Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Ngọc Lặc, Thanh Hóa

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu

  1. A

    F′(x)=−f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x) = -f(x), \forall x \in K

  2. B

    f′(x)=F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

  3. C

    F′(x)=f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x) = f(x), \forall x \in K

  4. D

    f′(x)=−F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x) = -F(x), \forall x \in K

Câu 2

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3f(x) = x^3 là

  1. A

    4x4+C\displaystyle 4x^4 + C

  2. B

    3x2+C\displaystyle 3x^2 + C

  3. C

    x4+C\displaystyle x^4 + C

  4. D

    14x4+C\displaystyle \frac{1}{4}x^4 + C

Câu 3

Hàm số F(x)=2sin⁡x+3xF(x) = 2\sin x + 3x là một nguyên hàm của hàm số

  1. A

    f(x)=2cos⁡x−3\displaystyle f(x) = 2\cos x - 3

  2. B

    f(x)=−2cos⁡x+3\displaystyle f(x) = -2\cos x + 3

  3. C

    f(x)=2cos⁡x+3\displaystyle f(x) = 2\cos x + 3

  4. D

    f(x)=−2cos⁡x−3\displaystyle f(x) = -2\cos x - 3

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên RR và ∫13f(x)dx=10\int_{1}^{3} f(x) dx = 10, ∫35f(x)dx=−1\int_{3}^{5} f(x) dx = -1. Khi đó ∫15f(x)dx\int_{1}^{5} f(x) dx bằng

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    −9\displaystyle -9

Câu 5

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên [a;b][a;b] và F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x). Khẳng định nào sau đây là sai ?

  1. A

    ∫abf(x)dx=F(x)∣ab=F(b)−F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = F(x)|_{a}^{b} = F(b) - F(a)

  2. B

    ∫aaf(x)dx=0\displaystyle \int_{a}^{a} f(x) dx = 0

  3. C

    ∫abf(x)dx=f′(x)∣ba=f′(b)−f′(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = f'(x)|_{b}^{a} = f'(b) - f'(a)

  4. D

    ∫abf(x)dx=−∫baf(t)dt\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = -\int_{b}^{a} f(t) dt

Câu 6

Tính tích phân I=∫02(2x+1)dxI = \int_{0}^{2} (2x + 1) dx

  1. A

    I=5\displaystyle I = 5

  2. B

    I=6\displaystyle I = 6

  3. C

    I=2\displaystyle I = 2

  4. D

    I=4\displaystyle I = 4

Câu 7

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên RR. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1,x=2y = f(x), y = 0, x = -1, x = 2 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ với phần diện tích hình phẳng tô đậm giới hạn bởi $y = f(x)$, $y = 0$, $x = -1$, $x = 2$
  1. A

    S=∫−11f(x) dx−∫12f(x) dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \,dx - \int_{1}^{2} f(x) \,dx

  2. B

    S=−∫−11f(x) dx+∫12f(x) dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \,dx + \int_{1}^{2} f(x) \,dx

  3. C

    S=−∫−11f(x) dx−∫12f(x) dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \,dx - \int_{1}^{2} f(x) \,dx

  4. D

    S=∫−11f(x) dx+∫12f(x) dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \,dx + \int_{1}^{2} f(x) \,dx

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a; b]. Gọi DD là hình phẳng giới hạn với đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b (a<b)(a < b). Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay DD quanh trục hoành là

  1. A

    V=π∫ab[f(x)]2 dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} \,dx

  2. B

    V=2π∫ab[f(x)]2 dx\displaystyle V = 2\pi \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} \,dx

  3. C

    V=π2∫ab[f(x)]2 dx\displaystyle V = \pi^{2} \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} \,dx

  4. D

    V=π∫abf(x) dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f(x) \,dx

Câu 9

Tính thể tích chứa được (dung tích) của một cái chén (bát), biết phần trong của nó có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục OxOx hình phẳng giới hạn bởi đường y=2x+2y = \sqrt{2x} + 2 và trục OxOx (như hình vẽ), bát có độ sâu 55 cm, đơn vị trên trục là centimet (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Hình chén bát và hình phẳng giới hạn bởi đường $y = \sqrt{2x}+2$ và trục $Ox$ quay quanh trục $Ox$ tạo thành khối tròn xoay có độ sâu 5 cm
  1. A

    7878 cm3^{3}

  2. B

    274274 cm3^{3}

  3. C

    8787 cm3^{3}

  4. D

    247247 cm3^{3}

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (α):x−2y+z−4=0(\alpha): x - 2y + z - 4 = 0 đi qua điểm nào sau đây

  1. A

    Q(1;−1;1)\displaystyle Q(1; -1; 1)

  2. B

    N(0;2;0)\displaystyle N(0; 2; 0)

  3. C

    P(0;0;−4)\displaystyle P(0; 0; -4)

  4. D

    M(1;0;0)\displaystyle M(1; 0; 0)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α):2x−3y+1=0(\alpha): 2x - 3y + 1 = 0?

  1. A

    a⃗=(2;−3;1)\displaystyle \vec{a} = (2; -3; 1)

  2. B

    b⃗=(2;1;−3)\displaystyle \vec{b} = (2; 1; -3)

  3. C

    c⃗=(2;−3;0)\displaystyle \vec{c} = (2; -3; 0)

  4. D

    d⃗=(3;2;0)\displaystyle \vec{d} = (3; 2; 0)

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm M(3;−1;4)M(3; -1; 4) đồng thời vuông góc với giá của vectơ a⃗=(1;−1;2)\vec{a} = (1; -1; 2) có phương trình là

  1. A

    3x−y+4z−12=0\displaystyle 3x - y + 4z - 12 = 0

  2. B

    3x−y+4z+12=0\displaystyle 3x - y + 4z + 12 = 0

  3. C

    x−y+2z−12=0\displaystyle x - y + 2z - 12 = 0

  4. D

    x−y+2z+12=0\displaystyle x - y + 2z + 12 = 0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=x2+2xf(x) = x^{2} + 2x và F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x). Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    ∫13f(x) dx=F(3)−F(1)\int_{1}^{3} f(x) \,dx = F(3) - F(1)

  2. b)

    Nếu F(0)=1F(0)=1 thì F(2)=253F(2)=\dfrac{25}{3}

  3. c)

    Nếu ∫02kf(x)dx=2\int_{0}^{2} kf(x)dx=2 thì k=310k=\dfrac{3}{10}

  4. d)

    Biết ∫13f(x)x2dx=a+aln⁡b\int_{1}^{3} \dfrac{f(x)}{x^{2}}dx=a+a\ln b, a,b∈Za,b \in \mathbb{Z}. Khi đó: 3a−5b=−83a-5b=-8.

Câu 2

Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v(t)=5+3t(m/s)v(t)=5+3t (m/s), với tt là thời gian kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 35 giây thì máy bay cất cánh trên đường băng. Gọi s(t)s(t) là quãng đường máy bay di chuyển được sau tt giây kể từ lúc bắt đầu chạy đà. Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?

Máy bay trên đường băng
  1. a)

    v(t)=s′(t)v(t)=s'(t)

  2. b)

    s(t)=32t2+5t+5s(t)=\dfrac{3}{2}t^{2}+5t+5

  3. c)

    Quãng đường máy bay di chuyển được sau 6 giây kể từ khi bắt đầu chạy đà là 85 mét

  4. d)

    Quãng đường máy bay đã di chuyển từ khi bắt đầu chạy đà đến khi rời đường băng là 2013 mét (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;−3)A(1;2;-3), B(−2;0;−1)B(-2;0;-1), M(2;−1;4)M(2;-1;4) và mặt phẳng (P):3x−2y+z+1=0(P):3x-2y+z+1=0. Khi đó mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P) là n⃗=(3;−2;1)\vec{n}=(3;-2;1)

  2. b)

    Điểm A∈(P)A \in (P)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,MA,B,M nhận vectơ m⃗(8;−23;−11)\vec{m}(8;-23;-11) làm vectơ pháp tuyến

  4. d)

    Mặt phẳng (ABM)(ABM) và mặt phẳng (P)(P) vuông góc với nhau

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;6;−7)A(1;6;-7), B(3;2;1)B(3;2;1) và mặt phẳng (P)(P) có phương trình 2x+y−3z−14=02x+y-3z-14=0

  1. a)

    Mặt phẳng (P)(P) có vectơ pháp tuyến n⃗(2;1;3)\vec{n}(2;1;3)

  2. b)

    Mặt phẳng (Q)(Q) đi qua điểm BB và song song với mặt phẳng (P)(P) có phương trình là 2x+y−3z−5=02x+y-3z-5=0

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn ABAB là x−2y+4z+18=0x-2y+4z+18=0

  4. d)

    Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 1314\dfrac{13}{\sqrt{14}}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s10m/s thì gặp chướng ngại vật, người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−2t+10(m/s)v(t)=-2t+10(m/s), trong đó tt là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng.

Cảnh quan đường phố nhìn từ ghế lái ô tô
Trả lời:

Câu 2

Cho A=∫01(x2−x+2024m)dx=5A = \int_{0}^{1} (x^{2} - x + 2024m) dx = 5. Tính B=∫12(x2−3x+3+2024m)dxB = \int_{1}^{2} (x^{2} - 3x + 3 + 2024m) dx

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên RR thỏa mãn điều kiện f(0)=22,f(x)>0,∀x∈Rf(0) = 2\sqrt{2}, f(x) > 0, \forall x \in R và f(x).f′(x)=(2x+1)1+f2(x),∀x∈Rf(x).f'(x) = (2x+1)\sqrt{1+f^{2}(x)}, \forall x \in R. Tính giá trị f(1)f(1). Kết quả làm tròn đến một chữ số đằng sau dấu phẩy.

Trả lời:

Câu 4

Nhân dịp đi dã ngoại, lớp 12A dự kiến dựng một cái trại có dạng hình parabol như hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 5 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Thể tích phần không gian bên trong lều trại bằng bao nhiêu mét khối?

Hình ảnh thực tế lều trại hình parabol
Mô hình hình học lều trại hình parabol
Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua M(2;3;−1)M(2;3;-1) đồng thời song song với giá của hai vec tơ u⃗=(1;1;0)\vec{u} = (1;1;0) và v⃗=(1;2;−3)\vec{v} = (1;2;-3) có dạng ax+by+cz+2=0ax + by + cz + 2 = 0. Tính a−b+ca - b + c.

Trả lời:

Câu 6

Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFEOAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGDOAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục OxyzOxyz như hình vẽ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGDOAGD có chiều dài OA=100OA = 100 m, chiều rộng OD=60OD = 60 m và tọa độ điểm B(10;10;8)B(10;10;8). Giả sử phương trình tổng quát của mặt phẳng (OACB)(OACB) có dạng ax+4y+cz+d=0ax + 4y + cz + d = 0. Tính giá trị biểu thức a+c+da + c + d.

Mô hình sân vận động hình chóp cụt OAGD.BCFE trong hệ trục Oxyz
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI