Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Long Xuyên, An GiangMã đề 1201

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:{x=−2+ty=2+4tz=−3−2td: \begin{cases} x=-2+t \\ y=2+4t \\ z=-3-2t \end{cases}

đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    D=(1;14;−9)\displaystyle D=(1;14;-9)

  2. B

    A=(1;4;−2)\displaystyle A=(1;4;-2)

  3. C

    B=(2;−2;3)\displaystyle B=(2;-2;3)

  4. D

    C=(2;12;2)\displaystyle C=(2;12;2)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (α):2x−3y−4z+1=0(\alpha): 2x-3y-4z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n⃗=(2;3;−4)\displaystyle \vec{n}=(2;3;-4)

  2. B

    n⃗=(2;−3;4)\displaystyle \vec{n}=(2;-3;4)

  3. C

    n⃗=(−2;3;4)\displaystyle \vec{n}=(-2;3;4)

  4. D

    n⃗=(−2;3;1)\displaystyle \vec{n}=(-2;3;1)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:{x=2+ty=1−2tz=−1+3td: \begin{cases} x=2+t \\ y=1-2t \\ z=-1+3t \end{cases}

nhận vectơ nào sau đây làm vectơ chỉ phương?

  1. A

    u2→=(1;2;3)\displaystyle \overrightarrow{u_2}=(1;2;3)

  2. B

    u1→=(2;1;−1)\displaystyle \overrightarrow{u_1}=(2;1;-1)

  3. C

    u4→=(2;1;1)\displaystyle \overrightarrow{u_4}=(2;1;1)

  4. D

    u3→=(1;−2;3)\displaystyle \overrightarrow{u_3}=(1;-2;3)

Câu 4

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=1−1cos⁡2xf(x)=1-\dfrac{1}{\cos^2 x} là

  1. A

    x−tan⁡x+C\displaystyle x-\tan x+C

  2. B

    x−cot⁡x+C\displaystyle x-\cot x+C

  3. C

    x+tan⁡x+C\displaystyle x+\tan x+C

  4. D

    x+cot⁡x+C\displaystyle x+\cot x+C

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm M(3;0;0)M(3;0;0), N(0;−2;0)N(0;-2;0) và P(0;0;2)P(0;0;2). Mặt phẳng (MNP)(MNP) có phương trình là

  1. A

    x3+y−2+z2=−1\displaystyle \dfrac{x}{3}+\dfrac{y}{-2}+\dfrac{z}{2}=-1

  2. B

    x3+y−2+z2=1\displaystyle \dfrac{x}{3}+\dfrac{y}{-2}+\dfrac{z}{2}=1

  3. C

    x3+y−2+z2=0\displaystyle \dfrac{x}{3}+\dfrac{y}{-2}+\dfrac{z}{2}=0

  4. D

    x3+y2+z−2=1\displaystyle \dfrac{x}{3}+\dfrac{y}{2}+\dfrac{z}{-2}=1

Câu 6

Tính tích phân I=∫02(2x+1)dx.I=\int_0^2(2x+1)dx.

  1. A

    I=6\displaystyle I=6

  2. B

    I=7\displaystyle I=7

  3. C

    I=5\displaystyle I=5

  4. D

    I=8\displaystyle I=8

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng đi qua hai điểm: A(1;−3;2)A(1;-3;2) và B(2;1;−1)B(2;1;-1) có phương trình tham số là

  1. A

    {x=1+2ty=4+tz=−3−t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=4+t \\ z=-3-t \end{cases}

  2. B

    {x=2+ty=1+4tz=−1−3t\displaystyle \begin{cases} x=2+t \\ y=1+4t \\ z=-1-3t \end{cases}

  3. C

    {x=1+ty=−3+4tz=2+3t\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=-3+4t \\ z=2+3t \end{cases}

  4. D

    {x=1+2ty=4−3tz=−3+t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=4-3t \\ z=-3+t \end{cases}

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên KK và F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên KK. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f′(x)=−F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x)=-F(x), \forall x \in K

  2. B

    f′(x)=F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x)=F(x), \forall x \in K

  3. C

    F′(x)=f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x)=f(x), \forall x \in K

  4. D

    F′(x)=−f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x)=-f(x), \forall x \in K

Câu 9

Một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=2sin⁡x−cos⁡xf(x)=2\sin x-\cos x thỏa mãn F(π3)=−32F\left(\frac{\pi}{3}\right)=-\frac{\sqrt{3}}{2} là:

  1. A

    F(x)=2cos⁡x+sin⁡x−1−3\displaystyle F(x)=2\cos x+\sin x-1-\sqrt{3}

  2. B

    F(x)=−2cos⁡x−sin⁡x+1\displaystyle F(x)=-2\cos x-\sin x+1

  3. C

    F(x)=2cos⁡x−sin⁡x−1\displaystyle F(x)=2\cos x-\sin x-1

  4. D

    F(x)=−2cos⁡x−sin⁡x−1\displaystyle F(x)=-2\cos x-\sin x-1

Câu 10

Biết F(x)=x3F(x)=x^3 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Giá trị của ∫13(1+f(x))dx\int_{1}^{3}(1+f(x))dx bằng:

  1. A

    26

  2. B

    28

  3. C

    20

  4. D

    22

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (α):x−y+2z−3=0(\alpha): x-y+2z-3=0 đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    M(1;1;32)\displaystyle M\left(1;1;\frac{3}{2}\right)

  2. B

    Q(0;3;0)\displaystyle Q(0;3;0)

  3. C

    N(1;−1;−32)\displaystyle N\left(1;-1;-\frac{3}{2}\right)

  4. D

    P(1;6;1)\displaystyle P(1;6;1)

Câu 12

Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên đoạn [−9;−4][-9;-4] thì ∫−9−4f(x)dx\int_{-9}^{-4}f(x)dx bằng:

  1. A

    F(−4)−F(−9)\displaystyle F(-4)-F(-9)

  2. B

    F(−9)−F(−4)\displaystyle F(-9)-F(-4)

  3. C

    f(−9)+f(−4)\displaystyle f(-9)+f(-4)

  4. D

    F(−4)−f(−9)\displaystyle F(-4)-f(-9)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;0;1)A(2;0;1) và B(0;1;4)B(0;1;4) đường thẳng Δ\Delta:

{x=3−2ty=1+tz=2−2t(t∈R).\begin{cases} x=3-2t \\ y=1+t \\ z=2-2t \end{cases} (t\in\mathbb{R}).

Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ\Delta là u⃗=(2;−1;2)\vec{u}=(2;-1;2)

  2. b)

    Điểm C(3;1;2)C(3;1;2) thuộc đường thẳng Δ\Delta

  3. c)

    Giao điểm của Δ\Delta với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là điểm D(1;2;1)D(1;2;1)

  4. d)

    Gọi MM là điểm thuộc đường thẳng Δ\Delta sao cho biểu thức T=∣7MA→−6MB→∣T=\left|7\overrightarrow{MA}-6\overrightarrow{MB}\right| đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ điểm MM là (−1;3;−2).(-1;3;-2).

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2∣x2−1∣.f(x)=2|x^2-1|. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    ∫02f(x)dx=2∫02∣x2−1∣dx\int_{0}^{2}f(x)dx=2\int_{0}^{2}|x^2-1|dx

  2. b)

    ∫02f(x)dx=2[∫01(x2−1)dx+∫12(x2−1)dx]\int_{0}^{2}f(x)dx=2\left[\int_{0}^{1}(x^2-1)dx+\int_{1}^{2}(x^2-1)dx\right]

  3. c)

    ∫12f(x)xdx=a−ln⁡b,(a,b∈N∗,ab tối giản).\int_{1}^{2}\frac{f(x)}{x}dx=a-\ln b, (a,b\in\mathbb{N}^*, \frac{a}{b}\text{ tối giản}). Giá trị của a+b=5a+b=5

  4. d)

    Gọi SS là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2.x=1,x=2. Giả sử ln⁡S=aln⁡b−ln⁡a\ln S=a\ln b-\ln a, với a,b∈N∗,aba,b\in\mathbb{N}^*, \frac{a}{b} tối giản. Khi đó, a+b=5.a+b=5.

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(1;2;3),B(−1;0;2),C(2;−1;0)A(1;2;3), B(-1;0;2), C(2;-1;0). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Cặp véctơ chỉ phương của mặt phẳng (ABC)(ABC) là AB→,BC→\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC}

  2. b)

    n⃗=(5;7;8)\vec{n}=(5;7;8) là một véctơ pháp tuyến của (ABC)(ABC)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC): 5x−7y+8z−15=05x-7y+8z-15=0

  4. d)

    Phương trình của mặt phẳng (P):x+by+cz+d=0,(b,c,d∈Z)(P): x+by+cz+d=0, (b,c,d \in \mathbb{Z}) đi qua hai điểm A,BA,B và vuông góc với mặt phẳng (Q):x+y−2z+5=0(Q): x+y-2z+5=0. Khi đó b2+c2+d2=2b^2+c^2+d^2=2

Câu 4

Cho hàm số f(x)={2x−1,khi x≥13x2+2x+m,khi x<1,(m∈R)f(x)=\begin{cases} 2x-1, \text{khi } x \ge 1 \\ 3x^2+2x+m, \text{khi } x < 1 \end{cases}, (m \in \mathbb{R})

. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    ∫f(x)dx=x2−x+C\int f(x)dx = x^2-x+C với mọi số thực xx

  2. b)

    Khi m=0m=0 thì F(x)=x3+x2+2026F(x)=x^3+x^2+2026 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng (−∞;1)(-\infty;1)

  3. c)

    Khi hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thì F(x)=x3+x2−4x+C1F(x)=x^3+x^2-4x+C_1 là họ nguyên hàm của hàm số f(x)f(x), ∀x∈(−∞;1)\forall x \in (-\infty;1)

  4. d)

    Nếu tồn tại F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} và F(3)−F(0)=6F(3)-F(0)=6, F(−1)=2F(-1)=2 thì giá trị của F(2)+F(−2)=2F(2)+F(-2)=2

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t)P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm tt, trong đó tt tính theo ngày (0≤t≤10)(0 \le t \le 10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P′(t)=k2tP'(t)=\frac{k}{2}t, trong đó kk là hằng số. Sau 1 ngày, số lượng vi khuẩn của quần thể đó là 600 vi khuẩn. Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày.

hình minh họa vi khuẩn
Trả lời:

Câu 2

Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc v0v_0 (m/s) thì người lái xe đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−5t+v0v(t)=-5t+v_0 (m/s), trong đó tt là thời gian tính bằng giây với t=0t=0 là thời điểm kể từ lúc đạp phanh. Biết rằng kể từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được quãng đường 40m. Hỏi tốc độ ban đầu v0v_0 là bao nhiêu?

hình minh họa ô tô đang chuyển động
Trả lời:

Câu 3

Một công trình đang xây dựng được gắn hệ trục OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Ba bức tường lần lượt thuộc các mặt phẳng (P),(Q),(R)(P), (Q), (R) (như hình vẽ) của tòa nhà lần lượt có phương trình: (P):x+y−2z+1=0(P): x + y - 2z + 1 = 0, (Q):x+y+z−5=0(Q): x + y + z - 5 = 0, (R):2x+2y−4z+21=0(R): 2x + 2y - 4z + 21 = 0.

Tòa nhà đang xây dựng với các bức tường (P), (Q), (R)

Độ rộng của bức tường thuộc mặt phẳng (Q)(Q) của tòa nhà bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 4

Nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(1−2e−xx5)f(x) = e^{x}\left(1 - \frac{2e^{-x}}{x^{5}}\right) có dạng F(x)=eax+b2xc+CF(x) = e^{ax} + \frac{b}{2x^{c}} + C với C là hằng số và a,b,ca, b, c là các số nguyên dương. Tính a2026⋅b2027⋅c5a^{2026} \cdot b^{2027} \cdot c^{5}

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm M(1;2;3)M(1;2;3) và cắt các tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz lần lượt tại A,B,CA, B, C sao cho độ dài OA,OB,OCOA, OB, OC theo thứ tự lập thành cấp số nhân có công bội bằng 3. Khi đó phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) có dạng ax+by+z+d=0,(a,b,d∈R)ax + by + z + d = 0, (a, b, d \in \mathbb{R}). Tính giá trị biểu thức a+b−da + b - d

Trả lời:

Câu 6

Biết ∫0π2x+xcos⁡x−sin⁡2x1+cos⁡xdx=π2a−πb+c\int_{0}^{\frac{\pi}{2}}\frac{x + x\cos x - \sin^{2}x}{1 + \cos x}dx = \frac{\pi^{2}}{a} - \frac{\pi}{b} + c, trong đó a,b,ca, b, c là các số nguyên dương. Tính S=a+b+cS = a + b + c.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI