Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Số 2 An Nhơn, Gia LaiMã đề 0126

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    ∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx\displaystyle \int [f(x)+g(x)]dx = \int f(x)dx + \int g(x)dx

  2. B

    ∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx\displaystyle \int [f(x).g(x)]dx = \int f(x)dx.\int g(x)dx

  3. C

    ∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx\displaystyle \int [f(x)-g(x)]dx = \int f(x)dx - \int g(x)dx

  4. D

    ∫kf(x)dx=k∫f(x)dx\int kf(x)dx = k\int f(x)dx (k≠0;k∈R)(k \ne 0; k \in \mathbb{R})

Câu 2

Tích phân ∫02dxx+3\int_0^2 \frac{dx}{x+3} bằng

  1. A

    215\displaystyle \frac{2}{15}

  2. B

    log⁡53\displaystyle \log \frac{5}{3}

  3. C

    ln⁡53\displaystyle \ln \frac{5}{3}

  4. D

    16225\displaystyle \frac{16}{225}

Câu 3

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên KK và F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên KK. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    F′(x)=f(x)F'(x) = f(x), ∀x∈K\forall x \in K

  2. B

    F(x)=f(x)F(x) = f(x), ∀x∈K\forall x \in K

  3. C

    F′(x)=f′(x)F'(x) = f'(x), ∀x∈K\forall x \in K

  4. D

    f′(x)=F(x)f'(x) = F(x), ∀x∈K\forall x \in K

Câu 4

∫x4dx\int x^4 dx bằng

  1. A

    4x3+C\displaystyle 4x^3 + C

  2. B

    x5+C\displaystyle x^5 + C

  3. C

    5x5+C\displaystyle 5x^5 + C

  4. D

    15x5+C\displaystyle \frac{1}{5}x^5 + C

Câu 5

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    ∫abf(x)dx=∫abf(t)dt\displaystyle \int_a^b f(x)dx = \int_a^b f(t)dt

  2. B

    ∫ab[f(x)+g(x)]dx=∫abf(x)dx+∫abg(x)dx\displaystyle \int_a^b [f(x)+g(x)]dx = \int_a^b f(x)dx + \int_a^b g(x)dx

  3. C

    ∫abf(x)dx=∫baf(x)dx\displaystyle \int_a^b f(x)dx = \int_b^a f(x)dx

  4. D

    ∫abf(x)dx=∫cbf(x)dx+∫acf(x)dx\displaystyle \int_a^b f(x)dx = \int_c^b f(x)dx + \int_a^c f(x)dx

Câu 6

Giả sử f(x)f(x) là hàm số liên tục trên [a;b][a;b]. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    ∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx=∫abf(x)dx\int_a^c f(x)dx + \int_c^b f(x)dx = \int_a^b f(x)dx, c∈(a;b)c \in (a;b)

  2. B

    ∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx\displaystyle \int_a^b f(x)dx = -\int_b^a f(x)dx

  3. C

    ∫aaf(x)dx=1\displaystyle \int_a^a f(x)dx = 1

  4. D

    ∫abf(x)dx=∫abf(t)dt\displaystyle \int_a^b f(x)dx = \int_a^b f(t)dt

Câu 7

Biết ∫23f(x)dx=4\int_2^3 f(x)dx = 4 và ∫23g(x)dx=1\int_2^3 g(x)dx = 1. Khi đó, ∫23[f(x)−g(x)]dx\int_2^3 [f(x)-g(x)]dx bằng:

  1. A

    −3\displaystyle -3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Nếu ∫12f(x)dx=3\int_1^2 f(x)dx = 3, ∫25f(x)dx=−1\int_2^5 f(x)dx = -1 thì ∫15f(x)dx\int_1^5 f(x)dx bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    −2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7xf(x)=7^x.

  1. A

    ∫7xdx=7x+1+C\displaystyle \int 7^x dx = 7^{x+1} + C

  2. B

    ∫7xdx=7xln⁡7+C\displaystyle \int 7^x dx = 7^x \ln 7 + C

  3. C

    ∫7xdx=7x+1x+1+C\displaystyle \int 7^x dx = \frac{7^{x+1}}{x+1} + C

  4. D

    ∫7xdx=7xln⁡7+C\displaystyle \int 7^x dx = \frac{7^x}{\ln 7} + C

Câu 10

Biết ∫15f(x)dx=4\int_{1}^{5} f(x)dx = 4. Giá trị của ∫153f(x)dx\int_{1}^{5} 3f(x)dx bằng

  1. A

    64\displaystyle 64

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 11

Cho hai số thực a,ba, b tùy ý, F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên tập R\mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  1. A

    ∫abf(x)dx=F(b)−F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = F(b) - F(a)

  2. B

    ∫abf(x)dx=F(a)−F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = F(a) - F(b)

  3. C

    ∫abf(x)dx=F(b)+F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = F(b) + F(a)

  4. D

    ∫abf(x)dx=f(b)−f(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = f(b) - f(a)

Câu 12

Tích phân ∫12x3dx\int_{1}^{2} x^3 dx bằng

  1. A

    174\displaystyle \frac{17}{4}

  2. B

    154\displaystyle \frac{15}{4}

  3. C

    74\displaystyle \frac{7}{4}

  4. D

    153\displaystyle \frac{15}{3}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=x3+2xf(x) = x^3 + 2x.

  1. a)

    I=10∫13f(x)dx=270I = 10\int_{1}^{3} f(x)dx = 270

  2. b)

    Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x). Khi đó, ∫13f(x)dx=F(3)−F(1).\int_{1}^{3} f(x)dx = F(3) - F(1).

  3. c)

    J=∫13f(x)dx+∫35f(x)dx=∫15f(x)dxJ = \int_{1}^{3} f(x)dx + \int_{3}^{5} f(x)dx = \int_{1}^{5} f(x)dx

  4. d)

    Diện tích SS của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=3x = 1, x = 3 được tính bằng công thức S=∫13(x3+2x)dxS = \int_{1}^{3} (x^3 + 2x)dx

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x2f(x) = x^2.

  1. a)

    ∫02[f(x)+5]dx=283\int_{0}^{2} [f(x) + 5]dx = \frac{28}{3}

  2. b)

    Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2x = 2 là 33

  3. c)

    ∫03f(x)dx=9\int_{0}^{3} f(x)dx = 9

  4. d)

    ∫33f(x)dx=3\int_{3}^{3} f(x)dx = 3

Câu 3

Cho hàm số f(x)=3.f(x) = 3.

  1. a)

    ∫f(x)dx=3x+C\int f(x)dx = 3x + C

  2. b)

    ∫[f(x)+x]dx=3x+x22+C\int [f(x) + x]dx = 3x + \frac{x^2}{2} + C

  3. c)

    Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x). Biết F(1)=1F(1) = 1 thì F(x)=3x−1.F(x) = 3x - 1.

  4. d)

    ∫[f(x)+x]2dx=x3−x22+2x+C\int [f(x) + x]^2 dx = x^3 - \frac{x^2}{2} + 2x + C

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [a;b][a;b].

  1. a)

    F′(x)=f(x),∀x∈[a;b]F'(x) = f(x), \forall x \in [a;b]

  2. b)

    ∫f(x)dx=F(x)+C\int f(x)dx = F(x) + C

  3. c)

    ∫ab12f(x)dx=2∫abf(x)dx\int_{a}^{b}\frac{1}{2}f(x)dx = 2\int_{a}^{b}f(x)dx

  4. d)

    ∫ab[2025f(x)+2026]dx=2025∫abf(x)dx+2026(a−b)\int_{a}^{b}[2025f(x) + 2026]dx = 2025\int_{a}^{b}f(x)dx + 2026(a - b)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=6sin⁡x−3cos⁡xf(x) = 6\sin x - 3\cos x và F(π2)=2025F\left(\frac{\pi}{2}\right) = 2025. Tính F(−π2)F\left(-\frac{\pi}{2}\right).

Trả lời:

Câu 2

Cho tích phân ∫12(x2+1x)dx=ln⁡a+bc\int_{1}^{2}\left(\frac{x^2+1}{x}\right)dx = \ln a + \frac{b}{c}, biết a,b,ca,b,c là số nguyên. Tính tổng a+b+ca+b+c.

Trả lời:

Câu 3

Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (1≤x≤41 \le x \le 4) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x3x và xx. Thể tích vật thể là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Biết F(x)=ax3+bx2+cxF(x) = ax^3 + bx^2 + cx là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2x−6f(x) = 3x^2 + 2x - 6. Khi đó giá trị a+b+ca+b+c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Khi cắt một vật thể hình chiếc nêm bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (−2≤x≤2-2 \le x \le 2), mặt cắt là tam giác vuông có một góc 45∘45^\circ và độ dài một cạnh góc vuông là 14−3x2\sqrt{14-3x^2}. Tính thể tích vật thể hình chiếc nêm trên.

hình chiếc nêm với mặt cắt tam giác vuông có góc 45 độ và cạnh góc vuông $\sqrt{14-3x^2}$
Trả lời:

Câu 6

Biết F(x)F(x) và G(x)G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R} và thoả mãn ∫04f(x)dx=F(4)−G(0)+2m\int_{0}^{4}f(x)dx = F(4) - G(0) + 2m, với m>0m > 0. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=F(x)y = F(x), y=G(x)y = G(x); x=0x = 0 và x=4x = 4. Khi S=8S = 8 thì mm bằng?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI