Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Trần Quang Khải, Bà Rịa — Vũng TàuMã đề 404

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=7xf(x)=7^x. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    ∫7xdx=7xln⁡7+C\displaystyle \int 7^x \mathrm{d}x = \dfrac{7^x}{\ln 7} + C

  2. B

    ∫7xdx=7x+1x+1+C\displaystyle \int 7^x \mathrm{d}x = \dfrac{7^{x+1}}{x+1} + C

  3. C

    ∫7xdx=7x+1+C\displaystyle \int 7^x \mathrm{d}x = 7^{x+1} + C

  4. D

    ∫7xdx=7xln⁡7+C\displaystyle \int 7^x \mathrm{d}x = 7^x \ln 7 + C

Câu 2

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu

  1. A

    F′(x)=f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x)=f(x), \forall x \in K

  2. B

    f′(x)=F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x)=F(x), \forall x \in K

  3. C

    F′(x)=−f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x)=-f(x), \forall x \in K

  4. D

    f′(x)=−F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x)=-F(x), \forall x \in K

Câu 3

Giá trị của ∫0π2sin⁡xdx\int_0^{\frac{\pi}{2}} \sin x \mathrm{d}x bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    π2\displaystyle \dfrac{\pi}{2}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    −1\displaystyle -1

Câu 4

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b][a;b] và F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x)f(x) trên [a;b][a;b]. Khẳng định nào dưới đây ĐÚNG?

  1. A

    ∫abf(x)dx=f(b)−f(a)\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = f(b)-f(a)

  2. B

    ∫abf(x)dx=F(a)−F(b)\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = F(a)-F(b)

  3. C

    ∫abf(x)dx=F(b)−F(a)\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = F(b)-F(a)

  4. D

    ∫abf(x)dx=F(b)+F(a)\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = F(b)+F(a)

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

  1. A

    x2z+2y+4z−2=0\displaystyle x^2 z + 2y + 4z - 2 = 0

  2. B

    2x−3y+4z2−5=0\displaystyle 2x - 3y + 4z^2 - 5 = 0

  3. C

    x−3x2y+z−1=0\displaystyle x - 3x^2 y + z - 1 = 0

  4. D

    −2x+7y+4z−1=0\displaystyle -2x + 7y + 4z - 1 = 0

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) và y=g(x)y=g(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    ∫fk(x)dx=(∫f(x)dx)k,∀k∈R\displaystyle \int f^k(x) \mathrm{d}x = \left(\int f(x) \mathrm{d}x\right)^k, \forall k \in \mathbb{R}

  2. B

    ∫f(x)±g(x)dx=∫f(x)dx±∫g(x)dx\displaystyle \int f(x) \pm g(x) \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x \pm \int g(x) \mathrm{d}x

  3. C

    ∫kf(x)dx=k∫f(x)dx,∀k∈R\displaystyle \int k f(x) \mathrm{d}x = k \int f(x) \mathrm{d}x, \forall k \in \mathbb{R}

  4. D

    ∫f(x)g(x)dx=∫f(x)dx∫g(x)dx\displaystyle \int f(x)g(x) \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x \int g(x) \mathrm{d}x

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [a;b][a;b]. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    ∫abf(x)dx=∫baf(x)dx\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = \int_b^a f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    ∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = -\int_b^a f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    ∫abf(x)dx=∫abf(t)dt\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = \int_a^b f(t) \mathrm{d}t

  4. D

    ∫aa2025f(x)dx=0\displaystyle \int_a^a 2025 f(x) \mathrm{d}x = 0

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1y = f(x), y = 0, x = -1 và x=5x = 5.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    S=−∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x - \int_{1}^{5} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    S=∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x - \int_{1}^{5} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    S=∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x + \int_{1}^{5} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    S=−∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x + \int_{1}^{5} f(x) \mathrm{d}x

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách từ M(−7;2;3)M(-7; 2; 3) đến mặt phẳng (α):−x+5y−2z+3=0(\alpha): -x + 5y - 2z + 3 = 0 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    73015\displaystyle \dfrac{7\sqrt{30}}{15}

  3. C

    71530\displaystyle \dfrac{7\sqrt{15}}{30}

  4. D

    3015\displaystyle \dfrac{\sqrt{30}}{15}

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α):3x−2y+z+5=0(\alpha): 3x - 2y + z + 5 = 0?

  1. A

    n3→=(6;−4;−2)\displaystyle \overrightarrow{n_{3}} = (6; -4; -2)

  2. B

    n4→=(3;−2;0)\displaystyle \overrightarrow{n_{4}} = (3; -2; 0)

  3. C

    n2→=(−3;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_{2}} = (-3; 2; 1)

  4. D

    n1→=(3;−2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_{1}} = (3; -2; 1)

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b][a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b được tính theo công thức

  1. A

    S=∫abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    S=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  3. C

    S=−∫abf(x)dx\displaystyle S = -\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    S=∫ba∣f(x)∣dx\displaystyle S = \int_{b}^{a} |f(x)| \mathrm{d}x

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):2x−3y+z−2=0(P): 2x - 3y + z - 2 = 0 song song với mặt phẳng nào dưới đây?

  1. A

    4x−6y+2z−2=0\displaystyle 4x - 6y + 2z - 2 = 0

  2. B

    2x−3y−z−2=0\displaystyle 2x - 3y - z - 2 = 0

  3. C

    x+y+z−2=0\displaystyle x + y + z - 2 = 0

  4. D

    −2x+3y−z+2=0\displaystyle -2x + 3y - z + 2 = 0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian (Oxyz)(Oxyz) cho hai điểm A(1;−2;3)A(1; -2; 3) và B(2;1;−3)B(2; 1; -3) và mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình 2x−y+2z−2025=02x - y + 2z - 2025 = 0

  1. a)

    Điểm M(1;−2024;−1)M(1; -2024; -1) là một điểm thuộc mặt phẳng

  2. b)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)(\alpha) là n⃗=(2;−1;2)\vec{n} = (2; -1; 2)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng đi qua BB và song song với mặt phẳng (α)(\alpha) có dạng ax+y+bz+c=0ax + y + bz + c = 0. Khi đó a+b+c=−7a + b + c = -7

  4. d)

    Phương trình mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với đường thẳng ABAB có dạng là x+3y−6z−23=0x + 3y - 6z - 23 = 0

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2x3−1f(x) = 2x^{3} - 1

  1. a)

    ∫f(x)dx=x42+C\int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{x^{4}}{2} + C

  2. b)

    Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành, 2 đường thẳng x=0;x=1x=0; x=1 quanh OxOx bằng 57\frac{5}{7}

  3. c)

    ∫−22f(x)dx=(x42−x)∣−22\int_{-2}^{2} f(x)dx = \left.\left(\frac{x^4}{2} - x\right)\right|_{-2}^{2}

  4. d)

    Biết ∫−22(f(x)+g(x))dx=15\int_{-2}^{2} (f(x)+g(x))dx = 15. Khi đó ∫−22g(x)dx=19\int_{-2}^{2} g(x)dx = 19.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Biết A(0;0;0),AD=2;AB=4;SA=4A(0;0;0), AD = 2; AB = 4; SA = 4. Gọi MM là trung điểm của SBSB. Tính khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (CDM)(CDM) (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Hình chóp S.ABCD trong hệ tọa độ Oxyz với đáy là hình chữ nhật
Trả lời:

Câu 2

Một ô tô đồ chơi trượt xuống dốc và dừng lại sau 55 giây, vận tốc ô tô đồ chơi từ thời điểm t=0t=0 giây đến t=5t=5 giây được cho bởi công thức v(t)=12t2−0,1t3v(t) = \frac{1}{2}t^2 - 0,1t^3 (m/s).

Tính quãng đường ô tô đồ chơi đi đến khi dừng lại (theo đơn vị mm, làm tròn đến chữ số thập phân hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Một gia đình muốn làm cái cổng (như hình vẽ).

Cổng gồm phần trên là parabol AIB với IH = 2,5m và phần dưới là hình chữ nhật ABCD với AD = 4m, AB = 6m

Phần phía trên cổng có hình dạng là một parabol với IH=2,5mIH = 2,5m, phần phía dưới là một hình chữ nhật có kích thước AD=4m,AB=6mAD = 4m, AB = 6m. Giả sử giá để làm phần cổng được tô màu (phần hình chữ nhật ABCDABCD) là 900.000900.000 đ/m2^2 và giá để làm phần cổng phía trên là 1.300.0001.300.000 đ/m2^2. Tính số tiền gia đình đó phải trả là bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 4

Người ta cần đổ một khối bê tông cao 2m2m để làm trụ chân cầu được đặt trên mặt đất phẳng như hình vẽ. Nếu cắt khối bê tông này bằng mặt phẳng nằm ngang, cách mặt đất x(m)x(m) (0≤x≤2)(0 \leq x \leq 2) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có chiều dài là 10m10 m chiều rộng là (0,5)xm(0,5)^x m. Mỗi mét khối bê tông có giá 5 triệu đồng. Hãy tính số tiền cần đổ bê tông cho trụ chân cầu. (Làm tròn đến hàng phần chục).

Hình vẽ trụ chân cầu với thiết diện ngang là hình chữ nhật có chiều dài $10 m$ và chiều rộng $(0,5)^x (m)$ tại độ cao $x (m)$
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hàm số f(x)=3x2−2x+3f(x) = 3x^2 - 2x + 3

  1. a)

    Tìm tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−2x+3f(x) = 3x^2 - 2x + 3 trên R\mathbb{R}.

  2. b)

    Tìm nguyên hàm F(x)F(x) của hàm f(x)=3x2−2x+3f(x) = 3x^2 - 2x + 3 trên R\mathbb{R} thoả mãn F(0)=2F(0) = 2.

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Tính ∫05exdx\int_0^5 e^x dx.

  2. b)

    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=x2−3xy = x^2 - 3x, trục hoành và hai đường thẳng x=−1;x=2x = -1; x = 2.

Câu 3

1,0 điểm

Trong không gian OxyzOxyz cho A(−3;2;3)A(-3;2;3), B(2;2;4)B(2;2;4), C(1;1;−1)C(1;1;-1).

  1. a)

    Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)(ABC)

  2. b)

    Viết phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI