Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Trần Cao Vân, Khánh HoàMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):x+3y5z+2=0(P): x+3y-5z+2=0.

  1. A

    n=(1;3;5)\displaystyle \vec{n}=(-1;-3;5)

  2. B

    n=(2;6;10)\displaystyle \vec{n}=(2;6;-10)

  3. C

    n=(3;9;15)\displaystyle \vec{n}=(-3;-9;15)

  4. D

    n=(2;6;10)\displaystyle \vec{n}=(-2;-6;-10)

Câu 2

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+cosxf(x)=e^{x}+\cos x

  1. A

    ex+sinx+C\displaystyle e^{x}+\sin x+C

  2. B

    ex+1x+1+sinx+C\displaystyle \frac{e^{x+1}}{x+1}+\sin x+C

  3. C

    exsinx+C\displaystyle e^{x}-\sin x+C

  4. D

    ex+1x+1sinx+C\displaystyle \frac{e^{x+1}}{x+1}-\sin x+C

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(2;3;5)A(2;3;5), B(3;2;4)B(3;2;4)C(4;1;2)C(4;1;2). Tìm một vectơ pháp tuyến n\vec{n} của mặt phẳng (ABC)(ABC).

  1. A

    n=(1;1;0)\displaystyle \vec{n}=(1;-1;0)

  2. B

    n=(1;1;0)\displaystyle \vec{n}=(1;1;0)

  3. C

    n=(2;1;1)\displaystyle \vec{n}=(2;-1;-1)

  4. D

    n=(1;2;1)\displaystyle \vec{n}=(1;2;1)

Câu 4

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x)f(x) liên tục, trục hoành và hai đường thẳng x=ax=a, x=bx=b (a<b)(a<b), được tính bằng công thức

  1. A

    S=abf(x)dx\displaystyle S=\int_{a}^{b} f(x)dx

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S=\int_{a}^{b} |f(x)|dx

  3. C

    S=baf(x)dx\displaystyle S=\int_{b}^{a} |f(x)|dx

  4. D

    S=abf(x)dx\displaystyle S=\left|\int_{a}^{b} f(x)dx\right|

Câu 5

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    dx=x+C\displaystyle \int dx = x+C

  2. B

    0dx=C\displaystyle \int 0dx = C

  3. C

    1xdx=1x2+C\displaystyle \int \frac{1}{x}dx = -\frac{1}{x^{2}}+C

  4. D

    xαdx=xα+1α+1+C\int x^{\alpha}dx = \frac{x^{\alpha+1}}{\alpha+1}+C (α1)(\alpha \neq -1)

Câu 6

Tìm họ nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=x3+x+1f(x)=x^{3}+x+1.

  1. A

    F(x)=x44+x32+C\displaystyle F(x)=\frac{x^{4}}{4}+\frac{x^{3}}{2}+C

  2. B

    F(x)=x44+x22+x+C\displaystyle F(x)=\frac{x^{4}}{4}+\frac{x^{2}}{2}+x+C

  3. C

    F(x)=x4+x32+x+C\displaystyle F(x)=x^{4}+\frac{x^{3}}{2}+x+C

  4. D

    F(x)=3x3+C\displaystyle F(x)=3x^{3}+C

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x3y+z4=0(P): 2x-3y+z-4=0; (Q):2x+yz+5=0(Q): 2x+y-z+5=0. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    (P)(P)(Q)(Q) trùng nhau

  2. B

    (P)(P) vuông góc với (Q)(Q)

  3. C

    (P)(P) song song với (Q)(Q)

  4. D

    (P)(P)(Q)(Q) cắt nhau nhưng không vuông góc

Câu 8

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=xy=\sqrt{x}, x=0x=0, x=1x=1 và trục hoành. Tính thể tích VV của khối tròn xoay sinh bởi hình (H)(H) quay quanh trục OxOx.

  1. A

    π3\displaystyle \frac{\pi}{3}

  2. B

    π\displaystyle \pi

  3. C

    π\displaystyle \sqrt{\pi}

  4. D

    π2\displaystyle \frac{\pi}{2}

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+2z+3=0(P): x-2y+2z+3=0 và điểm M(1;2;3)M(1;2;-3). Khoảng cách từ MM đến (P)(P):

  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    4

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x), y=g(x)y = g(x) liên tục trên [a;b][a;b] và số thực kk tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    abkf(x)dx=kabf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} k f(x) \mathrm{d}x = k \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    ab[f(x)+g(x)]dx=abf(x)dx+abg(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} [f(x) + g(x)] \mathrm{d}x = \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x + \int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d}x

  3. C

    abf(x)dx=baf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = -\int_{b}^{a} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    abxf(x)dx=xabf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} x f(x) \mathrm{d}x = x \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

Câu 11

Diện tích SS hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+2x+1y = x^{3} + 2x + 1, trục hoành, x=1x = 1x=2x = 2

  1. A

    S=394\displaystyle S = \dfrac{39}{4}

  2. B

    S=314\displaystyle S = \dfrac{31}{4}

  3. C

    S=494\displaystyle S = \dfrac{49}{4}

  4. D

    S=214\displaystyle S = \dfrac{21}{4}

Câu 12

Giả sử 09f(x)dx=37\int_{0}^{9} f(x) \mathrm{d}x = 3790g(x)dx=16\int_{9}^{0} g(x) \mathrm{d}x = 16. Khi đó, I=09[2f(x)+3g(x)]dxI = \int_{0}^{9} [2f(x) + 3g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    I=143\displaystyle I = 143

  2. B

    I=58\displaystyle I = 58

  3. C

    I=122\displaystyle I = 122

  4. D

    I=26\displaystyle I = 26

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=4x32xf(x) = 4x^{3} - 2x. Biết F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)

  1. a)

    F(x)=4x32xF'(x) = 4x^{3} - 2x

  2. b)

    f(x)dx=x4x2+C\int f(x) \mathrm{d}x = x^{4} - x^{2} + C

  3. c)

    Một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)f(x) thỏa mãn F(0)=1F(0) = 1F(x)=x4x21F(x) = x^{4} - x^{2} - 1

  4. d)

    Biết F(0)=1F(0) = 1. Khi đó F(1)=1F(-1) = -1

Câu 2

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;3;5)M(2;3;-5) và A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M lên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz.

  1. a)

    Tọa độ điểm B(2;0;0)B(2;0;0)

  2. b)

    Mặt phẳng (ABC) có phương trình x2+y3z5=0\dfrac{x}{2} + \dfrac{y}{3} - \dfrac{z}{5} = 0

  3. c)

    Khoảng cách từ điểm M đến mp(ABC) bằng 6019\dfrac{60}{19}

  4. d)

    Mặt phẳng (Q) qua M và song song mặt phẳng (Oxz)(Oxz) có phương trình x+z+3=0x + z + 3 = 0

Câu 3

Cho hàm số y=5xx2y = 5x - x^{2} có đồ thị (P) và đường thẳng d: y=xy = x (hình vẽ dưới đây).

Đồ thị parabol $y = 5x - x^{2}$ và đường thẳng $y = x$ cắt nhau tại gốc tọa độ và điểm $(4;4)$
  1. a)

    (P) và d có một điểm chung

  2. b)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P), trục Ox và hai đường thẳng x=0x = 0, x=6x = 6 bằng 713\dfrac{71}{3}

  3. c)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P), đường thẳng d và hai đường thẳng x=0x = 0, x=4x = 4 bằng 323\dfrac{32}{3}

  4. d)

    Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi (P), trục Ox và hai đường thẳng x=0x = 0, x=6x = 6 quay quanh trục Ox bằng 115115

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;2;3)A(1;2;3), B(4;5;6)B(4;5;6), C(1;0;2)C(1;0;2) và mặt phẳng (P):x+2yz+1=0(P): x + 2y - z + 1 = 0.

  1. a)

    (P) có 1 vectơ pháp tuyến n=(1;2;1)\vec{n} = (1;2;-1)

  2. b)

    Điểm AA thuộc mặt phẳng (P)

  3. c)

    Mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình x+y2z+3=0x + y - 2z + 3 = 0

  4. d)

    Mặt phẳng (Q) qua AA, BB và vuông góc với mp(P) có phương trình 3x2yz+4=03x - 2y - z + 4 = 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn và cách nhau một khoảng bằng 4(m)4(m). Phần còn lại của khuôn viên dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước cho như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150.000150.000 đồng/m2m^2100.000100.000 đồng/m2m^2. Hỏi cần bao nhiêu tiền (đơn vị triệu) để trồng hoa và trồng cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Hình vẽ khuôn viên nửa hình tròn với miền trồng hoa hình parabol
Trả lời:

Câu 2

Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 1818 m/s thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường. Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=10t+20v(t) = -10t + 20 (m/s), trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi kể từ lúc người lái xe phát hiện chướng ngại vật trên đường đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được quãng đường bằng bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng chứa trục OzOz và vuông góc với mặt phẳng (α):xy+2z1=0(\alpha): x - y + 2z - 1 = 0 có phương trình dạng ax+y+bz+c=0ax + y + bz + c = 0. Tính S=2a+bcS = 2a + b - c.

Trả lời:

Câu 4

Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu X-Game là một khối bê tông có chiều cao từ mặt đất lên là 3,53,5m. Giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB=2AB = 2m. Thiết diện của khối tường cong cắt bởi mặt phẳng vuông góc với ABAB tại AA là một hình tam giác vuông cong ACEACE với AC=4AC = 4m, CE=3,5CE = 3,5m và cạnh cong AEAE nằm trên một đường parabol có trục đối xứng vuông góc với mặt đất. Tại vị trí MM là trung điểm của ACAC thì tường cong có độ cao 11m (xem hình minh họa bên). Cần sử dụng bao nhiêu mét khối bê tông để tạo nên khối tường cong đó?

Hình minh họa khối tường cong với thiết diện tam giác vuông cong ACE
Trả lời:

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x2y+z5=0(P): 2x - 2y + z - 5 = 0. Phương trình mặt phẳng (Q)(Q) song song với mặt phẳng (P)(P), cách (P)(P) một khoảng bằng 33 và cắt trục OxOx tại điểm có hoành độ dương có dạng 2x+ay+bz+c=02x + ay + bz + c = 0. Tính S=a+b+cS = a + b + c.

Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+2f(x) = \frac{a}{x^2} + \frac{b}{x} + 2, với aa, bb là các số hữu tỉ thỏa điều kiện 121f(x)dx=23ln2\int_{\frac{1}{2}}^{1} f(x) \mathrm{d}x = 2 - 3\ln 2. Tính T=a+bT = a + b.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài