Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Liên trường THPT Thuận Thành, Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=f(x)+C,CR\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = f'(x) + C, C \in \mathbb{R}

  2. B

    f(x)dx=f(x)+C,CR\displaystyle \int f'(x) \mathrm{d}x = f'(x) + C, C \in \mathbb{R}

  3. C

    f(x)dx=12f2(x)+C,CR\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \frac{1}{2}f^{2}(x) + C, C \in \mathbb{R}

  4. D

    f(x)dx=f(x)+C,CR\displaystyle \int f'(x) \mathrm{d}x = f(x) + C, C \in \mathbb{R}

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+23=y12=z22d: \frac{x+2}{3} = \frac{y-1}{-2} = \frac{z-2}{2}. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd

  1. A

    u=(2;1;2)\displaystyle \vec{u} = (2; -1; -2)

  2. B

    u=(2;1;2)\displaystyle \vec{u} = (-2; 1; 2)

  3. C

    u=(3;2;2)\displaystyle \vec{u} = (-3; -2; 2)

  4. D

    u=(3;2;2)\displaystyle \vec{u} = (3; -2; 2)

Câu 3

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ được tính theo công thức nào dưới đây?

Đồ thị hai parabol $y = x^2 + 2x - 2$ và $y = -x^2 + 2$ với phần hình phẳng gạch chéo giới hạn từ $x = -2$ đến $x = 1$
  1. A

    21(2x2+2x4)dx\displaystyle \int_{-2}^{1} (2x^{2} + 2x - 4) \mathrm{d}x

  2. B

    21(2x)dx\displaystyle \int_{-2}^{1} (2x) \mathrm{d}x

  3. C

    21(2x22x+4)dx\displaystyle \int_{-2}^{1} (-2x^{2} - 2x + 4) \mathrm{d}x

  4. D

    21(2x)dx\displaystyle \int_{-2}^{1} (-2x) \mathrm{d}x

Câu 4

Cho 0ln2(2f(x)+ex)dx=5\int_{0}^{\ln 2} (2f(x) + e^{x}) \mathrm{d}x = 5. Khi đó giá trị tích phân 0ln2f(x)dx\int_{0}^{\ln 2} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách từ điểm A(0;1;2)A(0;1;2) đến mặt phẳng (P):x2y+2z5=0(P): x - 2y + 2z - 5 = 0 bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;0;1);B(4;2;5)A(-2;0;1); B(4;2;5). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn ABAB

  1. A

    3x+y2z10=0\displaystyle 3x + y - 2z - 10 = 0

  2. B

    3xy+2z10=0\displaystyle 3x - y + 2z - 10 = 0

  3. C

    3x+y+2z10=0\displaystyle 3x + y + 2z - 10 = 0

  4. D

    3x+y+2z+10=0\displaystyle 3x + y + 2z + 10 = 0

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [1;13][1;13] thỏa mãn 113f(x)dx=16\int_{1}^{13} f(x) \mathrm{d}x = 16, 14f(x)dx=2\int_{1}^{4} f(x) \mathrm{d}x = 2. Giá trị 413f(x)dx\int_{4}^{13} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    12

  2. B

    14

  3. C

    18

  4. D

    10

Câu 8

Họ nguyên hàm của hàm số y=3xy=3^x

  1. A

    3xdx=3xln3+C\displaystyle \int 3^x \mathrm{d}x = \dfrac{3^x}{\ln 3} + C

  2. B

    3xdx=3xln3+C\displaystyle \int 3^x \mathrm{d}x = 3^x \cdot \ln 3 + C

  3. C

    3xdx=3xx+1+C\displaystyle \int 3^x \mathrm{d}x = \dfrac{3^x}{x+1} + C

  4. D

    3xdx=3x+C\displaystyle \int 3^x \mathrm{d}x = 3^x + C

Câu 9

Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại x=1x=1x=3x=3. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (1x3)(1 \le x \le 3) cắt vật thể đó theo thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x3x3x223x^2-2. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên?

  1. A

    V=156π\displaystyle V=156\pi

  2. B

    V=156\displaystyle V=156

  3. C

    V=312π\displaystyle V=312\pi

  4. D

    V=312\displaystyle V=312

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm A(1;2;3)A(1;2;3) và có một vectơ pháp tuyến n=(2;1;1)\vec{n}=(2;-1;1) có phương trình là

  1. A

    2xy+z+3=0\displaystyle 2x-y+z+3=0

  2. B

    x+2y+3z+3=0\displaystyle x+2y+3z+3=0

  3. C

    2xy+z3=0\displaystyle 2x-y+z-3=0

  4. D

    x+2y+3z3=0\displaystyle x+2y+3z-3=0

Câu 11

Hàm số F(x)=cosxxF(x)=\cos x - x là một nguyên hàm của hàm số

  1. A

    f(x)=sinx1\displaystyle f(x)=\sin x -1

  2. B

    f(x)=sinxx22\displaystyle f(x)=-\sin x -\dfrac{x^2}{2}

  3. C

    f(x)=sinxx22\displaystyle f(x)=\sin x -\dfrac{x^2}{2}

  4. D

    f(x)=sinx1\displaystyle f(x)=-\sin x -1

Câu 12

Một vật chuyển động với vận tốc được cho bởi công thức v(t)=3t2+5v(t)=3t^2+5 (m/s)(m/s), trong đó tt là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động. Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là

  1. A

    696696 m

  2. B

    966966 m

  3. C

    669669 m

  4. D

    699699 m

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một vật chuyển động đều với vận tốc có phương trình v(t)=t22t+1v(t)=t^2-2t+1, trong đó tt được tính bằng giây, quãng đường s(t)s(t) được tính bằng mét.

  1. a)

    Quãng đường vật đi được từ khi vật bắt đầu chuyển động đến khi gia tốc bị triệt tiêu là 13\dfrac{1}{3} (m)(m)

  2. b)

    Quãng đường vật đi được trong 22 giây tính đến thời điểm mà vận tốc đạt 99 (m/s)(m/s)263\dfrac{26}{3} (m)(m)

  3. c)

    Quãng đường đi được của vật sau 22 giây kể từ khi vật bắt đầu chuyển động là 23\dfrac{2}{3} (m)(m)

  4. d)

    Quãng đường vật đi được từ 00 giây đến thời điểm mà gia tốc bằng 1010 (m/s2)(m/s^2)4444 (m)(m)

Câu 2

Hình bên dưới minh họa hình ảnh của một mái nhà có dạng lăng trụ đứng được đặt nằm ngang trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz (OO là trung điểm của đoạn BCBC, đơn vị trên mỗi trục là mét). Biết rằng phần trần BCCBBCC'B' của căn nhà có dạng là một hình chữ nhật.

Hình minh họa mái nhà dạng lăng trụ đứng trong không gian Oxyz với các điểm A(0;0;2), A'(5;0;2), B(0;1;0), C(0;-1;0)
  1. a)

    Tọa độ của điểm CC'C(5;1;0)C'(5;-1;0)

  2. b)

    Phương trình mặt phẳng chứa phần mái nhà không cắt tia OyOy2y+z2=0-2y+z-2=0

  3. c)

    BCOOB'C' \perp OO'

  4. d)

    Phương trình mặt phẳng chứa trần của căn nhà là x+y=0x + y = 0

Câu 3

Cho hai hàm số F(x);G(x)F(x); G(x) lần lượt là nguyên hàm của hàm số y=f(x);y=g(x)y = f(x); y = g(x).

  1. a)

    Biết rằng f(x)=2x+x;F(1)=0f(x) = 2x + \sqrt{x}; F(1) = 0 thì F(4)=20F(4) = 20

  2. b)

    [f(x)+2g(x)]dx=F(x)+2G(x)+C\int [f(x) + 2g(x)]dx = F(x) + 2G(x) + C

  3. c)

    [f(x)+x]dx=F(x)+1\int [f(x) + x]dx = F(x) + 1

  4. d)

    F(x)=f(x)F'(x) = f(x)

Câu 4

Cho đồ thị hai hàm số y=x23x+2; y=x1y = x^2 - 3x + 2;\ y = x - 1S1;S2S_1; S_2 là phần diện tích phần được tô như trong hình dưới.

Đồ thị hai hàm số $y = x^2 - 3x + 2$ và $y = x - 1$ với các miền tô đậm $S_1, S_2$
  1. a)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x23x+2y = x^2 - 3x + 2y=x1y = x - 103(x2+4x3)dx\int_{0}^{3} (-x^2 + 4x - 3) dx

  2. b)

    S1=43S_1 = \dfrac{4}{3}

  3. c)

    S1=S2S_1 = S_2

  4. d)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x23x+2; y=x1; x=0; x=3y = x^2 - 3x + 2;\ y = x - 1;\ x = 0;\ x = 3 bằng 11

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, một viên đạn được bắn ra từ điểm A(1;2;3)A(1;2;3), trong 33 giây viên đạn đi với vận tốc không đổi, véctơ vận tốc (trên giây) là v=(2;1;5)\vec{v} = (2;1;5). Khi viên đạn trúng mục tiêu tại điểm B(5;a;b)B(-5;a;b) thì giá trị của biểu thức a+ba + b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho ba điểm A(3;1;2), B(2;3;3), C(2;1;2)A(3;-1;2),\ B(2;3;-3),\ C(-2;1;-2) và mặt phẳng (Oyz)(Oyz). Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oyz)(Oyz) sao cho MA.MB+MB.MC+MC.MA\overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MC}.\overrightarrow{MA} có giá trị nhỏ nhất. Tính tổng a2b+ca - 2b + c.

Trả lời:

Câu 3

Một vật chuyển động trong 44 giờ với vận tốc v(t)v(t) phụ thuộc vào thời gian t(h)t(h) có đồ thị vận tốc như hình vẽ bên. Trong khoảng thời gian 11 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;10)I(2;10) và trục đối xứng song song với trục tung. Khoảng thời gian còn lại vật chuyển động chậm dần đều. Tính quãng đường SS mà vật đi được trong 44 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Đồ thị vận tốc $v(t)$ theo thời gian $t$ với phần parabol đỉnh $I(2;10)$ và đoạn thẳng chậm dần đều
Trả lời:

Câu 4

Cho điểm A(1;2;5)A(1;2;5) và mặt phẳng (P):x+2y2z+2=0(P): x+2y-2z+2=0. Mặt phẳng (Q)(Q) song song với mặt phẳng (P)(P) và cách AA một khoảng bằng 1 có dạng (Q):xby+cz+d=0(Q): x-by+cz+d=0. Tính S=b3c+dS=-b-3c+d.

Trả lời:

Câu 5

Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t)P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm tt, trong đó tt tính theo ngày (0t10)(0 \le t \le 10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P(t)=150tP'(t)=150\sqrt{t}. Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày.

Trả lời:

Câu 6

Cho vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1x=-1x=1x=1. Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (1x1)(-1 \le x \le 1) thì được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng 21x22\sqrt{1-x^2}. Tính thể tích của vật thể đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài