Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Trần Quốc Tuấn, Phú YênMã đề 104

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=x2f(x)=x^{2} là

  1. A

    F(x)=x3+C\displaystyle F(x)=x^{3}+C

  2. B

    F(x)=13x3+C\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{3}x^{3}+C

  3. C

    F(x)=3x3+C\displaystyle F(x)=3x^{3}+C

  4. D

    F(x)=2x+C\displaystyle F(x)=2x+C

Câu 2

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    ∫kf(x)dx=k∫f(x)dx (∀k∈R∖{0})\displaystyle \int k f(x) dx = k \int f(x) dx \ (\forall k \in \mathbb{R} \setminus \{0\})

  2. B

    ∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx\displaystyle \int [f(x).g(x)]dx = \int f(x) dx \cdot \int g(x) dx

  3. C

    ∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx\displaystyle \int [f(x)+g(x)]dx = \int f(x) dx + \int g(x) dx

  4. D

    ∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx\displaystyle \int [f(x)-g(x)]dx = \int f(x) dx - \int g(x) dx

Câu 3

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi parabol (P):y=x2+2(P): y=x^{2}+2, trục hoành và hai đường thẳng x=1x=1, x=2x=2. Gọi VV là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H)(H) xung quanh trục OxOx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    V=π∫12(x2+2)dx\displaystyle V=\pi \int_{1}^{2} (x^{2}+2) dx

  2. B

    V=π∫12(x2+2)2dx\displaystyle V=\pi \int_{1}^{2} (x^{2}+2)^{2} dx

  3. C

    V=∫12(x2+2)dx\displaystyle V=\int_{1}^{2} (x^{2}+2) dx

  4. D

    V=∫12(x2+2)2dx\displaystyle V=\int_{1}^{2} (x^{2}+2)^{2} dx

Câu 4

Nếu ∫12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x) dx=3, ∫25f(x)dx=−1\int_{2}^{5} f(x) dx=-1 thì ∫15f(x)dx\int_{1}^{5} f(x) dx bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    −2\displaystyle -2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [2;3][2;3] và đồng thời f(2)=2f(2)=2, f(3)=5f(3)=5. Tính ∫23f′(x)dx\int_{2}^{3} f'(x) dx.

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    −3\displaystyle -3

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Nguyên hàm của hàm số f(x)=52x+1f(x)=5^{2x}+1 là

  1. A

    2.52xln⁡5+x+C\displaystyle 2.5^{2x} \ln 5 + x + C

  2. B

    52x2ln⁡5+1+C\displaystyle \dfrac{5^{2x}}{2 \ln 5}+1+C

  3. C

    52x+12x+1+x+C\displaystyle \dfrac{5^{2x+1}}{2x+1}+x+C

  4. D

    25x2ln⁡5+x+C\displaystyle \dfrac{25^{x}}{2 \ln 5}+x+C

Câu 7

Nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=cos⁡xf(x)=\cos x là

  1. A

    F(x)=sin⁡x+C\displaystyle F(x)=\sin x + C

  2. B

    F(x)=−cos⁡x+C\displaystyle F(x)=-\cos x + C

  3. C

    F(x)=cos⁡x+C\displaystyle F(x)=\cos x + C

  4. D

    F(x)=−sin⁡x+C\displaystyle F(x)=-\sin x + C

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+84=y−5−2=z1d: \dfrac{x+8}{4}=\dfrac{y-5}{-2}=\dfrac{z}{1}. Khi đó, một vector chỉ phương của đường thẳng dd có tọa độ là

  1. A

    (4;−2;−1)\displaystyle (4;-2;-1)

  2. B

    (4;−2;1)\displaystyle (4;-2;1)

  3. C

    (4;2;−1)\displaystyle (4;2;-1)

  4. D

    (−8;5;0)\displaystyle (-8;5;0)

Câu 9

Cho hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK. Khẳng định nào dưới đây sai?

  1. A

    ∫f′(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f'(x) dx = f(x) + C

  2. B

    F(x)=f′(x)\displaystyle F(x) = f'(x)

  3. C

    ∫f(x)dx=F(x)+C\displaystyle \int f(x) dx = F(x) + C

  4. D

    F′(x)=f(x)\displaystyle F'(x) = f(x)

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P):x+y+z−1=0(P): x + y + z - 1 = 0?

  1. A

    O(0;0;0)\displaystyle O(0;0;0)

  2. B

    I(1;0;0)\displaystyle I(1;0;0)

  3. C

    K(0;0;1)\displaystyle K(0;0;1)

  4. D

    J(0;1;0)\displaystyle J(0;1;0)

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Gọi (D)(D) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b (a<b)(a < b). Diện tích SS của (D)(D) được tính bởi công thức nào dưới đây?

  1. A

    S=π∫abf2(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) dx

  2. B

    S=∣∫abf(x)dx∣\displaystyle S = \left|\int_{a}^{b} f(x) dx\right|

  3. C

    S=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| dx

  4. D

    S=∫abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) dx

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f(x) với hai phần gạch sọc

Tổng diện tích SS của hai phần gạch sọc trong hình bằng

  1. A

    S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dx\displaystyle S = \int_{0}^{-2} f(x) dx + \int_{0}^{1} f(x) dx

  2. B

    S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{0} f(x) dx - \int_{0}^{1} f(x) dx

  3. C

    S=∫−21f(x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{1} f(x) dx

  4. D

    S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{0} f(x) dx + \int_{0}^{1} f(x) dx

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 13

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=k(x)=7exy = k(x) = 7e^{x}, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2x = 2. Khi đó:

  1. a)

    ∫k(x)dx=7ex+C\int k(x) dx = 7e^{x} + C

  2. b)

    ∫02k(x)dx=7−7e2\int_{0}^{2} k(x) dx = 7 - 7e^{2}

  3. c)

    Diện tích của hình phẳng (H)(H) bằng 7−7e27 - 7e^{2}

  4. d)

    Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H)(H) quanh trục hoành bằng 49π2(e4−1)\dfrac{49\pi}{2}(e^{4} - 1)

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm B(3;−2;1)B(3;-2;1) và ba mặt phẳng (α):2x−y+4z−5=0(\alpha): 2x-y+4z-5=0, (β):x+3y−2z+4=0(\beta): x+3y-2z+4=0, (γ):5x−y+z−6=0(\gamma): 5x-y+z-6=0. Khi đó:

  1. a)

    Mặt phẳng (γ)(\gamma) có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(5;−1;1)\vec{n}=(5;-1;1)

  2. b)

    Mặt phẳng (α)(\alpha) song song với mặt phẳng (β)(\beta)

  3. c)

    Mặt phẳng (β)(\beta) vuông góc với mặt phẳng (γ)(\gamma)

  4. d)

    Mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm BB và vuông góc với hai mặt phẳng (α)(\alpha), (γ)(\gamma) có phương trình tổng quát là 7x+13y−2z+21=07x+13y-2z+21=0

Câu 15

Cho hàm số f(x)=6x−2f(x)=6x-2. Khi đó:

  1. a)

    Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thì F′(3)=16F'(3)=16

  2. b)

    F(x)=3x2−2xF(x)=3x^2-2x là một nguyên hàm của f(x)f(x)

  3. c)

    Nếu G(x)G(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) và G(1)=5G(1)=5 thì G(4)=44G(4)=44

  4. d)

    Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thì F(1−2x)F(1-2x) là một nguyên hàm của f(1−2x)f(1-2x)

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;0;3)A(4;0;3), B(6;1;−1)B(6;1;-1) và mặt phẳng (P):x−y+3z−2=0(P): x-y+3z-2=0.

  1. a)

    Mặt phẳng (P)(P) đi qua AA và đi qua BB

  2. b)

    Một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm AA, BB là u⃗=(2;1;−4)\vec{u}=(2;1;-4)

  3. c)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm AA và vuông góc với mặt phẳng (P)(P) có phương trình tham số là

    {x=4+ty=−tz=3+3t.\begin{cases} x=4+t \\ y=-t \\ z=3+3t \end{cases}.
  4. d)

    Gọi dd là một đường thẳng nằm trong (P)(P) và dd đi qua BB sao cho khoảng cách từ AA đến dd đạt giá trị nhỏ nhất. Một vectơ chỉ phương của dd có tọa độ là (a;b;c)(a;b;c) với aa là số nguyên tố. Khi đó a+b+c=4a+b+c=4.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 17

Biết một nguyên hàm của hàm số f(x)=x6+exf(x)=x^6+e^x là F(x)=x7a+bex+5F(x)=\dfrac{x^7}{a}+be^x+5 (với a,b∈Za,b \in \mathbb{Z}). Tính giá trị của biểu thức a+ba+b.

Trả lời:

Câu 18

Cho ∫0π4(tan⁡2x+sin⁡2x2)dx=a+πb−c4\displaystyle\int_0^{\frac{\pi}{4}}\left(\tan^2 x+\sin^2 \frac{x}{2}\right)dx=a+\frac{\pi}{b}-\frac{\sqrt{c}}{4} (với a,b,c∈Za,b,c \in \mathbb{Z}). Tính giá trị của biểu thức S=a+b−3cS=a+b-3c.

Trả lời:

Câu 19

Gọi (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x2y=x^2, trục hoành và hai đường thẳng x=1x=1, x=2x=2. Biết diện tích SS của hình phẳng (H)(H) là S=abS=\dfrac{a}{b} (với a,b∈Na,b \in \mathbb{N} và ab\dfrac{a}{b} tối giản). Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 20

Một công ty quảng cáo XX muốn làm bức tranh trang trí hình MNEIFMNEIF ở chính giữa của một bức tường hình chữ nhật ABCDABCD có chiều cao BC=6mBC=6m, chiều dài CD=12mCD=12m (hình vẽ bên dưới). Cho biết MNEFMNEF là hình chữ nhật có MN=4mMN=4m, cung EIFEIF có hình dạng là một phần của cung parabol có đỉnh II là trung điểm của cạnh ABAB và đi qua 2 điểm CC, DD. Kinh phí làm bức tranh là 600 000 đồng/m2m^2.

Hình vẽ bức tường hình chữ nhật ABCD với cung parabol DIC và bức tranh trang trí MNEIF được tô đậm

Hỏi công ty XX cần bao nhiêu triệu đồng để làm bức tranh đó? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 21

Trong không gian với tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm M(1;2;3)M(1;2;3) và cắt các tia OxOx, OyOy, OzOz lần lượt tại AA, BB, CC sao cho độ dài OAOA, OBOB, OCOC theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội bằng 33. Phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) có dạng ax+by+z+d=0ax+by+z+d=0 (a,b,d∈R)(a,b,d \in \mathbb{R}). Giá trị của biểu thức S=2a+b+dS=2a+b+d bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 22

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay đặt tại gốc tọa độ OO, mỗi đơn vị trên trục ứng với 1km1km. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát không lưu không quá 417km417km sẽ hiển thị trên màn hình ra-đa. Một máy bay đang ở vị trí A(−688;−185;8)A(-688;-185;8), chuyển động theo đường thẳng dd có vectơ chỉ phương là u⃗=(91;75;0)\vec{u}=(91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu. Gọi điểm E(a;b;c)E(a;b;c) là vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra-đa. Tính giá trị của biểu thức T=a+b−cT=a+b-c.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI