Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng NaiMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0)A(1;0;0), B(0;1;0)B(0;1;0), C(0;0;1)C(0;0;1)

  1. A

    x+y+z=0\displaystyle x + y + z = 0

  2. B

    xy+z=1\displaystyle x - y + z = 1

  3. C

    x+y+z=1\displaystyle x + y + z = 1

  4. D

    x+yz=1\displaystyle x + y - z = 1

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình đường thẳng đi qua A(1;2;3)A(1;2;3) và có vectơ chỉ phương u=(2;1;1)\vec{u} = (2;-1;1)

  1. A

    x22=y11=z31\displaystyle \dfrac{x-2}{2} = \dfrac{y-1}{-1} = \dfrac{z-3}{1}

  2. B

    x12=y21=z31\displaystyle \dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y-2}{-1} = \dfrac{z-3}{1}

  3. C

    x11=y22=z31\displaystyle \dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y-2}{2} = \dfrac{z-3}{-1}

  4. D

    x+12=y+21=z+31\displaystyle \dfrac{x+1}{2} = \dfrac{y+2}{-1} = \dfrac{z+3}{1}

Câu 3

Cho 02f(x)dx=5\int_{0}^{2} f(x) \, \mathrm{d}x = 502g(x)dx=3\int_{0}^{2} g(x) \, \mathrm{d}x = 3. Giá trị I=02[2f(x)g(x)]dxI = \int_{0}^{2} [2f(x) - g(x)] \, \mathrm{d}x

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 4

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosxf(x) = \cos x

  1. A

    F(x)=cosx+C\displaystyle F(x) = -\cos x + C

  2. B

    F(x)=tanx+C\displaystyle F(x) = \tan x + C

  3. C

    F(x)=sinx+C\displaystyle F(x) = -\sin x + C

  4. D

    F(x)=sinx+C\displaystyle F(x) = \sin x + C

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng x2=y11=z+23\dfrac{x}{2} = \dfrac{y-1}{-1} = \dfrac{z+2}{3} đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    (0;0;0)\displaystyle (0;0;0)

  2. B

    (2;1;2)\displaystyle (2;1;-2)

  3. C

    (0;1;2)\displaystyle (0;-1;2)

  4. D

    (0;1;2)\displaystyle (0;1;-2)

Câu 6

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b (a<b)(a < b) được tính bởi công thức nào sau đây?

  1. A

    S=baf(x)dx\displaystyle S = \int_{b}^{a} |f(x)| \, \mathrm{d}x

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| \, \mathrm{d}x

  3. C

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) \, \mathrm{d}x

  4. D

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \left| \int_{a}^{b} f(x) \, \mathrm{d}x \right|

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, xét hai đường thẳng:

d1:x11=y2=z1,d2:x+22=y14=z32.d_{1}: \frac{x-1}{1} = \frac{y}{2} = \frac{z}{-1}, \quad d_{2}: \frac{x+2}{2} = \frac{y-1}{4} = \frac{z-3}{-2}.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    d1d_{1}d2d_{2} chéo nhau

  2. B

    d1d_{1} song song d2d_{2}

  3. C

    d1d_{1} cắt d2d_{2}

  4. D

    d1d_{1} trùng d2d_{2}

Câu 8

Nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=2x+1f(x) = 2x + 1 thoả F(0)=3F(0) = 3

  1. A

    F(x)=2x2+x+3\displaystyle F(x) = 2x^{2} + x + 3

  2. B

    F(x)=x2+x+3\displaystyle F(x) = x^{2} + x + 3

  3. C

    F(x)=x2+x+2\displaystyle F(x) = x^{2} + x + 2

  4. D

    F(x)=x2+x+1\displaystyle F(x) = x^{2} + x + 1

Câu 9

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=xy = x, y=x2y = x^{2} và các đường thẳng x=0x = 0, x=1x = 1

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  4. D

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q):2x+3yz5=0(Q): 2x + 3y - z - 5 = 0?

  1. A

    n=(3;2;1)\displaystyle \vec{n} = (-3; 2; -1)

  2. B

    n=(2;3;1)\displaystyle \vec{n} = (-2; 3; -1)

  3. C

    n=(2;3;1)\displaystyle \vec{n} = (2; 3; -1)

  4. D

    n=(3;2;1)\displaystyle \vec{n} = (3; 2; -1)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;2;3)M(1; -2; 3) và mặt phẳng (P):2xy+2z4=0(P): 2x - y + 2z - 4 = 0. Khoảng cách từ MM đến (P)(P)

  1. A

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    29\displaystyle \dfrac{2}{9}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 12

Cho 01f(x)dx=2\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x = 202f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x = -3. Tích phân 12f(x)dx\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1\displaystyle -1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm:

A(18;0;0),B(0;18;0),C(0;0;36),O(0;0;0).A(-18; 0; 0),\quad B(0; 18; 0),\quad C(0; 0; 36),\quad O(0; 0; 0).

Gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,CA, B, C.

  1. a)

    Vectơ n=(1;2;1)\vec{n} = (1; -2; -1) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)

  2. b)

    Phương trình của mặt phẳng (P)(P)x2yz+36=0x - 2y - z + 36 = 0

  3. c)

    Đường thẳng dd đi qua OO và vuông góc với (P)(P) có phương trình là x2=y2=z1\dfrac{x}{-2} = \dfrac{y}{2} = \dfrac{z}{1}

  4. d)

    Toạ độ hình chiếu vuông góc của OO lên mặt phẳng (P)(P)(8;8;4)(-8; -8; 4)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'A(0;0;0)A(0; 0; 0), B(1;0;0)B(1; 0; 0), D(0;1;0)D(0; 1; 0), A(0;0;1)A'(0; 0; 1).

  1. a)

    Tọa độ các đỉnh còn lại của hình lập phương là B(1;0;1)B'(1; 0; 1), D(0;1;1)D'(0; 1; 1), C(1;1;0)C(1; 1; 0), C(1;1;1)C'(1; 1; 1)

  2. b)

    Phương trình tham số của đường thẳng CDC'D{x=ty=1z=t\begin{cases} x = t \\ y = 1 \\ z = -t \end{cases}

  3. c)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ACD)(A'C'D)n=(1;1;1)\vec{n} = (-1; 1; 1)

  4. d)

    Gọi E,FE, F lần lượt thuộc đường thẳng CDC'D và trục OxOx sao cho EF(ACD)EF \perp (A'C'D). Khi đó EF=3EF = \sqrt{3}.

Câu 3

Một vật chuyển động trong 5s5\text{s} với vận tốc v=v(t)v = v(t) (m/s)(\text{m/s}) phụ thuộc vào thời gian tt (s)(\text{s}) có đồ thị vận tốc như hình vẽ. Trong khoảng thời gian 4s4\text{s} kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol đi qua O(0;0)O(0;0), có đỉnh I(3;12)I(3;12) với trục đối xứng song song với trục tung; khoảng thời gian còn lại, đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành.

đồ thị vận tốc v = v(t) là một phần của parabol đỉnh I(3;12) qua O và đoạn thẳng song song trục hoành
  1. a)

    Trong khoảng thời gian 4s4\text{s} kể từ khi bắt đầu chuyển động, v(t)=a(t3)2+12v(t) = a(t-3)^2 + 12

  2. b)

    v(4)=9v(4) = 9

  3. c)

    Quãng đường vật di chuyển được từ thời điểm t=4t = 4 đến thời điểm t=5t = 59m9\text{m}

  4. d)

    Quãng đường mà vật di chuyển được trong 5s5\text{s}34m34\text{m}

Câu 4

Một công ty thiết kế mẫu kỉ niệm chương để tặng cho khách hàng thân thiết nhân dịp 10 năm ngày thành lập. Kỉ niệm chương gồm một tấm thủy tinh hình tròn có bán kính 15cm15\text{cm}44 dải sóng được làm từ inox sơn trắng đặt nổi trên bề mặt tấm thủy tinh (tấm thủy tinh hình tròn vẫn nguyên vẹn) như hình vẽ.

kỉ niệm chương hình tròn màu xanh với 4 dải sóng màu trắng
đồ thị hai hàm số bậc ba y = f(x) và y = g(x) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Để chính xác hóa kích thước và hình dạng như hình vẽ, trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy (mỗi đơn vị ứng với 1cm1\text{cm} trên thực tế), mỗi dải sóng được xem là một hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số bậc ba f(x)=1500x33100x215x+af(x) = \dfrac{1}{500}x^3 - \dfrac{3}{100}x^2 - \dfrac{1}{5}x + ag(x)=1500x3150x2310x+bg(x) = \dfrac{1}{500}x^3 - \dfrac{1}{50}x^2 - \dfrac{3}{10}x + b.

Biết chi phí làm thủy tinh là 10001000 đồng trên mỗi cm2\text{cm}^2 và chi phí làm inox sơn trắng là 3.0003.000 đồng trên mỗi cm2\text{cm}^2.

  1. a)

    a=5a = 5

  2. b)

    b=3b = 3

  3. c)

    Diện tích 44 dải sóng màu trắng là 160cm2160\text{cm}^2

  4. d)

    Chi phí sản xuất một cái kỉ niệm chương như hình trên nhỏ hơn 10000001\,000\,000 đồng

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, tính thể tích của một khối lập phương có hai mặt nằm trong hai mặt phẳng có phương trình

3x4y+12z+3=0vaˋ3x4y+12z23=0.3x - 4y + 12z + 3 = 0 \quad \text{và} \quad 3x - 4y + 12z - 23 = 0.
Trả lời:

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng qua hai điểm A(1;3;5)A(1; 3; 5), B(2;1;4)B(-2; -1; 4) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+2y3z+4=0(P): x + 2y - 3z + 4 = 0 được viết dưới dạng ax+by+cz+13=0ax + by + cz + 13 = 0. Tính abca - b - c.

Trả lời:

Câu 3

Các chất điểm M(x;y;z)M(x; y; z)N(x;y;z)N(x'; y'; z') chuyển động thẳng đều trong không gian (đơn vị độ dài: m). MM xuất phát từ M0(1;2;5)M_0(1; 2; 5) với tốc độ vM=28v_M = 28 m/s theo hướng của vectơ u=(2;3;6)\vec{u} = (2; 3; -6); NN xuất phát từ N0(9;10;5)N_0(9; -10; 5) với tốc độ vN=22v_N = 22 m/s theo hướng với vectơ v=(2;6;9)\vec{v} = (2; 6; -9). Gọi PP là giao điểm hai quỹ đạo của MMNN. Thời gian để NN đi từ N0N_0 đến PP (tính theo s) là bao lâu?

Trả lời:

Câu 4

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quanh hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục hoành:

y=x3,y=0,x=9,x=25y = \sqrt{x} - 3, \quad y = 0, \quad x = 9, \quad x = 25

bằng kπk\pi. Giá trị của kk bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x18)(x+8)y = (x - 18)(x + 8), trục hoành và hai đường thẳng x=15x = -15x=5x = 5.

Trả lời:

Câu 6

Tính thể tích của một vật thể có đáy được giới hạn bởi đường tròn x2+y2=144x^2 + y^2 = 144 và mỗi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx cắt vật thể tạo thành một thiết diện là một hình vuông có một cạnh nằm trên mặt đáy của vật thể.

hình minh họa vật thể có đáy là hình tròn
hình minh họa các thiết diện hình vuông vuông góc với trục Ox
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài