Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Lạng Giang số 1, Bắc GiangMã đề 009

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x+2y−3z+3=0(P): x+2y-3z+3=0 có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là

  1. A

    (1;−2;3)\displaystyle (1;-2;3)

  2. B

    (1;2;−3)\displaystyle (1;2;-3)

  3. C

    (−1;2;−3)\displaystyle (-1;2;-3)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (1;2;3)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:{x=1−ty=5+tz=2+3td: \begin{cases} x=1-t \\ y=5+t \\ z=2+3t \end{cases}

?

  1. A

    Q(−1;1;3)\displaystyle Q(-1;1;3)

  2. B

    P(1;2;5)\displaystyle P(1;2;5)

  3. C

    N(1;5;2)\displaystyle N(1;5;2)

  4. D

    M(1;1;3)\displaystyle M(1;1;3)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−2z−11=0(P): x+2y-2z-11=0 và điểm M(−1;0;0)M(-1;0;0). Khoảng cách từ điểm MM tới mặt phẳng (P)(P) là

  1. A

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x−3−2=y−14=z−6d_1: \frac{x-3}{-2}=\frac{y-1}{4}=\frac{z}{-6} và d2:x1=y+1−2=z−53d_2: \frac{x}{1}=\frac{y+1}{-2}=\frac{z-5}{3}. Vị trí tương đối của d1d_1 và d2d_2 là

  1. A

    Song song

  2. B

    Trùng nhau

  3. C

    Cắt nhau

  4. D

    Chéo nhau

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz cho điểm M(1;2;3)M(1;2;3) và đường thẳng d:x−12=y+2−1=z1d: \frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z}{1}. Mặt phẳng (P)(P) đi qua MM và vuông góc với đường thẳng dd có phương trình là

  1. A

    2x+y+z−7=0\displaystyle 2x+y+z-7=0

  2. B

    2x−y+z−3=0\displaystyle 2x-y+z-3=0

  3. C

    x−2y+z=0\displaystyle x-2y+z=0

  4. D

    2x−y+z−7=0\displaystyle 2x-y+z-7=0

Câu 6

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x=ax=a, x=bx=b, y=f(x)y=f(x) và trục hoành là

  1. A

    S=π∫abf(x)dx\displaystyle S=\pi \int_{a}^{b} f(x)dx

  2. B

    S=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S=\int_{a}^{b} |f(x)|dx

  3. C

    S=∫abf(x)dx\displaystyle S=\int_{a}^{b} f(x)dx

  4. D

    S=π∫ab[f(x)]2dx\displaystyle S=\pi \int_{a}^{b} [f(x)]^{2}dx

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [a;b][a;b] có đồ thị như hình vẽ. Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y=f(x), y=0y=0, x=ax=a, x=bx=b quanh trục OxOx được tính theo công thức nào sau đây:

Đồ thị hàm số y = f(x) và khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), y = 0, x = a, x = b quanh trục Ox
  1. A

    V=π∫abf2(x)dx\displaystyle V=\pi \int_{a}^{b} f^{2}(x)dx

  2. B

    V=∫abf2(x)dx\displaystyle V=\int_{a}^{b} f^{2}(x)dx

  3. C

    V=π∫abf(x)dx\displaystyle V=\pi \int_{a}^{b} f(x)dx

  4. D

    V=∫abπ2f2(x)dx\displaystyle V=\int_{a}^{b} \pi^{2} f^{2}(x)dx

Câu 8

Cho hình phẳng (S)(S) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2−x3y=\sqrt{2-x^{3}}, trục hoành và hai đường thẳng x=−1x=-1 và x=1x=1. Thể tích của khối tròn xoay khi quay (S)(S) quanh OxOx là

  1. A

    587π\displaystyle \frac{58}{7}\pi

  2. B

    4π\displaystyle 4\pi

  3. C

    207π\displaystyle \frac{20}{7}\pi

  4. D

    276π\displaystyle \frac{27}{6}\pi

Câu 9

Xét mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau:

Nhóm[u1;u2)[u2;u3)…[uk;uk+1)Tần sốn1n2…nk{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [u_1;u_2) & [u_2;u_3) & \dots & [u_k;u_{k+1}) \\ \hline \text{Tần số} & n_1 & n_2 & \dots & n_k \\ \hline \end{array}}

Nếu n1n_1 và nkn_k cùng khác 00 thì khoảng biến thiên mẫu số liệu trên được tính theo công thức:

  1. A

    R=nk−n1\displaystyle R = n_k - n_1

  2. B

    R=nkuk+1−n1u1\displaystyle R = n_k u_{k+1} - n_1 u_1

  3. C

    R=uk+1−u1\displaystyle R = u_{k+1} - u_1

  4. D

    R=u1−uk+1\displaystyle R = u_1 - u_{k+1}

Câu 10

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Số học sinh5912106{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}}

Giá trị đại diện của nhóm [60;80)[60;80) là

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    70\displaystyle 70

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 11

Đo cân nặng của 1 lớp gồm 40 học sinh lớp 12A ta được bảng số liệu như sau:

Khối lượng (kg)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)[65;70)[70;75)[75;80]Số học sinh413756212{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khối lượng (kg)} & [40;45) & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) & [65;70) & [70;75) & [75;80] \\ \hline \text{Số học sinh} & 4 & 13 & 7 & 5 & 6 & 2 & 1 & 2 \\ \hline \end{array}}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của bảng số liệu trên là ?

  1. A

    [40;45)\displaystyle [40;45)

  2. B

    [45;50)\displaystyle [45;50)

  3. C

    [50;55)\displaystyle [50;55)

  4. D

    [55;60)\displaystyle [55;60)

Câu 12

Số đặc trưng nào không sử dụng thông tin của nhóm số liệu đầu tiên và nhóm số liệu cuối cùng.

  1. A

    Khoảng biến thiên

  2. B

    Khoảng tứ phân vị

  3. C

    Phương sai

  4. D

    Độ lệch chuẩn

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho một viên gạch men có dạng hình vuông OABCOABC như hình vẽ. Chọn hệ trục tọa độ OxyOxy như hình vẽ, ta có O(0;0)O(0;0), A(0;1)A(0;1), B(1;1)B(1;1), C(1;0)C(1;0) và hai đường cong lần lượt là đồ thị hàm số y=x3y = x^3 và y=x3y = \sqrt[3]{x}.

Hình vuông OABC với hai đường cong $y = x^3$ và $y = \sqrt[3]{x}$ và phần tô đậm
  1. a)

    Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục OxOx hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y = \sqrt[3]{x}, trục OxOx, trục OyOy và đường thẳng x=2x = 2 bằng 3π3235\dfrac{3\pi\sqrt[3]{32}}{5} (đvtt)

  2. b)

    Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục OxOx hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y = x^3, trục OxOx và hai đường thẳng x=0x = 0 và đường thẳng x=1x = 1 bằng 17\dfrac{1}{7} (đvtt)

  3. c)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y = x^3 và y=x3y = \sqrt[3]{x}, đường thẳng x=0x = 0 và đường thẳng x=1x = 1 được tính bằng công thức S=∫01(x3−x3)dxS = \int_0^1 \left(x^3 - \sqrt[3]{x}\right) dx

  4. d)

    Diện tích phần không được tô đậm trên viên gạch men có giá trị bằng 12\dfrac{1}{2} (đvdt)

Câu 2

Kết quả môn Toán (cùng đề) của học sinh hai lớp 12A12A và 12B12B được cho lần lượt bởi mẫu số liệu ghép nhóm ở bảng sau:

Điểm bài thi[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Số học sinh ở lớp 12A566253Số học sinh ở lớp 12B2518164{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm bài thi} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\ \hline \text{Số học sinh ở lớp 12A} & 5 & 6 & 6 & 25 & 3 \\ \hline \text{Số học sinh ở lớp 12B} & 2 & 5 & 18 & 16 & 4 \\ \hline \end{array}}
  1. a)

    Tổng số học sinh ở lớp 12A12A là 4545

  2. b)

    Số trung bình cộng của hai mẫu số liệu trên bằng nhau

  3. c)

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 12A12A nhỏ hơn 22

  4. d)

    Điểm thi của học sinh lớp 12B12B đồng đều hơn lớp 12A12A

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz cho điểm A(2;−1;3)A(2;-1;3) và mặt phẳng (α):x+2y−2z+3=0(\alpha): x+2y-2z+3=0.

  1. a)

    Điểm AA nằm trên (α)(\alpha)

  2. b)

    Mặt phẳng qua gốc tọa độ và song song với (α)(\alpha) có phương trình x+2y−2z=0x+2y-2z=0

  3. c)

    Mặt phẳng đi qua các hình chiếu của AA lên các trục tọa độ có phương trình x2+y−1+z3=1\frac{x}{2}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{3}=1

  4. d)

    Gọi (β)(\beta) là mặt phẳng qua O,AO, A và vuông góc với (α)(\alpha) có phương trình dạng 4x+by+cz=04x+by+cz=0, giá trị của bcbc là 3030

Câu 4

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x3=y−2−1=z+12d: \frac{x}{3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+1}{2}.

  1. a)

    Đường thẳng dd có một véctơ chỉ phương u⃗=(3;−1;2)\vec{u}=(3;-1;2)

  2. b)

    Đường thẳng dd vuông góc với đường thẳng d′:x1=y−21=z−3−1d': \frac{x}{1}=\frac{y-2}{1}=\frac{z-3}{-1}

  3. c)

    Đường thẳng dd và trục hoành là hai đường thẳng chéo nhau

  4. d)

    Gọi H(a;b;c)H(a;b;c) là điểm trên dd sao cho OHOH nhỏ nhất, khi đó a+b+c=1a+b+c=1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho các điểm A(2;−2;0),B(1;−1;1),C(0;3;3)A(2;-2;0), B(1;-1;1), C(0;3;3). Mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,CA, B, C có một véctơ pháp tuyến là n⃗=(a;b;3)\vec{n}=(a;b;3). Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 2

Người ta dùng các thiết bị định vị để đo các khoảng cách trong thực tế. Trong một phép đo, người ta xác định được hai mặt của một tòa nhà nằm trong hai mặt phẳng có phương trình lần lượt là x−2y+3z−5=0x-2y+3z-5=0 và x−2y+3z+2=0x-2y+3z+2=0 (xét trong cùng một hệ trục tọa độ). Biết mỗi đơn vị trên hệ trục tọa độ có độ dài 10m10m, khoảng cách giữa hai mặt của tòa nhà đó là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, một viên đạn được bắn ra từ điểm A(1;2;3)A(1;2;3), bay theo đường thẳng với hướng là véctơ v⃗=(2;−1;4)\vec{v}=(2;-1;4) đến đích là một tấm bia nằm trên mặt phẳng (α):x−y−z+7=0(\alpha): x-y-z+7=0. Giả sử M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm đến của viên đạn trên bia, tính a+b+ca+b+c.

Trả lời:

Câu 4

Một vật chuyển động có gia tốc là a(t)=3t2+ta(t)=3t^2+t (m/s2)(m/s^2). Biết rằng vận tốc ban đầu của vật là 22 m/sm/s. Tìm vận tốc của vật đó sau 22 giây.

Trả lời:

Câu 5

Có một cốc nước thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 6cm6cm, chiều cao lòng cốc là 10cm10cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích (đơn vị: cm3cm^3) lượng nước trong cốc, biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì đáy mực nước trùng với đường kính đáy cốc.

Hình minh họa cốc nước hình trụ khi để thẳng đứng và khi nghiêng
Trả lời:

Câu 6

Một người ghi lại thời gian đàm thoại của một số cuộc gọi cho kết quả như bảng sau:

Thời gian t (phút)[0;1)[1;2)[2;3)[3;4)[4;5)Số cuộc gọi817252010{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian } t \text{ (phút)} & [0;1) & [1;2) & [2;3) & [3;4) & [4;5) \\ \hline \text{Số cuộc gọi} & 8 & 17 & 25 & 20 & 10 \\ \hline \end{array}}

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI