Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc NinhMã đề 1121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây:

đồ thị hàm số y = f(x)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (−1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (−∞;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (1;+∞)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho phương trình mặt cầu (S):(x−2)2+(y−2)2+(z+1)2=1(S): (x-2)^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 1. Tọa độ tâm II của mặt cầu (S)(S) là

  1. A

    I(−2;−2;1)\displaystyle I(-2;-2;1)

  2. B

    I(2;2;−1)\displaystyle I(2;2;-1)

  3. C

    I(4;4;−2)\displaystyle I(4;4;-2)

  4. D

    I(−2;2;−1)\displaystyle I(-2;2;-1)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A(1;−1;2)A(1;-1;2) và có véctơ pháp tuyến n⃗=(4;2;−6)\vec{n} = (4;2;-6) là:

  1. A

    2x+y−3z+5=0\displaystyle 2x + y - 3z + 5 = 0

  2. B

    2x+y−3z+2=0\displaystyle 2x + y - 3z + 2 = 0

  3. C

    4x+2y−6z+5=0\displaystyle 4x + 2y - 6z + 5 = 0

  4. D

    2x+y−3z−5=0\displaystyle 2x + y - 3z - 5 = 0

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1y = f(x), y = 0, x = -1 và x=4x = 4 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

hình vẽ diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), y = 0, x = -1 và x = 4
  1. A

    S=−∫−11f(x) dx+∫14f(x) dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \, dx + \int_{1}^{4} f(x) \, dx

  2. B

    S=∫−11f(x) dx+∫14f(x) dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \, dx + \int_{1}^{4} f(x) \, dx

  3. C

    S=∫−11f(x) dx−∫14f(x) dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \, dx - \int_{1}^{4} f(x) \, dx

  4. D

    S=−∫−11f(x) dx−∫14f(x) dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \, dx - \int_{1}^{4} f(x) \, dx

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;0;1)A(1;0;1) và B(3;2;−1)B(3;2;-1). Đường thẳng ABAB có phương trình tham số là:

  1. A

    {x=1−ty=tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=1-t \\ y=t \\ z=1+t \end{cases}

  2. B

    {x=1+2ty=2tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=2t \\ z=1+t \end{cases}

  3. C

    {x=1+ty=tz=1−t\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=t \\ z=1-t \end{cases}

  4. D

    {x=1+ty=tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=t \\ z=1+t \end{cases}

Câu 6

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4f(x)=2x+4 là

  1. A

    x2+4x+C\displaystyle x^2+4x+C

  2. B

    2x2+4x+C\displaystyle 2x^2+4x+C

  3. C

    2x2+C\displaystyle 2x^2+C

  4. D

    x2+C\displaystyle x^2+C

Câu 7

Một ô tô đang chạy với tốc độ 30km/h30km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=−10t+30(m/s)v(t)=-10t+30 (m/s). Tính quãng đường ô tô đi được sau 3 giây kể từ khi hãm phanh?

  1. A

    54(m)\displaystyle 54(m)

  2. B

    51(m)\displaystyle 51(m)

  3. C

    45(m)\displaystyle 45(m)

  4. D

    43(m)\displaystyle 43(m)

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [−4;4][-4;4] có bảng biến thiên như hình vẽ

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−4; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; 4). Hàm số y đồng biến trên (−4; −1) và (3; 4), nghịch biến trên (−1; 3), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 10, đạt cực tiểu tại x = 3 với y(3) = −22.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−4;4][-4;4] bằng

  1. A

    −71\displaystyle -71

  2. B

    −4\displaystyle -4

  3. C

    −22\displaystyle -22

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình x−13=3y2=3−z1\frac{x-1}{3}=\frac{3y}{2}=\frac{3-z}{1}?

  1. A

    a⃗=(3;23;−1)\displaystyle \vec{a}=\left(3;\frac{2}{3};-1\right)

  2. B

    a⃗=(3;32;1)\displaystyle \vec{a}=\left(3;\frac{3}{2};1\right)

  3. C

    a⃗=(9;2;3)\displaystyle \vec{a}=(9;2;3)

  4. D

    a⃗=(3;2;1)\displaystyle \vec{a}=(3;2;1)

Câu 10

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x+1x−1y=\frac{4x+1}{x-1} là

  1. A

    y=1\displaystyle y=1

  2. B

    y=−1\displaystyle y=-1

  3. C

    y=4\displaystyle y=4

  4. D

    y=14\displaystyle y=\frac{1}{4}

Câu 11

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Với a<c<ba<c<b, khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    ∫aaf(x)dx=1\displaystyle \int_{a}^{a}f(x)dx=1

  2. B

    ∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b}f(x)dx=-\int_{b}^{a}f(x)dx

  3. C

    ∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b}f(x)dx=\int_{a}^{c}f(x)dx+\int_{c}^{b}f(x)dx

  4. D

    ∫abf(x)dx=∫abf(t)dt\displaystyle \int_{a}^{b}f(x)dx=\int_{a}^{b}f(t)dt

Câu 12

Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x2−x+1x−1\displaystyle y=\frac{x^2-x+1}{x-1}

  2. B

    y=x2−4x+5x−1\displaystyle y=\frac{x^2-4x+5}{x-1}

  3. C

    y=x2−xx+1\displaystyle y=\frac{x^2-x}{x+1}

  4. D

    y=x2−3x+1\displaystyle y=\frac{x^2-3}{x+1}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+1−1=z−21d: \frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-2}{1} và mặt phẳng (P):−x+2y+z−3=0(P): -x+2y+z-3=0.

  1. a)

    Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng 30∘30^{\circ}

  2. b)

    Điểm A(1;−1;−2)A(1;-1;-2) nằm trên đường thẳng dd

  3. c)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(−3;1;2)M(-3;1;2), song song với mặt phẳng (P)(P) và cắt đường thẳng dd tại điểm N(a;b;c)N(a;b;c). Giá trị a+b+ca+b+c bằng 33.

  4. d)

    Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng dd là u⃗(2;−1;1)\vec{u}(2;-1;1)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;0;1)A(1;0;1), B(5;2;3)B(5;2;3) và mặt phẳng (P):2x−y+z−4=0(P): 2x-y+z-4=0.

  1. a)

    Mặt phẳng (Q)(Q) đi qua hai điểm A,BA, B và vuông góc với mặt phẳng (P)(P) có phương trình là (Q):x−2z+1=0(Q): x-2z+1=0

  2. b)

    d(A,(P))>d(B,(P))d(A,(P))>d(B,(P))

  3. c)

    Mặt phẳng trung trực của đoạn ABAB có phương trình là 2x+y+z−9=02x+y+z-9=0

  4. d)

    AB→=(4;2;2)\overrightarrow{AB}=(4;2;2)

Câu 3

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số bậc ba
  1. a)

    Phương trình f(x)−2=0f(x)-2=0 có đúng hai nghiệm

  2. b)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  3. c)

    Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 22

  4. d)

    Trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty), giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1-1

Câu 4

Một ô tô đang di chuyển với tốc độ 20(m/s)20 (m/s) thì người lái xe hãm phanh nên ô tô chạy chậm dần đều với gia tốc a=−4(m/s2)a=-4 (m/s^2) cho đến khi ô tô dừng hẳn.

  1. a)

    Sau khi hãm phanh 55 giây thì ô tô dừng hẳn

  2. b)

    Kể từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô đi được quãng đường 50m50 m

  3. c)

    Tốc độ của ô tô sau khi hãm phanh 22 giây là 10(m/s)10 (m/s)

  4. d)

    Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động với vận tốc v(t)=20−5t(m/s)v(t)=20-5t (m/s) cho đến khi ô tô dừng hẳn, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc hãm phanh

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một khối cầu có bán kính là 5(dm)5 (dm), người ta cắt bỏ hai phần của khối cầu bằng hai mặt phẳng song song cùng vuông góc đường kính và cách tâm một khoảng 3(dm)3 (dm) để làm một chiếc lu đựng nước (như hình vẽ). Tính thể tích mà chiếc lu chứa được. (đơn vị lít, làm tròn hàng đơn vị)

Hình trụ nội tiếp mặt cầu với các ký hiệu R, h, r và tâm O
Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyzOxyz, cho các điểm A(1;2;1)A(1;2;1), B(2;0;1)B(2;0;1), C(3;−1;2)C(3;-1;2) và mặt cầu (S)(S) có phương trình x2+(y−5)2+(z−2)2=3x^2+(y-5)^2+(z-2)^2=3. Gọi M(x;y;z)M(x;y;z) là điểm trên mặt cầu (S)(S) sao cho biểu thức 3MA2−MB2−MC23MA^2-MB^2-MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị P=x+y+2zP=x+y+2z là

Trả lời:

Câu 3

Hai học sinh đang chuyền bóng. Bạn nữ ném bóng cho bạn nam. Quả bóng bay trên không, lệch sang phải và rơi xuống tại vị trí cách bạn nam 3m3m, cách bạn nữ 5m5m. Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt đất. Khi đó phương trình của (P)(P) trong không gian OxyzOxyz được mô tả trong hình vẽ có dạng 4x+by+cz+d=04x+by+cz+d=0. Tính T=b+c+dT=b+c+d

Quỹ đạo quả bóng trong không gian Oxyz với bạn nữ tại gốc O và bạn nam trên trục Oy
Trả lời:

Câu 4

Xét trong không gian OxyzOxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay đặt ở gốc tọa độ O(0;0;0)O(0;0;0), đơn vị trên mỗi trục là ki-lô-mét. Một máy bay chuyển động theo đường thẳng, bay qua hai vị trí A(−500;−300;500)A(-500;-300;500) và B(−200;−200;450)B(-200;-200;450). Khi máy bay ở gần đài kiểm soát không lưu nhất, tọa độ máy bay là (a;b;c)(a;b;c). Tính giá trị của biểu thức P=a+2b+cP=a+2b+c.

Trả lời:

Câu 5

Khoa học đã chứng minh bệnh béo phì sẽ làm tăng nguy cơ bị bệnh tim mạch. Khảo sát trên hồ sơ các bệnh nhân bị béo phì ở một bệnh viện, bệnh béo phì do yếu tố lối sống sinh hoạt là 90%90\%, trong số người đó có 60%60\% người bị mắc bệnh tim mạch. Béo phì do yếu tố di truyền là 10%10\%, trong số người đó có 25%25\% người bị mắc bệnh về tim mạch. Tính xác suất để rút ra một hồ sơ là của một người bị béo phì do di truyền biết người đó bị bệnh tim mạch ta thu được kết quả 5a\frac{5}{a}. Tìm aa?

Trả lời:

Câu 6

Một doanh nghiệp dự định sản xuất không quá 500 sản phẩm. Nếu doanh nghiệp sản xuất xx sản phẩm (1≤x≤500)(1 \le x \le 500) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là D(x)=x3−1999x2+1.001.000x+250.000D(x)=x^3-1999x^2+1.001.000x+250.000 (đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là C(x)=x+1000+250.000xC(x)=x+1000+\frac{250.000}{x} (đồng). Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI