Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Sào Nam, Đà NẵngMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nếu hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK thì

  1. A

    F′(x)=f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x) = f(x), \forall x \in K

  2. B

    F′(x)=f′(x),∀x∈K\displaystyle F'(x) = f'(x), \forall x \in K

  3. C

    f′(x)=F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

  4. D

    F′(x)=−f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x) = -f(x), \forall x \in K

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [a;b][a;b]. Viết công thức tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b)x=a, x=b (a<b) xung quanh trục OxOx.

  1. A

    V=∫abf2(x)dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} f^{2}(x)dx

  2. B

    V=π∫abf2(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x)dx

  3. C

    V=π∫abf(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f(x)dx

  4. D

    V=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} |f(x)|dx

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x−2y+z−5=0(P): 3x-2y+z-5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)(P)?

  1. A

    Q(3;−2;1)\displaystyle Q(3;-2;1)

  2. B

    N(1;1;6)\displaystyle N(1;1;6)

  3. C

    P(0;0;−5)\displaystyle P(0;0;-5)

  4. D

    M(1;1;4)\displaystyle M(1;1;4)

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3][1;3] thỏa mãn f(1)=−2f(1)=-2 và f(3)=5f(3)=5. Tính I=∫13f′(x)dx.I = \int_{1}^{3} f'(x)dx.

  1. A

    I=7\displaystyle I=7

  2. B

    I=11\displaystyle I=11

  3. C

    I=2\displaystyle I=2

  4. D

    I=18\displaystyle I=18

Câu 5

Biết ∫12f(x)dx=2.\int_{1}^{2} f(x)dx = 2. Khi đó, ∫122f(x)dx\int_{1}^{2} 2f(x)dx bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    −2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):3x−4y−5=0(P): 3x-4y-5=0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n⃗=(3;−4;0)\displaystyle \vec{n} = (3;-4;0)

  2. B

    n⃗=(3;−4;−5)\displaystyle \vec{n} = (3;-4;-5)

  3. C

    n⃗=(2;−1;−3)\displaystyle \vec{n} = (2;-1;-3)

  4. D

    n⃗=(3;4;0)\displaystyle \vec{n} = (3;4;0)

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [a;b][a;b]. Diện tích hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a;x=b(a<b)x=a; x=b (a<b) được tính theo công thức:

  1. A

    S=π∣∫abf(x)dx∣\displaystyle S = \pi \left| \int_{a}^{b} f(x)dx \right|

  2. B

    S=∫abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x)dx

  3. C

    S=π∫ab[f(x)]2dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} dx

  4. D

    S=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)|dx

Câu 8

∫x5dx\int x^{5} dx bằng

  1. A

    x44+C\displaystyle \dfrac{x^{4}}{4} + C

  2. B

    x5+C\displaystyle x^{5} + C

  3. C

    x55+C\displaystyle \dfrac{x^{5}}{5} + C

  4. D

    x66+C\displaystyle \dfrac{x^{6}}{6} + C

Câu 9

Cho f(x)f(x) là hàm số có đạo hàm và liên tục trên [a;b][a;b]. F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x). Khẳng định nào sau đây là sai ?

  1. A

    ∫aaf(x)dx=0\displaystyle \int_{a}^{a} f(x)dx = 0

  2. B

    ∫abf(x)dx=F(b)−F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = F(b)-F(a)

  3. C

    ∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = -\int_{b}^{a} f(x)dx

  4. D

    ∫abf(x)dx=f(b)−f(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = f(b)-f(a)

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;−3;−1)M(2;-3;-1) và mặt phẳng (P):x−2y+2z−7=0(P): x-2y+2z-7=0. Khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng

  1. A

    131414\displaystyle \frac{13\sqrt{14}}{14}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    −13\displaystyle -\frac{1}{3}

  4. D

    133\displaystyle \frac{13}{3}

Câu 11

Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  1. A

    ∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx\displaystyle \int [f(x)+g(x)]dx = \int f(x)dx + \int g(x)dx

  2. B

    ∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx\displaystyle \int [f(x)-g(x)]dx = \int f(x)dx - \int g(x)dx

  3. C

    ∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx\displaystyle \int [f(x).g(x)]dx = \int f(x)dx.\int g(x)dx

  4. D

    ∫kf(x)dx=k∫f(x)dx\int kf(x)dx = k\int f(x)dx với kk là hằng số khác 0

Câu 12

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

  1. A

    x2+y+2z−1=0\displaystyle x^{2}+y+2z-1=0

  2. B

    x−y2+2z−7=0\displaystyle x-y^{2}+2z-7=0

  3. C

    x−yz−5=0\displaystyle x-yz-5=0

  4. D

    2x−z+5=0\displaystyle 2x-z+5=0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho ∫45f(x)dx=3\int_{4}^{5}f(x)dx=3, ∫58f(x)dx=7\int_{5}^{8}f(x)dx=7 và ∫58g(x)dx=2\int_{5}^{8}g(x)dx=2.

  1. a)

    ∫48f(x)=10\int_{4}^{8}f(x)=10

  2. b)

    ∫58[f(x)−g(x)+1]dx=6\int_{5}^{8}[f(x)-g(x)+1]dx=6

  3. c)

    F(8)−F(5)=3F(8)-F(5)=3 với F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)

  4. d)

    ∫48[3x2+x−f(x)]dx=462\int_{4}^{8}[3x^{2}+x-f(x)]dx=462

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(2;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3)A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình là x2+y2+z3=0\frac{x}{2}+\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=0

  2. b)

    Mặt phẳng (ABC)(ABC) vuông góc với mặt phẳng (P):3x−5y+3z−1=0(P): 3x-5y+3z-1=0

  3. c)

    Mặt phẳng (Q)(Q) đi qua điểm M(1;−2;5)M(1;-2;5) và chứa trục OyOy có phương trình là 5x−z=05x-z=0

  4. d)

    Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(−2;2;0)\vec{n}=(-2;2;0)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình −x+6y+7z+34=0-x+6y+7z+34=0. Mặt phẳng (Q)(Q) đi qua điểm M(3;−3;2)M(3;-3;2) và song song với (P)(P) có phương trình dạng −x+ay+bz+c=0-x+ay+bz+c=0. Tính a+b+ca+b+c.

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;0;3)A(1;0;3), B(2;−1;4)B(2;-1;4). Gọi (β)(\beta) là mặt phẳng đi qua A,BA, B và vuông góc với mặt phẳng (α):x+4y−2z+1=0(\alpha): x+4y-2z+1=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (β)(\beta) là n⃗=(−2;b;c)\vec{n}=(-2;b;c). Tính giá trị của T=b+cT=b+c.

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)=cos⁡x+2xy=f(x)=\cos x+2x có nguyên hàm là F(x)F(x). Biết F(0)=3F(0)=3, tính F(π)F(\pi) (làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 4

Tính diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+2xy=x^{2}+2x, y=x+6y=x+6 (làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm ∫(ex+1x+x2)dx.\int\left(e^{x}+\frac{1}{x}+x^{2}\right)dx.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;−1)A(1; 2; -1) và B(2;4;−1)B(2; 4; -1). Viết phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) vuông góc với đường thẳng ABAB đồng thời cách điểm M(−3;1;5)M(-3; 1; 5) một khoảng bằng 5\sqrt{5}.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Trường THPT X có một cái trống trường có bán kính các đáy là 30(cm)30(cm), thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy có diện tích là 1600π(cm2)1600\pi(cm^2), chiều dài của trống là 1(m)1(m). Biết rằng mặt phẳng chứa trục MNMN cắt mặt xung quanh của trống theo giao tuyến là các đường Parabol. Hỏi thể tích của cái trống là bao nhiêu dm3dm^3? (làm tròn đến hàng đơn vị).

      ảnh chụp cái trống trường màu vàng
      sơ đồ trống với trục MN dài 1 m và bán kính hai đáy 30 cm
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI