rời đường băng là 1696 mét

Câu 2

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−1−2=y+24=z−22d: \frac{x-1}{-2} = \frac{y+2}{4} = \frac{z-2}{2} và mặt phẳng (P):x−2y−z+9=0.(P): x - 2y - z + 9 = 0.

  1. a)

    Vectơ có tọa độ (1;−2;9)(1; -2; 9) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)

  2. b)

    Vectơ có tọa độ (−2;4;2)(-2; 4; 2) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd

  3. c)

    d⊥(P)d \perp (P)

  4. d)

    dd cắt (Oxy)(Oxy) tại điểm M(3;−6;0)M(3; -6; 0)

Câu 3

Cho hàm số f(x)={x2−2xkhi x≥2x−2khi x<2.f(x) = \begin{cases} x^2 - 2x & \text{khi } x \ge 2 \\ x - 2 & \text{khi } x < 2 \end{cases}.

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    ∫12f(x)dx=∫12(x−2)dx\int_1^2 f(x)dx = \int_1^2 (x-2)dx

  2. b)

    ∫23f(x)dx=∫23(x2−2x)dx\int_2^3 f(x)dx = \int_2^3 (x^2 - 2x)dx

  3. c)

    ∫13f(x)dx=(x22−2x)∣12+(x22−2x)∣23\int_1^3 f(x)dx = \left(\frac{x^2}{2} - 2x\right)\Big|_1^2 + \left(\frac{x^2}{2} - 2x\right)\Big|_2^3

  4. d)

    ∫13f(x)dx=56\int_1^3 f(x)dx = \frac{5}{6}

Câu 4

Cho vật thể (T)(T) giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại các điểm có hoành độ x=−1;x=1x=-1; x=1. Một mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (−1≤x≤1)(-1 \le x \le 1) cắt vật thể (T)(T) theo mặt cắt là một hình vuông có cạnh bằng 21−x22\sqrt{1-x^2}.

  1. a)

    Mặt cắt có diện tích S(x)S(x) liên tục trên [−1;1][-1;1]

  2. b)

    Thể tích vật thể được tính theo công thức V=π∫−11S(x) dxV = \pi \int_{-1}^{1} S(x) \, dx

  3. c)

    Diện tích của mặt cắt là S(x)=2(1−x2)S(x) = 2(1-x^2)

  4. d)

    Thể tích của vật thể (T)(T) bằng 163\dfrac{16}{3}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,5 điểm

Câu 1

Biết rằng F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x+1f(x) = e^{3x+1} và thỏa mãn F(0)=e3F(0) = \dfrac{e}{3}. Giá trị của ln⁡3[3F(1)]\ln^3 [3F(1)] bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho ∫−12f(x) dx=2\int_{-1}^{2} f(x) \, dx = 2 và ∫−12g(x) dx=−1\int_{-1}^{2} g(x) \, dx = -1. Tính tích phân I=∫−12[x+2f(x)−3g(x)] dxI = \int_{-1}^{2} [x + 2f(x) - 3g(x)] \, dx.

Trả lời:

Câu 3

Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục OxOx hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=xy = \sqrt{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1x = 0, x = 1 (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận1,5 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Kiến trúc sư thiết kế một khu sinh hoạt cộng đồng có dạng hình chữ nhật với chiều rộng và chiều dài lần lượt là 60m và 80m. Trong đó, phần được tô màu đậm là sân chơi, phần còn lại để trồng hoa. Mỗi phần trồng hoa có đường biên cong là một phần của parabol với đỉnh thuộc một trục đối xứng của hình chữ nhật (trục này vuông góc với chiều rộng) và khoảng cách từ đỉnh đó đến trung điểm cạnh tương ứng của hình chữ nhật bằng 20m (xem hình minh họa). Diện tích của phần sân chơi là bao nhiêu mét vuông?

hình minh họa khu sinh hoạt cộng đồng hình chữ nhật với hai phần parabol trồng hoa

    Câu 2

    0,5 điểm

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0(P): x - 2y + 2z - 3 = 0 và đường thẳng d:x+2−1=y−2=z−43d: \dfrac{x+2}{-1} = \dfrac{y}{-2} = \dfrac{z-4}{3}. Viết phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua gốc tọa độ OO, vuông góc với (P)(P) và song song với dd.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI