Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Thiệu Hóa, Thanh HóaMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

(3x2+1)dx\int (3x^2+1)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    3x3+x+C\displaystyle 3x^3+x+C

  2. B

    x3+x+C\displaystyle x^3+x+C

  3. C

    x3+C\displaystyle x^3+C

  4. D

    x33+x+C\displaystyle \dfrac{x^3}{3}+x+C

Câu 2

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2cosxsinxf(x)=2\cos x-\sin x

  1. A

    2sinxcosx+C\displaystyle 2\sin x-\cos x+C

  2. B

    2sinxcosx+C\displaystyle -2\sin x-\cos x+C

  3. C

    2sinx+cosx+C\displaystyle 2\sin x+\cos x+C

  4. D

    2sinx+cosx+C\displaystyle -2\sin x+\cos x+C

Câu 3

2x(x2+1)4dx\int 2x(x^2+1)^4\mathrm{d}x bằng

  1. A

    (x2+1)55+C\displaystyle \dfrac{(x^2+1)^5}{5}+C

  2. B

    (x2+1)54+C\displaystyle \dfrac{(x^2+1)^5}{4}+C

  3. C

    2(x2+1)55+C\displaystyle \dfrac{2(x^2+1)^5}{5}+C

  4. D

    (x2+1)5+C\displaystyle (x^2+1)^5+C

Câu 4

sin(3x13)dx\int \sin\left(3x-\dfrac{1}{3}\right)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    13cos(3x13)+C\displaystyle \dfrac{1}{3}\cos\left(3x-\dfrac{1}{3}\right)+C

  2. B

    cos(3x13)+C\displaystyle -\cos\left(3x-\dfrac{1}{3}\right)+C

  3. C

    13cos(3x13)+C\displaystyle -\dfrac{1}{3}\cos\left(3x-\dfrac{1}{3}\right)+C

  4. D

    13sin(3x13)+C\displaystyle -\dfrac{1}{3}\sin\left(3x-\dfrac{1}{3}\right)+C

Câu 5

Cho hai số phức z1=22iz_1=2-2i, z2=3+3iz_2=-3+3i. Khi đó số phức z1z2z_1-z_2

  1. A

    5+5i\displaystyle -5+5i

  2. B

    5i\displaystyle -5i

  3. C

    55i\displaystyle 5-5i

  4. D

    1+i\displaystyle -1+i

Câu 6

Cho số phức z=a+biz=a+bi, (a,bR)(a,b\in \mathbb{R}). Tính môđun của số phức z\overline{z}.

  1. A

    z=a2+b2\displaystyle |\overline{z}|=a^2+b^2

  2. B

    z=a2+b2\displaystyle |\overline{z}|=\sqrt{a^2+b^2}

  3. C

    z=a2b2\displaystyle |\overline{z}|=\sqrt{a^2-b^2}

  4. D

    z=a+b\displaystyle |\overline{z}|=\sqrt{a+b}

Câu 7

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn {e3x(4f(x)+f(x))=2f(x)f(x)>0,x0\begin{cases} e^{3x}(4f(x)+f'(x))=2\sqrt{f(x)} \\ f(x)>0 \end{cases}, \forall x\ge 0f(0)=1f(0)=1. Tính I=0ln2f(x)dxI=\int_{0}^{\ln 2} f(x)\mathrm{d}x.

  1. A

    I=112\displaystyle I=\dfrac{1}{12}

  2. B

    I=112\displaystyle I=-\dfrac{1}{12}

  3. C

    I=209640\displaystyle I=\dfrac{209}{640}

  4. D

    I=7640\displaystyle I=\dfrac{7}{640}

Câu 8

Cho số phức z=2+4iz=2+4i. Hiệu phần thực và phần ảo của zz bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 9

Tính I=14x+12xdxI=\int_{1}^{4} \dfrac{x+1}{2\sqrt{x}}\mathrm{d}x.

  1. A

    I=43\displaystyle I=\dfrac{4}{3}

  2. B

    I=2\displaystyle I=2

  3. C

    I=103\displaystyle I=\dfrac{10}{3}

  4. D

    I=23\displaystyle I=\dfrac{2}{3}

Câu 10

Cho 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x)\mathrm{d}x=3. Khi đó 12f(x)edx\int_{1}^{2} \dfrac{f(x)}{\mathrm{e}}\mathrm{d}x bằng

  1. A

    3e\displaystyle \dfrac{-3}{\mathrm{e}}

  2. B

    e2\displaystyle \mathrm{e}^2

  3. C

    3e2\displaystyle 3\mathrm{e}^2

  4. D

    3e\displaystyle \dfrac{3}{\mathrm{e}}

Câu 11

21(3x22x)dx\int_{-2}^{1} (3x^2 - 2x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    12\displaystyle -12

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 12

212x2dx\int_{-2}^{1} \frac{2}{x - 2} \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2ln2\displaystyle -2\ln 2

  2. B

    4ln2\displaystyle -4\ln 2

  3. C

    ln2\displaystyle \ln 2

  4. D

    4ln2\displaystyle 4\ln 2

Câu 13

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [0;2][0;2]. Khi đó 01f(x)dx+12f(x)dx\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x + \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    02f(x)dx\displaystyle \int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    10f(x)dx\displaystyle \int_{1}^{0} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    20f(x)dx\displaystyle \int_{2}^{0} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    21f(x)dx\displaystyle \int_{2}^{1} f(x) \mathrm{d}x

Câu 14

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    sinxdx=12sin2x+C\displaystyle \int \sin x \mathrm{d}x = \frac{1}{2}\sin^2 x + C

  2. B

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x \mathrm{d}x = -\sin x + C

  3. C

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin x \mathrm{d}x = \cos x + C

  4. D

    1cos2xdx=tanx+C\displaystyle \int \frac{1}{\cos^2 x} \mathrm{d}x = \tan x + C

Câu 15

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+1f(x) = x^2 + 1

  1. A

    F(x)=x33+x+C\displaystyle F(x) = \frac{x^3}{3} + x + C

  2. B

    F(x)=x3+x+C\displaystyle F(x) = x^3 + x + C

  3. C

    F(x)=2x+C\displaystyle F(x) = 2x + C

  4. D

    F(x)=2x2+x+C\displaystyle F(x) = 2x^2 + x + C

Câu 16

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    [f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\displaystyle \int [f(x) + g(x)] \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x + \int g(x) \mathrm{d}x

  2. B

    kf(x)dx=kf(x)dx\int k f(x) \mathrm{d}x = k\int f(x) \mathrm{d}x (kk là hằng số và k0k \neq 0)

  3. C

    f(x)dx=F(x)+C\int f(x) \mathrm{d}x = F(x) + C, F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên KK với CC là hằng số

  4. D

    Nếu F(x)F(x)G(x)G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) thì F(x)=G(x)F(x) = G(x)

Câu 17

Cho hàm số f(x)f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Đồ thị hàm số f(x)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)f(x) và trục OxOx được tính theo công thức nào sau đây?

  1. A

    12f(x)dx\displaystyle \int_{-1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    132f(x)dx\displaystyle \int_{\frac{1}{3}}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    113f(x)dx132f(x)dx\displaystyle \int_{-1}^{\frac{1}{3}} f(x) \mathrm{d}x - \int_{\frac{1}{3}}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    113f(x)dx+132f(x)dx\displaystyle -\int_{-1}^{\frac{1}{3}} f(x) \mathrm{d}x + \int_{\frac{1}{3}}^{2} f(x) \mathrm{d}x

Câu 18

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=(x1)(2x)(x2+1)f(x) = (x-1)(2-x)(x^2+1) và trục OxOx.

  1. A

    1120\displaystyle \dfrac{11}{20}

  2. B

    120\displaystyle \dfrac{1}{20}

  3. C

    1920\displaystyle \dfrac{19}{20}

  4. D

    11720\displaystyle \dfrac{117}{20}

Câu 19

Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x22+3x2y = \dfrac{x^2}{2} + \dfrac{3x}{2} và đường thẳng y=x+1y = x + 1. Ta có

  1. A

    S=32\displaystyle S = \dfrac{3}{2}

  2. B

    S=112\displaystyle S = \dfrac{11}{2}

  3. C

    S=34\displaystyle S = \dfrac{3}{4}

  4. D

    S=94\displaystyle S = \dfrac{9}{4}

Câu 20

Một vật chuyển động với phương trình vận tốc là v(t)=3t+2v(t) = 3t + 2 (m/s)(m/s). Biết tại thời điểm t=2t = 2 (giây) thì vật đi được quãng đường là 10m10m. Hỏi tại thời điểm t=30t = 30 (giây) vật đi được quãng đường bao nhiêu?

  1. A

    1410m\displaystyle 1410m

  2. B

    1140m\displaystyle 1140m

  3. C

    300m\displaystyle 300m

  4. D

    240m\displaystyle 240m

Câu 21

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x33xy = x^3 - 3x, y=xy = x, x=2x = -2, x=2x = 2 là:

  1. A

    S=9S = 9 (đvdt)

  2. B

    S=8S = 8 (đvdt)

  3. C

    S=7S = 7 (đvdt)

  4. D

    S=6S = 6 (đvdt)

Câu 22

Cho hình (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2xy = \sqrt{\dfrac{2}{x}}, trục hoành, các đường thẳng x=1,x=2x = 1, x = 2. Biết rằng khối tròn xoay do (H) quay quanh trục OxOx tạo ra có thể tích là πlna\pi \ln a. Giá trị của aa

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 23

Cho số phức zz thỏa mãn (1+2i)z=43i+2z(1+2i)z = 4-3i+2z. Số phức liên hợp của số phức zz là ?

  1. A

    z=2+i\displaystyle \overline{z} = 2+i

  2. B

    z=2+i\displaystyle \overline{z} = -2+i

  3. C

    z=2i\displaystyle \overline{z} = -2-i

  4. D

    z=2i\displaystyle \overline{z} = 2-i

Câu 24

Cho hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=xy = \sqrt{x}, trục hoành, các đường thẳng x=1x = 1x=4x = 4. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình thang cong trên quanh trục OxOx bằng

  1. A

    14xdx\displaystyle \int_{1}^{4} \sqrt{x} \, \mathrm{d}x

  2. B

    π14xdx\displaystyle \pi \int_{1}^{4} x \, \mathrm{d}x

  3. C

    π14xdx\displaystyle \pi \int_{1}^{4} \sqrt{x} \, \mathrm{d}x

  4. D

    π14x2dx\displaystyle \pi \int_{1}^{4} x^2 \, \mathrm{d}x

Câu 25

Cho a,ba, b là hai số thực dương. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=ax2y = ax^2 và đường thẳng y=bxy = -bx. Quay (H) quanh trục hoành thu được khối có thể tích là V1V_1, quay (H) quanh trục tung thu được khối có thể tích là V2V_2. Tìm bb sao cho V1=V2V_1 = V_2.

  1. A

    b=56\displaystyle b = \dfrac{5}{6}

  2. B

    b=53\displaystyle b = \dfrac{5}{3}

  3. C

    b=52\displaystyle b = \dfrac{5}{2}

  4. D

    b=54\displaystyle b = \dfrac{5}{4}

Câu 26

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=12(t4+3t2)s = \dfrac{1}{2}(t^4+3t^2) với tt tính bằng giây, ss tính bằng mét. Tìm vận tốc của chuyển động tại thời điểm t=4t = 4 (giây).

  1. A

    140140 (m/s)(m/s)

  2. B

    150150 (m/s)(m/s)

  3. C

    200200 (m/s)(m/s)

  4. D

    00 (m/s)(m/s)

Câu 27

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1f(x) = 4x^3+1F(0)=1F(0) = 1. Tính giá trị của F(1)F(1).

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 28

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(x;y;z)A(x; y; z), B(x;y;z)B(x'; y'; z'). Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

  1. A

    AB=(x+x;y+y;z+z)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (x'+x; y'+y; z'+z)

  2. B

    AB=(xx;yy;zz)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (x'-x; y'-y; z'-z)

  3. C

    AB=(xx;yy;zz)\displaystyle \overrightarrow{AB}=(x-x';y-y';z-z')

  4. D

    AB=((xx)2;(yy)2;(zz)2)\displaystyle \overrightarrow{AB}=((x-x')^2;(y-y')^2;(z-z')^2)

Câu 29

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(1;2;5),b=(0;2;1)\vec{a}=(1;-2;5),\vec{b}=(0;2;-1). Nếu c=a4b\vec{c}=\vec{a}-4\vec{b} thì c\vec{c} có tọa độ là

  1. A

    (1;0;4)\displaystyle (1;0;4)

  2. B

    (1;6;1)\displaystyle (1;6;1)

  3. C

    (1;4;6)\displaystyle (1;-4;6)

  4. D

    (1;10;9)\displaystyle (1;-10;9)

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;1)A(-2;1;1), B(3;2;1)B(3;2;-1). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A

    30\displaystyle \sqrt{30}

  2. B

    10\displaystyle \sqrt{10}

  3. C

    22\displaystyle \sqrt{22}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;3;4)\vec{u}=(2;-3;4), v=(3;2;2)\vec{v}=(-3;-2;2) khi đó u.v\vec{u}.\vec{v} bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    46\displaystyle \sqrt{46}

  4. D

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

Câu 32

Kết quả của phép tính (2i)2(2i)41i\frac{(2-i)^2(2i)^4}{1-i}

  1. A

    7i\displaystyle 7-i

  2. B

    568i\displaystyle 56-8i

  3. C

    7+i\displaystyle 7+i

  4. D

    56+8i\displaystyle 56+8i

Câu 33

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z1)2=4(S):(x+1)^2+(y-2)^2+(z-1)^2=4. Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (S)(S).

  1. A

    I(1;2;1)I(-1;2;1)R=2R=2

  2. B

    I(1;2;1)I(1;-2;-1)R=2R=2

  3. C

    I(1;2;1)I(-1;2;1)R=4R=4

  4. D

    I(1;2;1)I(1;-2;-1)R=4R=4

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz cho hai điểm A(2;1;0),B(2;1;2)A(-2;1;0), B(2;-1;2). Phương trình mặt cầu (S)(S) có tâm BB và đi qua AA

  1. A

    (x2)2+(y+1)2+(z2)2=24\displaystyle (x-2)^2+(y+1)^2+(z-2)^2=\sqrt{24}

  2. B

    (x2)2+(y+1)2+(z2)2=24\displaystyle (x-2)^2+(y+1)^2+(z-2)^2=24

  3. C

    (x+2)2+(y1)2+z2=24\displaystyle (x+2)^2+(y-1)^2+z^2=24

  4. D

    (x2)2+(y1)2+(z2)2=24\displaystyle (x-2)^2+(y-1)^2+(z-2)^2=24

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz cho hai điểm A(2;1;0),B(2;1;4)A(-2;1;0), B(2;-1;4). Phương trình mặt cầu (S)(S) có đường kính ABAB

  1. A

    x2+y2+(z2)2=3\displaystyle x^2+y^2+(z-2)^2=3

  2. B

    x2+y2+(z+2)2=3\displaystyle x^2+y^2+(z+2)^2=3

  3. C

    x2+y2+(z2)2=9\displaystyle x^2+y^2+(z-2)^2=9

  4. D

    x2+y2+(z+2)2=9\displaystyle x^2+y^2+(z+2)^2=9

Câu 36

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ a=i2j+3k\vec{a}=\vec{i}-2\vec{j}+3\vec{k}. Vectơ a\vec{a} có tọa độ là

  1. A

    (2;3;1)\displaystyle (-2;3;1)

  2. B

    (3;2;1)\displaystyle (3;-2;1)

  3. C

    (1;2;3)\displaystyle (-1;2;-3)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (1;-2;3)

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm thuộc trục OxOx và đi qua hai điểm A(1;2;1)A(1;2;-1)B(2;1;3)B(2;1;3). Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (x4)2+y2+z2=14\displaystyle (x-4)^2+y^2+z^2=14

  2. B

    (x+4)2+y2+z2=14\displaystyle (x+4)^2+y^2+z^2=14

  3. C

    x2+(y4)2+z2=14\displaystyle x^2+(y-4)^2+z^2=14

  4. D

    x2+y2+(z4)2=14\displaystyle x^2+y^2+(z-4)^2=14

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;3)I(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x2y+z+3=0(P):2x-2y+z+3=0. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=16\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=16

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=9

  3. C

    (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=16\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=16

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=4\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=4

Câu 39

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(0;2;1)A(0;2;-1) và vectơ u=(3;0;2)\vec{u}=(3;0;2). Tìm tọa độ điểm BB sao cho AB=u\overrightarrow{AB}=\vec{u}

  1. A

    B(3;2;3)\displaystyle B(-3;2;-3)

  2. B

    B(3;2;1)\displaystyle B(3;2;1)

  3. C

    B(3;4;1)\displaystyle B(3;4;1)

  4. D

    B(3;2;1)\displaystyle B(-3;2;1)

Câu 40

Cho số phức z1z_1, z2z_2, z3z_3 thỏa mãn z1=z2=z3=1|z_1|=|z_2|=|z_3|=1z1+z2+z3=0z_1+z_2+z_3=0. Tính A=z12+z22+z32A=z_1^2+z_2^2+z_3^2.

  1. A

    A=1\displaystyle A=1

  2. B

    A=1+i\displaystyle A=1+i

  3. C

    A=1\displaystyle A=-1

  4. D

    A=0\displaystyle A=0

Câu 41

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;5),B(3;0;1)A(1;2;5), B(3;0;-1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là

  1. A

    x+y3z+6=0\displaystyle x+y-3z+6=0

  2. B

    xy3z+5=0\displaystyle x-y-3z+5=0

  3. C

    xy3z+1=0\displaystyle x-y-3z+1=0

  4. D

    2x+y+2z+10=0\displaystyle 2x+y+2z+10=0

Câu 42

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;4)A(-1;2;4) và song song với mặt phẳng (P):4x+yz+5=0(P): 4x+y-z+5=0 có phương trình là

  1. A

    4x+y+z5=0\displaystyle 4x+y+z-5=0

  2. B

    4x+y+z2=0\displaystyle 4x+y+z-2=0

  3. C

    4x+yz=0\displaystyle 4x+y-z=0

  4. D

    4x+yz+6=0\displaystyle 4x+y-z+6=0

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua điểm M(4;1;2)M(-4;1;2), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x3y+z4=0(Q): x-3y+z-4=0(R):2xy+3z+1=0(R): 2x-y+3z+1=0. Phương trình của (P)(P)

  1. A

    8xy+5z+23=0\displaystyle 8x-y+5z+23=0

  2. B

    4x+y5z+25=0\displaystyle 4x+y-5z+25=0

  3. C

    8x+y5z+41=0\displaystyle 8x+y-5z+41=0

  4. D

    8xy5z43=0\displaystyle 8x-y-5z-43=0

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z1)2=9(S): (x+1)^2+(y-2)^2+(z-1)^2=9. Mặt phẳng (P)(P) tiếp xúc với (S)(S) tại điểm A(1;3;1)A(1;3;-1) có phương trình là

  1. A

    2x+y2z7=0\displaystyle 2x+y-2z-7=0

  2. B

    2x+y+2z7=0\displaystyle 2x+y+2z-7=0

  3. C

    2xy+z+10=0\displaystyle 2x-y+z+10=0

  4. D

    2x+y2z+2=0\displaystyle 2x+y-2z+2=0

Câu 45

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(2;1;3)A(-2;1;3). Tìm tọa độ điểm AA' đối xứng với AA qua OyOy.

  1. A

    A(2;1;3)\displaystyle A'(2;1;-3)

  2. B

    A(2;1;3)\displaystyle A'(-2;-1;3)

  3. C

    A(2;0;3)\displaystyle A'(2;0;-3)

  4. D

    A(2;0;3)\displaystyle A'(-2;0;3)

Câu 46

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(1;0;2)\vec{a}=(1;0;-2)b=(2;1;3)\vec{b}=(2;-1;3). Tích có hướng của hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} là một vectơ có tọa độ là:

  1. A

    (2;7;1)\displaystyle (2;7;1)

  2. B

    (2;7;1)\displaystyle (-2;7;-1)

  3. C

    (2;7;1)\displaystyle (2;-7;1)

  4. D

    (2;7;1)\displaystyle (-2;-7;-1)

Câu 47

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x5)2+(y1)2+(z+2)2=9(S): (x-5)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9. Xác định bán kính RR của mặt cầu (S)(S)?

  1. A

    R=3\displaystyle R=3

  2. B

    R=6\displaystyle R=6

  3. C

    R=9\displaystyle R=9

  4. D

    R=18\displaystyle R=18

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (α):y=0(\alpha): y=0 trùng với mặt phẳng nào dưới đây?

  1. A

    (Oxy)\displaystyle (Oxy)

  2. B

    (Oyz)\displaystyle (Oyz)

  3. C

    (Oxz)\displaystyle (Oxz)

  4. D

    xy=0\displaystyle x-y=0

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;0;0)A(1;0;0), B(0;2;0)B(0;2;0), C(0;0;4)C(0;0;4), M(0;0;3)M(0;0;3). Tính khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (ABC)(ABC).

  1. A

    42121\displaystyle \frac{4\sqrt{21}}{21}

  2. B

    221\displaystyle \frac{2}{21}

  3. C

    121\displaystyle \frac{1}{\sqrt{21}}

  4. D

    32121\displaystyle \frac{3\sqrt{21}}{21}

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):z=0(P): z=0 và hai điểm A(2;1;0)A(2;-1;0), B(4;3;2)B(4;3;-2). Gọi M(a;b;c)(P)M(a;b;c) \in (P) sao cho MA=MBMA=MB và góc AMB^\widehat{AMB} có số đo lớn nhất. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    c>0\displaystyle c>0

  2. B

    a+2b=6\displaystyle a+2b=-6

  3. C

    a+b=0\displaystyle a+b=0

  4. D

    a+b=235\displaystyle a+b=\frac{23}{5}

HẾT
Đăng nhập để làm bài